Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Về việc Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Document No.25/2024/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityĐắk Lắk
Signed byLê Tấn Hổ — Phó Chủ tịch
Updated24/06/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldChưa Phân Loại
Issued date29/05/2024
Effective date10/06/2024
Expiry date16/06/2026
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN 
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 25/2024/QĐ-UBND
Phú Yên, ngày 29 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên

----------------------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Căn cứ Nghị quyết số 176/NQ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh về các nội dung trình xin ý kiến thành viên UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tại Tờ trình số 99/TTr-SNN ngày 07 tháng 5 năm 2024).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi - Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Nghề muối; Thông tin tuyên truyền Khuyến nông; Đào tạo huấn luyện Khuyến nông áp dụng cho công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông (Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).

1. Phụ lục I: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật.

2. Phụ lục II: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y.

3. Phụ lục III: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Thủy sản.

4. Phụ lục IV: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Lâm nghiệp.

5. Phụ lục V: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Nghề muối.

6. Phụ lục VI: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền Khuyến nông.

7. Phụ lục VII: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Đào tạo huấn luyện Khuyến nông.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

Đối với các nhiệm vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên bàn tỉnh Phú Yên sử dụng ngân sách nhà nước được cơ quan quản lý cấp trên giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 về việc ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên cho đến khi kết thúc nhiệm vụ được cấp trên giao; thanh lý hợp đồng đặt hàng theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 về việc ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Tấn Hổ

 


Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT - BVTV

(Ban hành Kèm theo Quyết định số:25 /2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024

của UBND tỉnh Phú Yên)

 

1. Cây lương thực........................................................................................................................... 4

1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần....................................................................................................... 4

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ.................................................................................................... 5

1.3. Mô hình nhân giống lúa thuần.................................................................................................. 6

1.4. Mô hình sản xuất lúa lai........................................................................................................... 8

2. Cây ngô lai.................................................................................................................................. 9

2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối................................................................................................ 9

2.2. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm....................................................................................... 10

3. Cây có củ.................................................................................................................................. 11

3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang............................................................................................ 11

3.2. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc.......................................................................... 12

3.3. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh........................................................... 13

4. Cây đậu đỗ................................................................................................................................ 14

4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh..................................................................................................... 14

4.2. Mô hình sản xuất đậu tương................................................................................................... 15

4.3. Mô hình sản xuất lạc............................................................................................................... 16

4.4. Mô hình sản xuất vừng (mè)................................................................................................... 17

5. Cây rau..................................................................................................................................... 18

5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền, rau gia vị (é,…)…) 18

5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, cải thảo…)............................. 20

5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá…)......................... 22

5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)....................................................................................................................................................... 24

5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)..................................................................... 26

5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau....................................................... 27

5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau ăn quả.................................................................. 29

5.8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ...................................................................... 31

5.9. Mô hình sản xuất nha đam theo hướng hữu cơ....................................................................... 33

5.10. Mô hình sản xuất rau ăn lá trong nhà lưới............................................................................ 34

5.11. Mô hình sản xuất rau ăn quả trong nhà lưới......................................................................... 36

6. Cây nấm.................................................................................................................................... 39

6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ....................................................................................................... 39

6.2. Mô hình sản xuất nấm sò...................................................................................................... 40

6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm..................................................................................................... 41

6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ.............................................................................................. 42

6.5. Mô hình sản xuất nấm hương................................................................................................. 43

6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi............................................................................................... 44

6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm.................................................................... 45

7. Cây hoa, cây cảnh.................................................................................................................... 46

7.1. Mô hình trồng mai trong chậu................................................................................................ 46

7.2. Mô hình trồng quất (tắc) trong chậu....................................................................................... 48

7.3. Mô hình sản xuất hoa cúc....................................................................................................... 50

7.4. Mô hình sản xuất hoa hồng..................................................................................................... 51

7.5. Mô hình sản xuất hoa Lyli chậu............................................................................................. 52

7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao..................................................................... 54

7.7. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu..................................................................................... 55

7.8. Mô hình sản xuất hoa Lay ơn................................................................................................. 56

