Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

문서 번호25/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Bùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 09. 2022
발효일10. 10. 2022
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 25/2022/NQ-HĐND
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 9 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất  và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

KHOÁ XIII KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

1. Danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai (chi tiết theo Biểu 01 và các Biểu từ 1.1 đến 1.9 kèm theo Nghị quyết này).

2. Danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp theo điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai (chi tiết theo Biểu 02 và các Biểu từ 2.1 đến 2.9 kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Điều chỉnh và tiếp tục thực hiện các công trình, dự án

1. Tiếp tục triển khai thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ trong năm 2022 đối với các công trình theo Biểu 03 và các Biểu từ 3.1 đến 3.5 kèm theo Nghị quyết.

2. Điều chỉnh thông tin công trình, dự án (Chi tiết theo Biểu 04 và các Biểu từ 4.1 đến 4.3 kèm theo Nghị quyết).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và sự phù hợp của việc sử dụng đất thực hiện dự án (về vị trí, diện tích, loại đất) theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2022./.

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Bùi Thị Quỳnh Vân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 01:

BẢNG TỔNG HỢP
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CẤP HUYỆN

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

 

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố

Số lượng công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

 Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
(triệu đồng)

Ghi chú

1

Huyện Sơn Tịnh

5

25.66

                                                 28,000.0

Biểu 1.1

2

Huyện Tư Nghĩa

5

48.1

                                                 51,120.0

Biểu 1.2

3

Huyện Mộ Đức

2

0.19

                                                   1,660.6

Biểu 1.3

4

Huyện Sơn Hà

7

6.596

                                                   8,800.0

Biểu 1.4

5

Thành phố Quảng Ngãi

4

23.98

                                               101,139.0

Biểu 1.5

6

Huyện Nghĩa Hành

3

36.38

                                                 36,300.0

Biểu 1.6

7

Thị xã Đức Phổ

1

0.4

                                                 24,000.0

Biểu 1.7

8

Huyện Bình Sơn

2

4.08

                                                 50,580.0

Biểu 1.8

9

Huyện Minh Long

1

1.6

                                                        20.0

Biểu 1.9

 

Tổng

30

146.986

                                               301,619.6

 

 

 

BẢNG TỔNG HỢP
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA,
ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2022 CẤP HUYỆN

(Kèm theo Nghị quyết số 25./2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

 

TT

Tên huyện, thị xã,
thành phố

Số lượng công trình,
dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Ghi chú

Diện tích đất LUA
(ha)

Diện tích đất RPH (ha)

1

Huyện Sơn Tịnh

9

32.312

3.1344

 

Biểu 2.1

2

Huyện Tư Nghĩa

1

0.22

0.12

 

Biểu 2.2

3

Huyện Mộ Đức

3

15.49

0.16

 

Biểu 2.3

4

Huyện Sơn Hà

3

2.51665

0.5479

0.00362

Biểu 2.4

5

Huyện Minh Long

2

1.92

0.915

 

Biểu 2.5

6

Huyện Nghĩa Hành

3

8.72

3.98

 

Biểu 2.6

7

Thị xã Đức Phổ

2

20.95

10.19

 

Biểu 2.7

8

Huyện Bình Sơn

1

0.28

0.09

 

Biểu 2.8

9

Huyện Ba Tơ

1

0.72

0.72

 

Biểu 2.9

Tổng

25

83.12865

19.8573

0.00362

 

 

Biểu 03:

BẢNG TỔNG HỢP
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 CẤP HUYỆN

(Kèm theo Nghị quyết số 252022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

 

TT

Tên huyện, thị xã,
thành phố

Số lượng công trình,
dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Ghi chú

1

Huyện Sơn Tịnh

2

0.23

Biểu 3.1

2

Thị xã Đức Phổ

1

0.66

Biểu 3.2

3

Thành phố Quảng Ngãi

2

2.2

Biểu 3.3

4

Huyện Bình Sơn

2

                                     2.0

Biểu 3.4

5

Huyện Nghĩa Hành

1

33.9

Biểu 3.5

Tổng

8

38.99

 

