Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất ượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội. Quyết định có hiệu lực từ ngày 6 tháng 9 năm 2024.

문서 번호25/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Văn Hòa — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Bảo Trợ Xã Hội
발행일26. 08. 2024
발효일06. 09. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội. Quyết định có hiệu lực từ ngày 6 tháng 9 năm 2024.

적용 범위

Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • là các cơ sở trợ giúp xã hội → được thực hiện các dịch vụ công tác xã hội theo tiêu chí và tiêu chuẩn chất lượng đã quy định.
  • Cơ sở trợ giúp xã hội → phải tuân thủ cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ công tác xã hội.
  • là các tổ chức cá nhân có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường chất lượng dịch vụ công tác xã hội, nâng cao hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các cơ sở trợ giúp xã hội do phải tuân thủ các quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng đối với ai?

Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, và các tổ chức cá nhân có liên quan.

Các cơ sở trợ giúp xã hội cần tuân thủ tiêu chí nào?

Các cơ sở trợ giúp xã hội cần tuân thủ tiêu chí và tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công tác xã hội đã được quy định trong Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 6 tháng 9 năm 2024.

Các cơ sở trợ giúp xã hội cần thực hiện giám sát, đánh giá như thế nào?

Các cơ sở trợ giúp xã hội phải tuân thủ cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ công tác xã hội theo quy định trong Quyết định này.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở; Thủ trưởng cơ quan ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
¯¯¯¯¯¯¯¯
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Số: 25/2024/QĐ-UBND
Hậu Giang, ngày 26 tháng 08 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH 
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp

công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng

và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách

nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp 

xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Phòng, chống bạo lực gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;

Căn cứ Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, định mức nhân viên và quy trình, tiêu chuẩn trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội;

Căn cứ Thông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội;

Căn cứ Thông tư số 02/2020/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 9 năm 2024.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở; Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hòa

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 103/2017/NĐ-CP Nghị định số 103/2017/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội 만료됨 51/2010/QH12 Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 발효 중 13/2022/QH15 Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 33/2017/TT-BLĐTBXH Thông tư số 33/2017/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, định mức nhân viên và quy trình, tiêu chuẩn trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội 발효 중 02/2020/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2020/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội 발효 중 102/2016/QH13 Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 발효 중 02/2018/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXH Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중
25/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất ượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.