Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù trên địa bàn. Quyết định áp dụng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công và dự án PPP.
Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.
Các điểm cốt lõi
- quyết định này là cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công và dự án PPP.
- Quyết định quy định định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù như trải tấm nilon chống nước bê tông (lót nền, lót sàn, lót xà dầm giằng) và đắp đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 100.
- Định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù được quy định chi tiết theo từng loại công việc, bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công.
- Các đối tượng áp dụng có thể tham khảo quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án có nguồn vốn ngoài quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 5 tháng 12 năm 2023.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, tổ chức quản lý chi phí đầu tư xây dựng một cách khoa học và hiệu quả.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về mặt tài chính cho các dự án nếu không được thực hiện đúng quy định.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định áp dụng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công và dự án PPP.
Định mức dự toán được quy định cho những công tác nào?
Quyết định quy định định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù như trải tấm nilon chống nước bê tông (lót nền, lót sàn, lót xà dầm giằng) và đắp đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 100.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 5 tháng 12 năm 2023.
Các đối tượng áp dụng có thể tham khảo quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án nào?
Các đối tượng áp dụng có thể tham khảo quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án có nguồn vốn ngoài quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
Quyết định này quy định mức chi tiết như thế nào?
Quyết định quy định định mức dự toán cho từng loại công việc, bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công theo từng mã hiệu công tác.
Toàn văn
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức dự toán cho các công tác xây dựng
đặc thù của thành phố Cần Thơ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3732/TTr-SXD ngày 13 tháng 11 năm 2023; kết luận tại Phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố thường kỳ tháng 10 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (dự án PPP).
b) Các tổ chức, cá nhân tham khảo các quy định tại Quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án có nguồn vốn ngoài quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
Điều 2. Định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù
Định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù kèm theo Quyết định này để cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng vào việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng, với nội dung chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2023.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Phụ lục
Định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù
của thành phố cần thơ
(Kèm theo Quyết định số 25 /2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
CT.10001 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, đường bê tông xi măng)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, sàn, xà, dầm, giằng chỉnh sửa (nếu cần); kéo trải nilon theo chiều ngang; đo, cắt nilon; ghim chặt nilon theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vệ sinh, tập trung dụng cụ về nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Hao phí |
|---|---|---|---|---|
|
CT.10001 |
Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, đường bê tông xi măng) |
Vật liệu: |
|
|
|
- Tấm nilon |
m2 |
105 |
||
|
- Vật liệu khác |
% |
2 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Nhân công 3,5/7 |
công |
0,15 |
CT.10002 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót sàn)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, sàn, xà, dầm, giằng chỉnh sửa (nếu cần); kéo trải nilon theo chiều ngang; đo, cắt nilon; ghim chặt nilon theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vệ sinh, tập trung dụng cụ về nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Hao phí |
|---|---|---|---|---|
|
CT.10002 |
Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót sàn) |
Vật liệu: |
|
|
|
- Tấm nilon |
m2 |
105 |
||
|
- Vật liệu khác |
% |
2 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Nhân công 3,5/7 |
công |
0,18 |
CT.10003 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, sàn, xà, dầm, giằng chỉnh sửa (nếu cần); kéo trải nilon theo chiều ngang; đo, cắt nilon; ghim chặt nilon theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vệ sinh, tập trung dụng cụ về nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Hao phí |
|---|---|---|---|---|
|
CT.10003 |
Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót xà, dầm, giằng) |
Vật liệu: |
|
|
|
- Tấm nilon |
m2 |
105 |
||
|
- Vật liệu khác |
% |
2 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Nhân công 3,5/7 |
công |
0,20 |
Ghi chú:
* Vật liệu khác: xác định theo hướng dẫn tại mục 6.1, xác định hao phí vật liệu thuộc Phụ lục số III theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
* Nhân công bậc 3,5/7: theo hướng dẫn tại Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 (Phụ lục IV, Bảng 4.3 Bảng hệ số cấp bậc đơn giá nhân công xây dựng, nhóm nhân công xây dựng, Nhóm I, II, III) và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
CT.20001 Đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 100
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu vận chuyển trong phạm vi 30m, sắp đá lên diện tích cần thiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, trộn vữa xi măng sau đó đổ lên diện tích đá, đầm cho phẳng bề mặt.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Hao phí |
|---|---|---|---|---|
|
CT.20001 |
Đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 100 |
Vật liệu: |
|
|
|
- Xi măng PC30 |
kg |
198 |
||
|
- Cát vàng |
m3 |
0,573 |
||
|
- Đá 4x6 |
m3 |
0,929 |
||
|
- Nước |
lít |
166 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Nhân công 3,0/7 |
công |
0,640 |
||
|
Máy thi công: |
|
|
||
|
- Máy trộn 250 lít |
ca |
0,095 |
||
|
- Máy đầm bàn 1 kW |
ca |
0,089 |
Ghi chú:
* Cát vàng: được áp dụng theo TCVN 10796:2015 - Cát mịn cho bê tông và vữa, được thể hiện trong hồ sơ bản vẽ, thuyết minh thiết kế hoặc từ yêu cầu triển khai dự án, thi công xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, các hồ sơ chỉ dẫn khác có liên quan.
* Nhân công bậc 3,5/7: theo hướng dẫn tại Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 (Phụ lục IV, Bảng 4.3 Bảng hệ số cấp bậc đơn giá nhân công xây dựng, nhóm nhân công xây dựng, Nhóm I, II, III) và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.