 

Biểu 04:

BẢNG TỔNG HỢP
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRONG NĂM 2022 CẤP HUYỆN

(Kèm theo Nghị quyết số……/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

 

TT

Tên huyện, thành phố

Số lượng công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Ghi chú

1

Huyện Sơn Tịnh

1

4

Biểu 4.1

2

Huyện Sơn Hà

2

6.23215

Biểu 4.2

3

Huyện Minh Long

1

1.6

Biểu 4.3

Tổng

4

11.83215

 

 

 

 

1. Huyện Sơn Tịnh

Biểu 1.1

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN SƠN TỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số 25./2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích
QH
(ha)

Địa điểm
 (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)

Quyết định phân khai vốn đầu tư năm 2022

Tổng nguồn vốn đầu tư

Phân bổ kinh phí đầu tư năm 2022

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=10+,,,+14

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

1

Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước huyện Sơn Tịnh (Hố Vàng, Hố Đèo, Đá chồng)

7.50

Xã Tịnh Hiệp, Tịnh Bình và Tịnh Thọ

Tờ Bản đồ số 14, 15, 25 xã Tịnh Hiệp và Tờ Bản đồ số 1 xã Tịnh Bình; tờ Bản đồ số 11, 17 xã Tịnh Thọ

Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

      4,500.0

 0

     4,500.0

 

 

 

 

 

Bổ sung KHSD đất

2

Sân vận động xã Tịnh Bắc

1.00

Xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ số 12

Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

      3,500.0

 

 

 

        3,500.0

 

 

 

Bổ sung KHSD đất

3

Hệ thống cấp nước sinh hoạt liên xã Tịnh Bắc – Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh

0.862

Xã Tịnh Sơn, Tịnh Bắc, Tịnh Đông

Tờ bản đồ số 15 xã Tịnh Sơn; Tờ bản đồ số 12 xã Tịnh Bắc và Tờ bản đồ số 26 xã Tịnh Đông

 Quyết định số 846/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về
việc giao Kế hoạch đầu tư công trung năm 2022 nguồn vốn ngân sách Trung ương và địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác

  

  

    1,300.0

 

       1,300.0

            -  

 

 

 

4

Kè chống sạt lở bờ Bắc sông Trà Khúc

15.700

Xã Tịnh Hà và Tịnh Sơn

Tờ bản đồ số 19, 20, 21, 22, 26, 28 xã Tịnh Hà; tờ số 18, 22, 23 xã Tịnh Sơn

Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng dự án Kè chống sạt lỡ bờ Bắc sông Trà Khúc, huyện Sơn Tịnh và Công văn số 450/TTg-KTTH ngày 20/5/2022 của Thủ tướng Chính Phủ về việc thông báo danh mục và mức vốn cho các nhiệm vụ, dự án thuộc chương trình phục hồi phát triển kinh tế xã hội

 

 

  20,000.0

  20,000.0

 

 

 

 

 

5

Xây dựng Cầu Bàng Than, xã Tịnh Giang

0.600

Xã Tịnh Giang

Tờ bản đồ số 18

Quyết định số 297/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bố nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh so với HĐND tỉnh giao năm 2021

   20,000.0

  

    1,500.0

  

       1,500.0

  

  

         -  

Hiện trạng đã có cầu và đường giao thông thông suốt theo hiện trạng

 

TỔNG CỘNG

25.66

 

 

 

    28,000.0

                -  

   27,300.0

   20,000.0

        6,300.0

             -  

              -  

         -  

 

 

Biểu 2.1

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ
SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2022 HUYỆN SƠN TỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số …../2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH
(ha)

Trong đó

Địa điểm
(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính

Ghi chú

Diện tích đất LUA
(ha)

Diện tích đất RPH
 
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước huyện Sơn Tịnh (Hố Vàng, Hố Đèo, Đá chồng)

7.5

2,59

 

