Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, áp dụng từ năm ngân sách 2013. Mức thu phí được chia thành hai loại dựa vào dung tích xy lanh của phương tiện và các đơn vị có trách nhiệm quản lý và sử dụng phí thu được.
적용 범위
Các chủ xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
핵심 사항
- Chủ xe mô tô loại dung tích xy lanh đến 100 cm3 phải nộp 50.000 đồng/xe/năm, còn loại trên 100 cm3 là 105.000 đồng/xe/năm.
- Phí thu được sẽ được phân chia: 10% cho phường, thị trấn và 20% cho xã để trang trải chi phí tổ chức thu, số còn lại nộp vào Quỹ bảo trì đường bộ địa phương.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày ký sau 10 ngày và áp dụng từ năm ngân sách 2013.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Hỗ trợ duy tu bảo trì đường bộ, cải thiện chất lượng hạ tầng giao thông.
- Tác động tiêu cực: Chi phí vận hành xe mô tô tăng lên.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thu phí đối với xe mô tô là bao nhiêu?
Chủ xe mô tô loại dung tích xy lanh đến 100 cm3 phải nộp 50.000 đồng/xe/năm, còn loại trên 100 cm3 là 105.000 đồng/xe/năm.
Phí thu được sẽ được sử dụng như thế nào?
10% phí thu được để lại cho phường, thị trấn và 20% cho xã để trang trải chi phí tổ chức thu. Số còn lại nộp vào Quỹ bảo trì đường bộ địa phương.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký sau 10 ngày và áp dụng từ năm ngân sách 2013.
Các đơn vị nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
Quyết định này áp dụng cho loại xe nào?
Quyết định áp dụng cho xe mô tô (không bao gồm xe máy điện).
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 25/2014/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 13 tháng 8 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sửa dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện;
Căn cứ Nghị quyết số 109/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:
1. Mức thu phí đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện)
a) Loại phương tiện có dung tích xy lanh đến 100 cm3: mức thu 50.000 đồng/xe/năm.
b) Loại phương tiện có dung tích xy lanh trên 100 cm3: mức thu 105.000 đồng/xe/năm.
2. Quản lý và sử dụng phí
a) Đối với các phường, thị trấn được để lại 10% số phí sử dụng đường bộ thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định.
b) Đối với các xã được để lại 20% số phí thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định.
c) Số phí còn lại sau khi trích cho đơn vị, cơ quan thu phí phải nộp vào tài khoản của Quỹ bảo trì đường bộ địa phương mở tại Kho bạc Nhà nước và sử dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ.
3. Các nội dung khác thực hiện theo Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mức thu phí quy định tại Quyết định này được áp dụng từ năm ngân sách 2013.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Nguyễn Văn Dương |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.