8. Cây công nghiệp ngắn – dài ngày........................................................................................... 57

8.1. Mô hình sản xuất cây mía....................................................................................................... 57

9. Cây ăn quả................................................................................................................................ 58

9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải....................................................................................... 58

9.2. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm................................................................................ 60

9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi.............................................................................................. 62

9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt, chanh.......................................................................... 64

9.5. Mô hình trồng, thâm canh xoài............................................................................................... 66

9.6. Mô hình trồng, thâm canh mít................................................................................................ 68

9.7. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng....................................................................................... 70

9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ.................................................................................................. 72

9.9. Mô hình trồng, thâm canh mãng cầu dai (Na)..................................................................... 74

9.10. Mô hình trồng, thâm canh dứa.............................................................................................. 76

9.11. Mô hình thâm canh dứa có che phủ nilon............................................................................. 78

9.12. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên)....................................... 80

9.13. Mô hình trồng, thâm canh nho.............................................................................................. 82

9.14. Mô hình trồng, thâm canh dừa........................................................................................... 84

9.15. Mô hình trồng, thâm canh chuối........................................................................................... 86

10. Tưới tiên tiến, tưới tiết kiệm................................................................................................. 87

10.1. Mô hình tưới nhỏ giọt quấn gốc........................................................................................... 87

10.2. Mô hình tưới nhỏ giọt theo hàng.......................................................................................... 89

10.3. Mô hình tưới phun mưa cục bộ............................................................................................. 91

11. Cơ giới hóa, chứng nhận sản phẩm.................................................................................. 93

1. Cây Lương thực

1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải  nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân  đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/người

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy

móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

 

 

 

 

Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1

Giống lúa

Kg

100

Từ cấp xác nhận trở lên Đảm bảo tiêu chuẩn theo

QCVN 01- 54:2011/BNNPTNT

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

70

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

6

Thuốc BVTV

1.000

Đồng

1.000

7

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

 

Theo quy trình kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận

hưởng lợi và tác động từ  mô hình.

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1 ngày/HN

3

Bảng thông tin

MH

Cái/điểm

MH

01

 

 

             

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động

phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/người

5

Trung cấp trở   lên, chuyên môn phù hợp

Tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy

móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

 

 

 

 

Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống lúa

Kg

100

Từ cấp xác nhận trở lên

Đảm bảo tiêu chuẩn  theo QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

 

2

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.200

 

TCCS

3

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

4

Thuốc     phòng     trừ    sâu

bệnh, thảo mộc, sinh học

Đồng

600.000

 

 

5

Vật rẻ tiền mau hỏng

phục vụ sản xuất

 

 

Theo quy trình kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận

hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1

ngày/HN

3

Bảng thông tin MH

Cái/điểm

MH

01

 

 

 

1.3. Mô hình nhân giống lúa thuần

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động  

phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/người

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống lúa

 

 

 

Sản xuất hạt giống theo TCVN 13607-

2:2023

Sản xuất cấp NC

Kg

50

Cấp siêu nguyên chủng Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01-

54:2011/BNNPTNT

Sản xuất xác nhận

Kg

70

Cấp nguyên chủng Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01-

54:2011/BNNPTNT

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

 

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ   quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

70

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

6

Thuốc BVTV

1.000

Đồng

1.000

7

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

 

Theo quy trình kỹ thuật

8

Kiểm định ruộng giống

 

 

Theo Quyết định số 292/QĐ-KNGQG-

HCTH ngày 26/10/2021 của Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây

trồng quốc gia

9

Lấy mẫu giống

 

 

10

Kiểm nghiệm mẫu hạt giống

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối    tượng:    Người    nhận

hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1

ngày/HN

3

Bảng thông tin mô hình

Cái/điểm MH

01

 

 

1.4. Mô hình sản xuất lúa lai

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động

phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/người

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 05ha/vụ/người

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị,

Máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

 

 

 

 

Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1

Giống lúa

Kg

45-50

Hạt lai F1

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

4

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

120

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

6

Thuốc BVTV

1.000

Đồng

5.000

7

Vật rẻ tiền mau hỏng

phục vụ sản xuất

 