Xã Tịnh Hiệp, xã Tịnh Bình và Tịnh Thọ

Tờ Bản đồ số 14, 15, 25 xã Tịnh Hiệp và Tờ Bản đồ số 1 xã Tịnh Bình; tờ Bản đồ số 11, 17 xã Tịnh Thọ

 

2

Sân vận động xã Tịnh Bắc

1.00

0.41

 

Xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ số 12, xã Tịnh Bắc

 

3

Hệ thống cấp nước sinh hoạt liên xã Tịnh Bắc – Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh

0.862

0.084

 

Xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ số 12, xã Tịnh Bắc

 

4

Khu dân cư OM6

10.31

0.4812

 

Xã Tịnh Hà và Tịnh Sơn

Tờ bản đồ số 14 xã Tịnh Hà, Tờ bản đồ số 19, 20 xã Tịnh Sơn

 

5

Nâng cấp hệ thống công trình thuỷ lợi Thạch Nham, tỉnh Quảng Ngãi; hạng mục: Kênh B4

0.14

0.0549

 

Xã Tịnh Sơn

Tờ bản đồ số 14, 15 xã Tịnh Sơn

 

6

Nâng cấp hệ thống công trình thuỷ lợi Thạch Nham, tỉnh Quảng Ngãi; hạng mục: Kênh BBM1-C2

1.00

0.4158

 

Xã Tịnh Hiệp

Tờ bản đồ số 36, 45 xã Tịnh Hiệp

 

7

Khu dân cư Vũng Thảo xã Tịnh Thọ (nay đổi tên thành Khu tái định cư Vũng Thảo, thôn Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, giai đoạn 1)

4.00

0.8185

 

Xã Tịnh Thọ

Tờ bản đồ số: 45, 46, 50, 51, 53, 60, 62 xã Tịnh Thọ

 

8

KDC số 5, thôn Bình Đông, xã Tịnh Bình

0.60

0.08

 

Xã Tịnh Bình

Tờ bản đồ số 17 xã Tịnh Bình

 

9

Nâng cấp, mở rộng tuyền đường Trường Xuân - Quốc lộ 24B-Tịnh Thọ (Bình Hiệp-Tịnh Trà) (ĐH20)

6.90

0.79

 

Xã Tịnh Hà, Tịnh Thọ

Tờ bản đồ số: 06, 07, 11, 16, 17, 32, 35 xã Tịnh Hà; Tờ bản đồ số: 45, 46, 50, 51, 53, 60, 62 xã Tịnh Thọ

 

 

Tổng cộng

32.312

3.134

 

 

 

 

 

Biểu 3.1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN  TRONG NĂM 2022 HUYỆN SƠN TỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

 

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích
QH (ha)

Địa điểm
 (đến cấp xã)

Trong đó

Lý do xin tiếp tục thực hiện trong năm 2022

Ghi chú

Đất lúa

Đất rừng phòng hộ

Đã thu hồi

Chưa thu hồi

Đã giao

Chưa giao

1

Nâng cấp hệ thống công trình thuỷ lợi Thạch Nham, tỉnh Quảng Ngãi; hạng mục: Kênh B4

0.13

Xã Tịnh Sơn

0.05

0

0.13

0.00

0.00

0.13

Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Thuỷ Lợi 7  đã nộp hồ sơ cho Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh xin chuyển mục đích và giao đất của dự án và Sở Tài nguyên và Môi trường yêu cầu bổ sung KHSD đất năm 2022 và bổ sung phần diện tích đất trồng lúa nước tăng thêm so với diện tích đất trồng lúa nước đã được UBND tỉnh phê duyệt

Kế hoạch sử dụng đất năm 2018

2

Nâng cấp hệ thống công trình thuỷ lợi Thạch Nham, tỉnh Quảng Ngãi; hạng mục: Kênh BBM1-C2

0.10

Xã Tịnh Hiệp

0.40

0

0.10

0.00

0.00

0.10

Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Thuỷ Lợi 7  đã nộp hồ sơ cho Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh xin chuyển mục đích và giao đất của dự án và Sở Tài nguyên và Môi trường yêu cầu bổ sung KHSD đất năm 2022 và bổ sung phần diện tích đất trồng lúa nước tăng thêm so với diện tích đất trồng lúa nước đã được UBND tỉnh phê duyệt

