Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2020 đến 2024 cho các khu vực ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại thành phố Tuy Hòa. Các giá mới được áp dụng cho các đường, trục đường thuộc các khu dân cư.

문서 번호25/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Trần Hữu Thế — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 07. 2022
발효일18. 07. 2022
효력 만료일28. 05. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2020 đến 2024 cho các khu vực ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại thành phố Tuy Hòa. Các giá mới được áp dụng cho các đường, trục đường thuộc các khu dân cư.

적용 범위

UBND tỉnh Phú Yên, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, người dân và doanh nghiệp tại thành phố Tuy Hòa.

핵심 사항

  • Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa → bổ sung giá đất ở, thương mại dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cho các đường, trục đường thuộc khu dân cư vào Bảng giá các loại đất 05 năm (2020-2024).
  • Giá mới: Đường Trường Chinh - Đôc Lâp - VT1: 12.000 đồng/m2; Đoạn từ Nguyễn Văn Huyên đến Độc Lập - VT1: 9.000 đồng/m2; Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ N7B đến Trần Nhân Tông) đến Độc Lập - VT1: 9.000 đồng/m2.
  • Giá mới cho đất thương mại dịch vụ: Bổ sung vào Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024).
  • Giá mới cho đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: Bổ sung vào Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (2020-2024).
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp tại thành phố Tuy Hòa sẽ phải tuân theo các giá mới được quy định, ảnh hưởng đến chi phí mua đất, xây dựng và kinh doanh.
  • Các cơ quan liên quan như UBND tỉnh Phú Yên, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cần tổ chức thực hiện đúng theo Quyết định này.

❓ 자주 묻는 질문

Giá đất ở tại khu vực nào được điều chỉnh?

Giá đất ở tại các đường Trường Chinh - Đôc Lâp - VT1, đoạn từ Nguyễn Văn Huyên đến Độc Lập - VT1 và đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ N7B đến Trần Nhân Tông) đến Độc Lập - VT1 được điều chỉnh.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nào được điều chỉnh?

Giá đất thương mại, dịch vụ tại các đường, trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa được bổ sung vào Bảng giá.

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nào được điều chỉnh?

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các đường, trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa được bổ sung vào Bảng giá.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau: 1. Bổ sung giá đất ở của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:

a) Bổ sung vào Khoản 03 Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024): Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Độc Lập - VT1 - 12.000 đồng/m2

b) Bổ sung vào điểm 3.6 Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024): Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên đến đường Độc Lập - VT1 - 9.000 đồng/m2

c) Bổ sung vào điểm 3.9 Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024): Đoạn từ đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) đến đường Độc Lập - VT1 - 9.000 đồng/m2

d) Bổ sung Khoản 125 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024): 

đ) Bổ sung Khoản 126 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024): 

e) Bổ sung điểm 3.24 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024): 

2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:

a) Bổ sung Khoản 03 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024): 

b) Bổ sung Khoản 110 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024): 

c) Bổ sung Khoản 111 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ (2020-2024): 

3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:

a) Bổ sung Khoản 03 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024): 

b) Bổ sung Khoản 110 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024): 

c) Bổ sung Khoản 111 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022./.
 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.