Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Quy định mức chi thường xuyên của Trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND quy định mức chi thường xuyên cho trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, áp dụng từ tháng 8 năm 2010. Mức chi được phân biệt giữa vùng sâu, vùng biên giới và vùng đồng bằng.

문서 번호25/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Nguyễn Thanh Nguyên — Phó Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Ngân Sách Nhà Nước
발행일21. 07. 2010
발효일31. 07. 2010
효력 만료일11. 09. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND quy định mức chi thường xuyên cho trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, áp dụng từ tháng 8 năm 2010. Mức chi được phân biệt giữa vùng sâu, vùng biên giới và vùng đồng bằng.

적용 범위

Trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

핵심 사항

  • Trạm y tế xã thuộc vùng sâu, vùng biên giới được chi 25.000.000 đồng/trạm/năm.
  • Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc vùng đồng bằng được chi 20.000.000 đồng/trạm/năm.
  • Mức chi thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Thời gian thực hiện từ ngày 1 tháng 8 năm 2010.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp trạm y tế xã, phường, thị trấn có nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách địa phương tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Trạm y tế xã thuộc vùng sâu, vùng biên giới được chi bao nhiêu?

Trạm y tế xã thuộc vùng sâu, vùng biên giới được chi 25.000.000 đồng/trạm/năm.

Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc vùng đồng bằng được chi bao nhiêu?

Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc vùng đồng bằng được chi 20.000.000 đồng/trạm/năm.

Mức chi thực hiện từ nguồn nào?

Mức chi thực hiện từ nguồn ngân sách địa phương.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Thời gian thực hiện quyết định này là bao lâu?

Thời gian thực hiện từ ngày 1 tháng 8 năm 2010.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức chi thường xuyên của trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 119/2003/TTLT-BYT-BTC ngày 27/12/2002 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung thu, chi và mức chi thường xuyên của trạm y tế xã;

Căn cứ Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chi thường xuyên của trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi thường xuyên của trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

1. Trạm y tế xã thuộc vùng sâu, vùng biên giới: 25.000.000 đồng/trạm/năm (hai mươi lăm triệu đồng).

2. Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc vùng đồng bằng: 20.000.000 đồng/trạm/ năm (hai mươi triệu đồng).

- Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 8 năm 2010.

- Kinh phí thực hiện: chi từ nguồn ngân sách địa phương.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.