Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Nghị quyết 25/2024/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ ngày 1/1/2025. Áp dụng cho người dân và các cơ sở y tế thuộc tỉnh Bình Dương.

문서 번호25/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Lộc — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 12. 2024
발효일01. 01. 2025
효력 만료일28. 08. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết 25/2024/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ ngày 1/1/2025. Áp dụng cho người dân và các cơ sở y tế thuộc tỉnh Bình Dương.

적용 범위

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Người dân khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở này; Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.

핵심 사항

  • Cơ sở y tế tuyến tỉnh và cấp huyện áp dụng mức giá tương đương bệnh viện hạng tương ứng
  • Cơ sở chưa được phân hạng áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV
  • Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn, ngày giường bệnh, kỹ thuật, xét nghiệm đều có trong Phụ lục
  • Người bệnh điều trị trước khi Nghị quyết có hiệu lực vẫn áp dụng theo quy định cũ
  • Các cơ sở y tế cập nhật giá theo hướng dẫn chuyên ngành nếu có thay đổi

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người bệnh thông qua việc điều chỉnh mức giá phù hợp.
  • Tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi đối với các cơ sở y tế chưa được phân hạng.

❓ 자주 묻는 질문

Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cụ thể là bao nhiêu?

Giá cụ thể có trong Phụ lục I-IV kèm theo Nghị quyết.

Người bệnh điều trị trước khi Nghị quyết có hiệu lực sẽ áp dụng mức giá nào?

Người bệnh vẫn áp dụng mức giá theo quy định cũ.

Cơ sở y tế chưa được phân hạng áp dụng mức giá như thế nào?

Áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.

Nếu có thay đổi về danh mục kỹ thuật, cơ sở y tế sẽ làm gì?

Cập nhật và áp dụng giá theo hướng dẫn chuyên ngành.

Nghị quyết này khi nào có hiệu lực?

Ngày 1/1/2025.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
của các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA X
- KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 06/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 05 năm 2024 quy định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Xét Tờ trình số 6897/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc dự thảo nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn quản lý tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 123/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương; cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

- Thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán;

- Do ngân sách nhà nước thanh toán;

- Không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Dương;

- Do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương quản lý thực hiện nhưng Bộ Y tế chưa quy định giá;

- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế và các bộ, ngành không thực hiện nhưng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương thực hiện.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

b) Người dân khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương nhưng không phải hình thức khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

a) Các trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế cấp huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện hạng tương đương;

b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng; phòng khám đa khoa khu vực; trạm y tế xã/phường/thị trấn: áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện hạng IV;

c) Nhà hộ sinh: áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện hạng IV. Riêng mức giá thanh toán tiền giường bệnh áp dụng bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.

4. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:

a) Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn (Phụ lục I kèm theo);

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh (Phụ lục II kèm theo);

c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm (Phụ lục III kèm theo);

d) Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ (Phụ lục IV kèm theo). Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.

2. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thì áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2025.

3. Trường hợp có sự thay đổi về danh mục kỹ thuật được Bộ Y tế ban hành, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Y tế ban hành thấp hơn giá dịch vụ kỹ thuật được ban hành trong Nghị quyết này, các cơ sở y tế cập nhật, áp dụng giá của Bộ Y tế trong thời gian chờ cấp thẩm quyền sửa đổi, bổ sung các nội dung của Nghị quyết.

4. Trường hợp có sự thay đổi các quy định về phân hạng, phân cấp chuyên môn của đơn vị, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thì thực hiện theo các hướng dẫn chuyên ngành.

5. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, trường hợp các văn bản căn cứ của Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 06/2024/TT-BYT Thông tư số 06/2024/TT-BYT quy định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 96/2023/NĐ-CP Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá 발효 중 45/2024/TT-BTC Thông tư số 45/2024/TT-BTC Ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 21/2024/TT-BYT Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 23/2024/TT-BYT Thông tư số 23/2024/TT-BYT về Danh mục kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중
대체됨 1
25/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.