 

Theo quy trình kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận

hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

 

Thời gian

 

Ngày

 

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội

nghị

 

 

1 ngày/HN

3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

2. Cây ngô lai

2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối

A. Định mức lao động

 

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động

phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/người

4

Trung cấp trở lên, chuyên  môn phù hợp

Tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1

Giống ngô lai

Kg

25-28

Hạt lai F1

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

180

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

 

4

 

Kali nguyên chất (K2O)

 

Kg

 

100

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.200

 

6

Thuốc BVTV

1.000

Đồng

1.000

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

 

 

 

Thời gian

 

Ngày

 

01

-     Đối      tượng:      Người nhận hưởng lợi và tác  động từ mô hình.

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1 ngày/HN

3

Bảng thông tin mô

hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

2.2. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động

phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán    bộ    chỉ           đạo, hướng dẫn KT

Tháng/người

4

Trung cấp trở   lên,  chuyên môn phù hợp

Tính 10ha/vụ/người

             
 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị,

máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống ngô lai

Kg

18

Hạt lai F1

Ngô đường, ngô ngọt theo

lượng khuyến cáo

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

160

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5,)

Kg

80

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

85

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

6

Thuốc BVTV

1.000

Đồng

600

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

 

 

 

Thời gian

 

Ngày

 

01

- Đối     tượng:     Người nhận

hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1 ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

3. Cây có củ

3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người

4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp với sản xuất  thực tế tại địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ        thuật

Ghi     chú

MH

nhân giống

MH

sản xuất

 

 

1

Hom giống

Kg

2.500

1.500

TCCS

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

90

90

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N,

P2O5, K2O

tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

60

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

100

 

5

Phân hữu cơ vô sinh

Kg

700

1.000

 

6

Vôi bột

Kg

500

500

 

7

Thuốc BVTV

1.000

Đồng

700

700

TCCS

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị

tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng     thông

tin mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

3.2. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc

A. Định mức lao động

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn KT

Tháng/người

10

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính

10ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống sắn

Hom

12.000

 

 

 

 

Giống cỏ/ cây họ đậu

Kg

1,0-

1,5/18-

20

15% diện tích, phân

bón cây trồng xen

đối ứng hoàn toàn

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS, có thể sử

dụng phân hỗn hợp

với tỷ lệ quy đổi N,

P2O5, K2O tương

ứng

 

3

Lân nguyên chất

(P2O5)

Kg

55

 

4

Kali nguyên chất

(K2O)

Kg

110

 

5

Thuốc BVTV

1.000

Đồng

3.000

TCCS

 

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

 

Thời gian

 

Ngày

 

01

 

2

Hội nghị tổng

kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

3.3. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

10

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 10

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1

Giống sắn

Hom

12.000 –

14.000

Giống sạch bệnh, tỷ lệ

nảy mầm trên 95%

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

50

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

 

5

Thuốc xử lý hom giống

1.000đ

2.000

 

6

Thuốc cỏ

1.000đ

2.400

 

7

Thuốc BVTV

Kg

04

TCCS

 

D. Định mức triển khai

 

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ  mô hình

 

 

 

Thời gian

 

Ngày

 

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

4. Cây đậu đỗ

4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh

A. Định mức lao động

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1

Giống

Kg

30

Cấp xác nhận trở lên theo TCVN 8659:2011

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

46

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

66

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

72

 

5

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

TCCS

 

D. Định mức triển khai

 

TT

Diễn giải nội

dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

 

Thời gian

 

Ngày

 

01

 

2

Hội nghị tổng

kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

4.2. Mô hình sản xuất đậu tương

A. Định mức lao động

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ    đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1

Giống

Kg

90

TCCS

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

80

 

5

Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

2.000

TCCS

 

D. Định mức triển khai

 

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

4.3. Mô hình sản xuất lạc

A. Định mức lao động

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán     bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

1

Giống lạc

Kg

220

Cấp xác nhận trở lên theo QCVN 01-

48:2011/BNNPTNT

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

46

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

TCCS

 

