Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh An Giang

Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2017.

문서 번호25/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Lê Văn Nưng — Phó Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일01. 06. 2017
발효일10. 06. 2017
효력 만료일08. 06. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2017.

적용 범위

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các đối tượng khác phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh An Giang.

핵심 사항

  • Thường trực, Ban, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các đối tượng liên quan.
  • Nội dung chi được quy định tại Phụ lục kèm theo quyết định này.
  • Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước bảo đảm, trừ các khoản chi tiền lương, phụ cấp cho đại biểu không chuyên trách.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được thực hiện một cách hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với ngân sách nhà nước nếu không quản lý chặt chẽ.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Thường trực, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các đối tượng khác phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh An Giang.

Nội dung chi được quy định như thế nào?

Nội dung chi được quy định tại Phụ lục kèm theo quyết định này, nhưng không có thông tin cụ thể về nội dung chi trong văn bản.

Nguồn kinh phí thực hiện từ đâu?

Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp do ngân sách nhà nước bảo đảm. Các khoản chi tiền lương, phụ cấp và các chế độ, chính sách khác đối với đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách do cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu làm việc chi trả.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND.

Có ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ

hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh An Giang

_________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp (gồm cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các đối tượng khác phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp.

Điều 3. Nội dung và mức chi

Nội dung và mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp do ngân sách nhà nước bảo đảm, được bố trí theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành.

2. Các khoản chi tiền lương, phụ cấp và các chế độ, chính sách khác đối với đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách không do ngân sách bảo đảm thì cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu làm việc chi trả.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định một số chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

25/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh An Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.