Kế hoạch sử dụng đất năm 2018

 

TỔNG CỘNG

0.23

0.00

0.45

0.00

0.23

0.00

0.00

0.23

 

 

 

Biểu 4.1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
TRONG NĂM 2022 HUYỆN SƠN TỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

 

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm
 (đến cấp xã)

Diện tích
QH (ha)

Ghi chú

1

Khu dân cư Vũng Thảo xã Tịnh Thọ (nay đổi tên thành Khu tái định cư Vũng Thảo, thôn Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, giai đoạn 1)

Xã Tịnh Thọ

4.00

Điều chỉnh tên theo đúng Quyết định số 956/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 của UBND tỉnh, hiện nay dự án đã hoàn thành công tác thu hồi đất; trong đó, diện tích đất trồng lúa đã được Sở TN&MT tỉnh xác nhận tại Công văn số 5475/STNMT-QLĐĐ ngày 12/11/2021.

 

TỔNG CỘNG

 

4.00

 

 

2. Huyện Tư Nghĩa

Biểu 1.2

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Nghị quyết số 25./2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

 

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số)

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Ngân sách Trung ương

Trong đó

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

1

Chùa Cảnh Tiên

0.22

Xã Nghĩa Thương

Tờ bản đồ số 18, xã Nghĩa Thương

Công văn số 2469/UBND-KTN ngày 25/5/2022 của UBND tỉnh

         220.0

 

 

 

 

 

không bồi thường

2

Mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy Tư Nghĩa

0.05

Thị trấn La Hà

Tờ bản đồ số 23, TT La Hà

QĐ số 2872/QĐ-UBND ngày 06/6/2022 về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022

      3,500.0

 

 

 

 

 

 

3

Trụ sở làm việc UBND xã Nghĩa Hòa

0.60

Xã Nghĩa Hòa

Tờ bản đồ số 09, xã Nghĩa Hòa

QĐ số 2872/QĐ-UBND ngày 06/6/2022 về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022

         600.0

 

 

 

 

 

không bồi thường

4

Đường Nghĩa Hòa - Nghĩa Thương (giai đoạn 2)

0.25

Xã Nghĩa Thương

Tờ bản đồ số 11, xã Nghĩa Thương

QĐ số 17061/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025

         800.0

 

 

 

 

 

Bổ sung đoạn còn thiếu Nghĩa Thương

5

Khu liên hợp xử lý chất thải rắn xã Nghĩa Kỳ (mở rộng) qua địa bàn huyện Tư Nghĩa

46.98

Xã Nghĩa Kỳ

Tờ bản đồ số 32, 33, 34, 35, 36 xã Nghĩa Kỳ

 

    46,000.0

 

 

 

 

 

Đăng ký danh mục để thực hiện đấu giá, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

 

Tổng cộng

48.10

 

 

 

    51,120.0

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 2.2

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2022 HUYỆN TƯ NGHĨA

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số)

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

1

Chùa Cảnh Tiên

0.22

0.12

 

Xã Nghĩa Thương

Tờ bản đồ số 18

 

Tổng cộng

0.22

0.12

 

 

 

 

 

3. Huyện Mộ Đức

Biểu 1.3

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch

Địa điểm
 (cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Công văn, chủ trương

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách xã

1

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Đức Phú

0.13

Xã Đức Phú

Tờ bản đồ số 16,23 xã Đức Phú

Quyết định số 1184a/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định 297/QĐ-04/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

160.6

 

160.6

 

 

 

2

Nhà Văn hóa thôn Thạch Trụ Tây

0.06

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ số 44 của xã Đức Lân

Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 12/11/2011 của UBND xã Đức Lân và Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND xã Đức Lân

1,500.0

 

 

900.0

600.0

 

 

Tổng cộng

0.19

 

 

 

1,660.55

          -  

        160.6

        900.0

        600.0

 

 

Biểu 2.3

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2022 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Địa điểm
 (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIb

15.3

0.04

 

Xã Đức Chánh và Đức Minh

Tờ bản đồ số 08, 09, 16, xã Đức Chánh; Tờ bản đồ số 01, 04, 09, 10, 13, 16, 20, 21, 24 xã Đức Minh

Đã phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất tại Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh

2

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Đức Phú

0.13

0.06

 

Xã Đức Phú

Tờ bản đồ số 16,23 xã Đức Phú

 

3

Nhà Văn hóa thôn Thạch Trụ Tây

0.06

0.06

 

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ số 44 của xã Đức Lân

 

 

Tổng cộng

15.49

0.16

 

 

 

 

 

4. Huyện Sơn Hà

Biểu 1.4

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN SƠN HÀ

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích (ha)

 Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Căn cứ pháp lý

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

 Ghi chú

(đến cấp xã) 

 (các chủ trương, QĐ, ghi vốn, )

Tổng
(Tr.đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

1

Kho bạc Nhà nước Sơn Hà, Quảng Ngãi

0.26

Thị trấn Di Lăng

 

Quyết định số 145/QĐ-BTC ngày 10/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2022 của kho bạc Nhà nước; Quyết định số 1488/QĐ-KBNN ngày 04/4/2022 về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022

1,000.0

 

 

 

 

1,000.0

Nguồn vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của KBNN

2

Khu tái định cư Xà Riêng

2.0

Xã Sơn Nham

 

Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Sơn Hà về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

3,000.0

3,000.0

 

 

 

 

 

3

Dự án xây dựng khu tái định cư Gò Rem, thôn Làng Rê, xã Sơn Giang

2.2

Xã Sơn Giang

 

Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Sơn Hà về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

3,300.0

3,300.0

 

 

 

 

 

4

Nghĩa trang nhân dân thôn Làng Lành (mở rộng)

1.0

Xã Sơn Hải

 

Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện Sơn Hà về việc phân khai chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Sơn Hà

100.0

100.0

 

 

 

 

Vận động dân hiến đất

5

Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Làng Lành - xã Sơn Hải

0.015

Xã Sơn Hải

 

Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện Sơn Hà về việc phân khai chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Sơn Hà

1,000.0

1,000.0

 

 

 

 

 

6

Sân vận động xã Sơn Linh

1.11665

Xã Sơn Linh

 

Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện Sơn Hà về việc phân khai chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Sơn Hà

300.0

300.0

 

 

 

 

 

7

Nâng cấp đường dây trạm biến áp Nước Nia

0.0045

Thị trấn Di Lăng

 

Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Sơn Hà về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

100.0

100.0

 

 

 

 

Hoàn thiện hệ thống điện chiếu sáng phục vụ cho dân trong Khu tái định cư

 

Tổng cộng

6.596

 

 

 

8,800.0

7,800.0

 

 

 

1,000.0

 

 

Biểu 2.4

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ
SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2022 CỦA HUYỆN SƠN HÀ

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích (ha)

Trong đó:

 Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Căn cứ pháp lý

 Ghi chú

(đến cấp xã) 

 (các chủ trương, QĐ, ghi vốn, )

Đất
LUA

Đất
RPH

1

Cầu Sông Tang (Sơn Bao)

0.90

0.0337

 

xã Sơn Bao

 668542 xã Sơn Bao

Dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sơn Hà tại QĐ số 1391 ngày 31/12/2021

 

2

Công trình tiểu dự án: Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia

0.50

0.0342

0.00362

các xã

 

Dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Sơn Hà tại QĐ số 149 ngày 13/3/2020

 

3

Sân vận động xã Sơn Linh

1.11665

0.4800

 

xã Sơn Linh

 

Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Sơn Hà về việc phân khai chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Sơn Hà

 

 

Tổng cộng

2.51665

0.5479

0.00362

 

 

 

 

 

Biểu 4.2

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRONG NĂM 2022 HUYỆN SƠN HÀ

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

 Địa điểm (đến cấp xã) 

Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

 Ghi chú

I

Dự án ngoài ngân sách nhà nước

 

 