6

Vôi bột

Kg

500

TCCS

 

7

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

k thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô

hình

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng

kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

4.4. Mô hình sản xuất vừng (mè)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán     bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 05

ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

30

TCCS

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

46

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

 

4

Kali nguyên chất

(K2O)

Kg

72

 

5

Vôi bột

Kg

400

TCCS

 

6

Thuốc BVTV

1.000 đ

2.000

TCCS

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ

mô hình

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

5. Cây rau

5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền, rau gia vị (é ,…)…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán     bộ     chỉ            đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi

chú

a

Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65-75 ngày

 

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Cải xanh ăn lá

Kg

6

 

TCCS

 

 

Rau dền

Kg

15

 

 

Mùng tơi

Kg

25

 

 

Rau gia vị

Kg

01

 

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

 

 

Phân bón lá hữu cơ

Lít

3

TCCS

 

 

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

TCCS

 

 

 

 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

 

 

Kg

 

 

56

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5

≥28% hoặc Apatit

P2O5 ≥ 14%

 

 

Phân Kali nguyên chất (K2O)

 

Kg

 

18

Sử dụng Kali

sulphat (K2O ≤ 30%)

 

 

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

Vôi bột hoặc

Dolomit

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

Trichoderma

Kg

30

 

 

 

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

3

 

 

 

Bẫy Feromom

Chiếc

20

 

 

 

Xử lý phế phụ phẩm

1.000 đ

500

 

 

 

b

Sản xuất an toàn nhóm rau 65-75 ngày

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Cải xanh ăn lá

Kg

6

 

TCCS

 

 

Rau dền

Kg

15

 

 

Mùng tơi

Kg

25

 

 

Rau gia vị

Kg

01

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

35

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

25

 

 

4

 

Kali nguyên chất (K2O)

 

Kg

 

45

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

500

TCCS

 

7

Thuốc BVTV

1.000 đ

500

TCCS

 

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận

hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

 

Thời gian

 

Ngày

 

01

 

2

Hội    nghị    tổng

kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, cải thảo…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người

4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi

chú

a

Sản xuất hữu cơ

 

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Bắp cải

Kg

0,3

 

TCCS

 

 

Súp lơ

Kg

0,3

 

 

Cải thảo

Kg

0,3

 

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

 

 

Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

TCCS

 

 

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

550

TCCS

 

 

 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

 

Kg

 

84

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate  P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%

 

 

Phân Kali nguyên chất

(K2O)

Kg

48

Sử dụng Kali sulphat

(K2O ≤ 30%)

 

 

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

Trichoderma

Kg

30

 

TCCS

 

 

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

 

 

Bẫy Feromom

Chiếc

20

 

 

Xử lý phế phụ phẩm

1.000 đ

2.000

 

b

Sản xuất an toàn

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Bắp cải

Kg

0,3

 

TCCS

 

 

Súp lơ

Kg

0,3

 

 

Cải thảo

Kg

0,3

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS, có thể sử dụng

 

 

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

phân hỗn hợp với tỷ

lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

20

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

1.000

TCCS

 

7

Thuốc BVTV

1.000 đ

1.000

TCCS

 

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ

mô hình

 

 

 

Thời gian

 

Ngày

 

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù  hợp

Tính 0,5- 1ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

a

Sản xuất hữu cơ

 

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Su hào

Kg

0,7

TCCS

 

 

Hành lá

Kg

6

 

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

 

 

Phân bón lá hữu cơ

Lít

3

TCCS

 

 

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

TCCS

 

 

 

 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

 

 

Kg

 

 

56

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5

≥28% hoặc Apatit

P2O5 ≥ 14%

 

 

Phân Kali nguyên chất (K2O)

 

Kg

 

75

Sử dụng Kali

sulphat (K2O ≤ 30%)

 

 

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

300

Vôi bột hoặc

Dolomit

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

Trichoderma

Kg

30

TCCS

 

 

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

5

TCCS

 

 

Bẫy Feromom

Chiếc

20

TCCS

 

 

