🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
TỈNH PHÚ YÊN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên
----------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Căn cứ Nghị quyết số 176/NQ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh về các nội dung trình xin ý kiến thành viên UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tại Tờ trình số 99/TTr-SNN ngày 07 tháng 5 năm 2024).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi - Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Nghề muối; Thông tin tuyên truyền Khuyến nông; Đào tạo huấn luyện Khuyến nông áp dụng cho công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông (Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).
1. Phụ lục I: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật.
2. Phụ lục II: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y.
3. Phụ lục III: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Thủy sản.
4. Phụ lục IV: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Lâm nghiệp.
5. Phụ lục V: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Nghề muối.
6. Phụ lục VI: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền Khuyến nông.
7. Phụ lục VII: Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: Đào tạo huấn luyện Khuyến nông.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp
Đối với các nhiệm vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên bàn tỉnh Phú Yên sử dụng ngân sách nhà nước được cơ quan quản lý cấp trên giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 về việc ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên cho đến khi kết thúc nhiệm vụ được cấp trên giao; thanh lý hợp đồng đặt hàng theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 về việc ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
|
|
(Đã ký)
Lê Tấn Hổ
|
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT - BVTV
(Ban hành Kèm theo Quyết định số:25 /2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024
của UBND tỉnh Phú Yên)
1. Cây lương thực........................................................................................................................... 4
1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần....................................................................................................... 4
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ.................................................................................................... 5
1.3. Mô hình nhân giống lúa thuần.................................................................................................. 6
1.4. Mô hình sản xuất lúa lai........................................................................................................... 8
2. Cây ngô lai.................................................................................................................................. 9
2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối................................................................................................ 9
2.2. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm....................................................................................... 10
3. Cây có củ.................................................................................................................................. 11
3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang............................................................................................ 11
3.2. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc.......................................................................... 12
3.3. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh........................................................... 13
4. Cây đậu đỗ................................................................................................................................ 14
4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh..................................................................................................... 14
4.2. Mô hình sản xuất đậu tương................................................................................................... 15
4.3. Mô hình sản xuất lạc............................................................................................................... 16
4.4. Mô hình sản xuất vừng (mè)................................................................................................... 17
5. Cây rau..................................................................................................................................... 18
5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền, rau gia vị (é,…)…) 18
5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, cải thảo…)............................. 20
5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá…)......................... 22
5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)....................................................................................................................................................... 24
5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)..................................................................... 26
5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau....................................................... 27
5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau ăn quả.................................................................. 29
5.8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ...................................................................... 31
5.9. Mô hình sản xuất nha đam theo hướng hữu cơ....................................................................... 33
5.10. Mô hình sản xuất rau ăn lá trong nhà lưới............................................................................ 34
5.11. Mô hình sản xuất rau ăn quả trong nhà lưới......................................................................... 36
6. Cây nấm.................................................................................................................................... 39
6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ....................................................................................................... 39
6.2. Mô hình sản xuất nấm sò...................................................................................................... 40
6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm..................................................................................................... 41
6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ.............................................................................................. 42
6.5. Mô hình sản xuất nấm hương................................................................................................. 43
6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi............................................................................................... 44
6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm.................................................................... 45
7. Cây hoa, cây cảnh.................................................................................................................... 46
7.1. Mô hình trồng mai trong chậu................................................................................................ 46
7.2. Mô hình trồng quất (tắc) trong chậu....................................................................................... 48
7.3. Mô hình sản xuất hoa cúc....................................................................................................... 50
7.4. Mô hình sản xuất hoa hồng..................................................................................................... 51
7.5. Mô hình sản xuất hoa Lyli chậu............................................................................................. 52
7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao..................................................................... 54
7.7. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu..................................................................................... 55