 

1

Khu dân cư Hưng Hà

6.04

Thị trấn Di Lăng

 Thuộc mảnh bản đồ địa chính số 665548-3 thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà

Xin điều chỉnh tên Dự án: "Khu dân cư Trường Đảng" thành "Khu dân cư Hưng Hà" theo Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Hưng Hà. 'Dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hà tại QĐ số 886/QĐ-UBND ngày 22/9/2021

II

Dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

 

1

Kè chống sạt lở Tà Man nối tiếp tại Km0+67 đến Km0

0.19215

Thị trấn Di Lăng

Tờ bản đồ địa chính cơ sở 665548 thị trấn Di Lăng

Dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hà tại QĐ số 110/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 với diện tích là 0,19 ha; Nhưng theo hiện trạng của công trình phải mở rộng chân kè taluy để đảm bảo an toàn nên xin điều chỉnh tăng diện tích đất thu hồi là 0,00215 ha, thành tổng diện tích quy hoạch là 0,19215  ha

 

Tổng

6.23215

 

 

 

 

5. TP Quảng Ngãi

Biểu 1.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích
QH
(ha)

Địa điểm
 
(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

 Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 

Ghi chú

 Tổng (triệu đồng) 

 

 Trong đó

 Ngân sách Trung ương

 Ngân sách cấp tỉnh

 Ngân sách cấp huyện

 Ngân sách cấp xã

 Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 (7)=(8)+...+(12)

 (8)

 (9)

 (10)

 (11)

 (12)

(13)

1

Kè chống sạt lở bờ biển thôn Phổ Trường, xã Nghĩa An

3.50

Xã Nghĩa An

Tờ bản đồ số 01, 18, 20, xã Nghĩa An

Quyết  định số 48/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi

           100.0

 

   100.0

 

 

 

Theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh với diện tích 0,5 ha. Đăng ký bổ sung thêm 3,5 ha

2

Trung tâm Thể dục thể thao Trung Thành Long

1.15

Phường Trương Quang Trọng

Tờ bản đồ số 23, Phường Trương Quang Trọng

Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của UBND tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư dự án Trung tâm Thể dục thể thao Trung Thành Long

       1,150.0

 

 

 

 

      1,150.0

 

3

Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị tại phường Nghĩa Chánh

5.58

Phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 5, 56, 57,58 phường Nghĩa Chánh

 

     50,000.0

 

 

 

 

    50,000.0

UBND thành phố Quảng Ngãi đăng ký danh mục thu hồi đất để thực hiện đấu thầu, đấu giá lựa chọn nhà đầu tư

4

Khu dân cư Đông Thiên Ấn

13.75

Xã Tịnh An

Tờ bản đồ số 1, 5, 18, 22, xã Tịnh An

 

     49,889.0

 

 

 

 

    49,889.0

Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

 

TỔNG CỘNG

23.98

 

 

 

    101,139.0

         -  

   100.0

         -  

       -  

  101,039.0

 

 

Biểu 3.3

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH
(ha)

Địa điểm
(đến cấp xã)

Trong đó

Tình hình giao đất

Lý do xin tiếp tục thực hiện trong năm 2022

Ghi chú

Đã thu hồi

Chưa thu hồi

Đã giao

Chưa giao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I. Công trình thuộc vốn ngân sách nhà nước

1

Khu du lịch văn hóa Thiên Ấn

1.82

Phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh An, xã Tịnh Ấn Đông

1.75

0.07

 

1.82

Để tiếp tục thực hiện công tác bồi thường, GPMB thực hiện dự án trong năm 2022

2019

2

Đường Mạc Đĩnh Chi (đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Cư Trinh)

0.38

Phường Lê Hồng Phong

0.01

0.37

 

0.38

Để tiếp tục thực hiện công tác bồi thường, GPMB thực hiện dự án trong năm 2022

2019

TỔNG CỘNG

2.20

 

1.76

0.44

 

2.20

 

 

 

6. Huyện Nghĩa Hành

Biểu 1.6

DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN NGHĨA HÀNH

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

25/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.