Xử lý phế phụ phẩm

1.000 đ

500

TCCS

 

b

Sản xuất an toàn

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Su hào

Kg

0,7

TCCS

 

 

 

 

Hành lá

Kg

6

 

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương

ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

 

 

4

 

Kali nguyên chất (K2O)

 

Kg

 

90

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

TCCS

 

6

Thuốc BVTV

1.000 đ

500

TCCS

 

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận

hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

 

Thời gian

 

Ngày

 

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng    thông    tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng,      đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)

A. Định mức lao động

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng

dẫn kỹ thuật

Tháng/người

3

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

a

Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu

tương rau, ớt…)

 

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Cà chua

Kg

0,25

 

 

 

TCCS

 

 

Dưa chuột

Kg

0,7

 

 

Mướp đắng

Kg

2,5

 

 

Bí xanh

Kg

1

 

 

Đậu quả

Kg

45

 

 

Đậu tương rau

Kg

80

 

 

Ớt

Kg

0,4

 

2

Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

 

 

Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

TCCS

 

 

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

400

TCCS

 

 

 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

 

Kg

78

Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%

 

 

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

Sử dụng Kali sulphat (K2O ≤ 30%)

 

 

Chất điều hòa sinh trưởng

Kg

700

Vôi bột hoặc

Dolomit

 

3

Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

Trichoderma

Kg

30

 

 

 

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

 

 

 

Bẫy Feromom

Chiếc

30

 

 

 

Xử lý phế phụ phẩm

1.000 đ

2.000

 

 

b

Sản xuất an toàn rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu

quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Cà chua

Kg

0,25

 

TCCS

 

 

Dưa chuột

Kg

0,7

 

 

Mướp đắng

Kg

2,5

 

 

Bí xanh

Kg

1

 

 

 

Đậu quả

Kg

45

 

 

 

Đậu tương rau

Kg

80

 

 

 

Ớt

Kg

0,4

 

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N,

P2O5, K2O tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

1.000

TCCS

 

7

Thuốc BVTV

1.000 đ

1.000

TCCS

 

c

Vật rẻ tiền mau hỏng phục

vụ sản xuất

 

 

Theo quy trình kỹ

thuật

 

                       

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

  • Theo quy trình kỹ thuật
  • Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ

mô hình

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

 

5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công    lao             động

phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu

kỹ thuật

Người dân

đối ứng

 

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng     dẫn               kỹ thuật

Tháng/người

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 05ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

Phù hợp với sản xuất

thực tế tại địa phương

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

Cà rốt

Kg

3

 

 

 

Cải củ

Kg

3

TCCS

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

 

6

Phân bón lá

1.000đ

1.000

TCCS

 

7

Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

TCCS

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải

nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ  mô hình

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

 

 

1-2

ngày/HN

3

Bảng thông tin

mô hình

Cái/điểm

MH

01

 

 

 

5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau

A. Định mức lao động

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ

thuật

Người dân đối

ứng

2

Cán    bộ    chỉ           đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người

4

Trung cấp trở lên,

chuyên môn phù hợp

Tính 0,5-

1ha/vụ/người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

 

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu

cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Mô hình cải bắp, súp lơ

 

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy định của loại phân bón đó

 

 

 

 

 

 

1

Giống

 

 

 

 

Hạt giống

Kg

0,4

TCCS

 

Hoặc cây giống

Cây

33.000

 

2

Phân hữu cơ sinh học

 

 

TCCS

 

Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

3.000

 

 

Sản xuất lặp lại vụ thứ 2

Kg

2.000

 

 

Sản xuất lặp lại vụ thứ 3

Kg

1.000

 

3

Phân hữu cơ Nano

Gram

25

TCCS

4

Thuốc trừ sâu sinh học

(Neem femo…)

Lít

4

TCCS

5

Thuốc trừ bệnh sinh học

1.000 đ

500

TCCS

II

Mô hình cải ăn lá các

loại

 

 

 

1

Hạt giống

Kg

6

TCCS

2

Phân hữu cơ sinh học

 

 

TCCS

 

Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

1.500

 

 

Sản xuất lặp lại vụ thứ 2

Kg

1.000

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.