7.8. Mô hình sản xuất hoa Lay ơn................................................................................................. 56
8. Cây công nghiệp ngắn – dài ngày........................................................................................... 57
8.1. Mô hình sản xuất cây mía....................................................................................................... 57
9. Cây ăn quả................................................................................................................................ 58
9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải....................................................................................... 58
9.2. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm................................................................................ 60
9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi.............................................................................................. 62
9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt, chanh.......................................................................... 64
9.5. Mô hình trồng, thâm canh xoài............................................................................................... 66
9.6. Mô hình trồng, thâm canh mít................................................................................................ 68
9.7. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng....................................................................................... 70
9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ.................................................................................................. 72
9.9. Mô hình trồng, thâm canh mãng cầu dai (Na)..................................................................... 74
9.10. Mô hình trồng, thâm canh dứa.............................................................................................. 76
9.11. Mô hình thâm canh dứa có che phủ nilon............................................................................. 78
9.12. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên)....................................... 80
9.13. Mô hình trồng, thâm canh nho.............................................................................................. 82
9.14. Mô hình trồng, thâm canh dừa........................................................................................... 84
9.15. Mô hình trồng, thâm canh chuối........................................................................................... 86
10. Tưới tiên tiến, tưới tiết kiệm................................................................................................. 87
10.1. Mô hình tưới nhỏ giọt quấn gốc........................................................................................... 87
10.2. Mô hình tưới nhỏ giọt theo hàng.......................................................................................... 89
10.3. Mô hình tưới phun mưa cục bộ............................................................................................. 91
11. Cơ giới hóa, chứng nhận sản phẩm.................................................................................. 93
1. Cây Lương thực
1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/người |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương |
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống lúa |
Kg |
100 |
Từ cấp xác nhận trở lên Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01- 54:2011/BNNPTNT |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
100 |
TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
70 |
||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
70 |
||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000 |
||
|
6 |
Thuốc BVTV |
1.000 Đồng |
1.000 |
||
|
7 |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
|
Theo quy trình kỹ thuật |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
|||
|
|
Số lần |
Lần |
|
hưởng lợi và tác động từ mô hình. |
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
||
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1 ngày/HN |
|
|
3 |
Bảng thông tin MH |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
|
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/người |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương |
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống lúa |
Kg |
100 |
Từ cấp xác nhận trở lên Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01-54:2011/BNNPTNT |
|
|
2 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.200 |
TCCS |
|
|
3 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000 |
||
|
4 |
Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học |
Đồng |
600.000 |
|
|
|
5 |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
|
Theo quy trình kỹ thuật |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin MH |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
1.3. Mô hình nhân giống lúa thuần
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/người |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương |
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống lúa |
|
|
|
Sản xuất hạt giống theo TCVN 13607- 2:2023 |
|
Sản xuất cấp NC |
Kg |
50 |
Cấp siêu nguyên chủng Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01- 54:2011/BNNPTNT |
||
|
Sản xuất xác nhận |
Kg |
70 |
Cấp nguyên chủng Đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 01- 54:2011/BNNPTNT |
||
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
100 |
TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
70 |
||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
70 |
||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000 |
||
|
6 |
Thuốc BVTV |
1.000 Đồng |
1.000 |
||
|
7 |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
|
Theo quy trình kỹ thuật |
|
|
8 |
Kiểm định ruộng giống |
|
|
Theo Quyết định số 292/QĐ-KNGQG- HCTH ngày 26/10/2021 của Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia |
|
|
9 |
Lấy mẫu giống |
|
|
||
|
10 |
Kiểm nghiệm mẫu hạt giống |
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
hưởng lợi và tác động từ mô hình. |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
1.4. Mô hình sản xuất lúa lai
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/người |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 05ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, Máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương |
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống lúa |
Kg |
45-50 |
Hạt lai F1 |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
90 |
||
|
4 |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000 |
||
|
6 |
Thuốc BVTV |
1.000 Đồng |
5.000 |
||
|
7 |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
|
Theo quy trình kỹ thuật |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
hưởng lợi và tác động từ mô hình. |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
2. Cây ngô lai
2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/người |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương |
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống ngô lai |
Kg |
25-28 |
Hạt lai F1 |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
180 |
TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
100 |
||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
100 |
||
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.200 |
|
|
|
6 |
Thuốc BVTV |
1.000 Đồng |
1.000 |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
- Theo quy trình kỹ thuật |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. |
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
2.2. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/người |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10ha/vụ/người |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp thực tế sản xuất tại địa phương |
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống ngô lai |
Kg |
18 |
Hạt lai F1 |
Ngô đường, ngô ngọt theo lượng khuyến cáo |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
160 |
TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5,) |
Kg |
80 |
||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
85 |
||
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.000 |
||
|
6 |
Thuốc BVTV |
1.000 Đồng |
600 |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
- Theo quy trình kỹ thuật |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. |
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
3. Cây có củ
3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 05 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp với sản xuất thực tế tại địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
MH nhân giống |
MH sản xuất |
|
|
|||
|
1 |
Hom giống |
Kg |
2.500 |
1.500 |
TCCS |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
90 |
90 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
60 |
60 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
90 |
100 |
|
|
|
5 |
Phân hữu cơ vô sinh |
Kg |
700 |
1.000 |
|
|
|
6 |
Vôi bột |
Kg |
500 |
500 |
|
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
1.000 Đồng |
700 |
700 |
TCCS |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
3.2. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/người |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống sắn |
Hom |
12.000 |
|
|
|
|
Giống cỏ/ cây họ đậu |
Kg |
1,0- 1,5/18- 20 |
15% diện tích, phân bón cây trồng xen đối ứng hoàn toàn |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
55 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
110 |
|
|
|
5 |
Thuốc BVTV |
1.000 Đồng |
3.000 |
TCCS |
|
C. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
3.3. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp với sản xuất thực tế tại địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống sắn |
Hom |
12.000 – 14.000 |
Giống sạch bệnh, tỷ lệ nảy mầm trên 95% |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
140 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
50 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
180 |
|
|
|
5 |
Thuốc xử lý hom giống |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
6 |
Thuốc cỏ |
1.000đ |
2.400 |
|
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg |
04 |
TCCS |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
4. Cây đậu đỗ
4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 05 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp với sản xuất thực tế tại địa phương |
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Kg |
30 |
Cấp xác nhận trở lên theo TCVN 8659:2011 |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
46 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
66 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
72 |
|
|
|
5 |
Thuốc BVTV |
1.000đ |
2.000 |
TCCS |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
4.2. Mô hình sản xuất đậu tương
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 05 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp với sản xuất thực tế tại địa phương |
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Kg |
90 |
TCCS |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
40 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
90 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
80 |
|
|
|
5 |
Thuốc BVTV sinh học |
1.000đ |
2.000 |
TCCS |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
4.3. Mô hình sản xuất lạc
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 05 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp với sản xuất thực tế tại địa phương |
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống lạc |
Kg |
220 |
Cấp xác nhận trở lên theo QCVN 01- 48:2011/BNNPTNT |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
46 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
120 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
90 |
|
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.000 |
TCCS |
|
|
6 |
Vôi bột |
Kg |
500 |
TCCS |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
1.000đ |
1.000 |
TCCS |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
4.4. Mô hình sản xuất vừng (mè)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 05 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp với sản xuất thực tế tại địa phương |
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Kg |
30 |
TCCS |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
46 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
80 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
72 |
|
|
|
5 |
Vôi bột |
Kg |
400 |
TCCS |
|
|
6 |
Thuốc BVTV |
1.000 đ |
2.000 |
TCCS |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
mô hình |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
5. Cây rau
5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền, rau gia vị (é ,…)…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 0,5- 1ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
a |
Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65-75 ngày |
|
|
||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Cải xanh ăn lá |
Kg |
6 |
TCCS |
|
|
|
Rau dền |
Kg |
15 |
|
|
|
|
Mùng tơi |
Kg |
25 |
|
|
|
|
Rau gia vị |
Kg |
01 |
|
|
|
2 |
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.500 |
TCCS |
|
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
Lít |
3 |
TCCS |
|
|
|
Phân bón gốc hữu cơ |
Kg |
250 |
TCCS |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
56 |
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
18 |
Sử dụng Kali sulphat (K2O ≤ 30%) |
|
|
|
Chất điều hòa sinh trưởng |
Kg |
700 |
Vôi bột hoặc Dolomit |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||
|
|
Trichoderma |
Kg |
30 |
|
|
|
|
Chế phẩm sinh học BVTV |
Kg/lít |
3 |
|
|
|
|
Bẫy Feromom |
Chiếc |
20 |
|
|
|
|
Xử lý phế phụ phẩm |
1.000 đ |
500 |
|
|
|
b |
Sản xuất an toàn nhóm rau 65-75 ngày |
|
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Cải xanh ăn lá |
Kg |
6 |
TCCS |
|
|
|
Rau dền |
Kg |
15 |
|
|
|
|
Mùng tơi |
Kg |
25 |
|
|
|
|
Rau gia vị |
Kg |
01 |
|
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
35 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
25 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
45 |
|
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.500 |
TCCS |
|
|
6 |
Phân bón lá |
1.000 đ |
500 |
TCCS |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
1.000 đ |
500 |
TCCS |
|
C. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, cải thảo…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 0,5- 1ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
a |
Sản xuất hữu cơ |
|
|
||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Bắp cải |
Kg |
0,3 |
TCCS |
|
|
|
Súp lơ |
Kg |
0,3 |
|
|
|
|
Cải thảo |
Kg |
0,3 |
|
|
|
2 |
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
2.000 |
TCCS |
|
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
Lít |
5 |
TCCS |
|
|
|
Phân bón gốc hữu cơ |
Kg |
550 |
TCCS |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
84 |
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
48 |
Sử dụng Kali sulphat (K2O ≤ 30%) |
|
|
|
Chất điều hòa sinh trưởng |
Kg |
700 |
Vôi bột hoặc Dolomit |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||
|
|
Trichoderma |
Kg |
30 |
TCCS |
|
|
|
Chế phẩm sinh học BVTV |
Kg/lít |
8 |
|
|
|
|
Bẫy Feromom |
Chiếc |
20 |
|
|
|
|
Xử lý phế phụ phẩm |
1.000 đ |
2.000 |
|
|
|
b |
Sản xuất an toàn |
|
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Bắp cải |
Kg |
0,3 |
TCCS |
|
|
|
Súp lơ |
Kg |
0,3 |
|
|
|
|
Cải thảo |
Kg |
0,3 |
|
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
TCCS, có thể sử dụng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
60 |
phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
20 |
|
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.500 |
TCCS |
|
|
6 |
Phân bón lá |
1.000 đ |
1.000 |
TCCS |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
1.000 đ |
1.000 |
TCCS |
|
C. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
mô hình |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 0,5- 1ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
a |
Sản xuất hữu cơ |
|
|
||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Su hào |
Kg |
0,7 |
TCCS |
|
|
|
Hành lá |
Kg |
6 |
|
|
|
2 |
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.500 |
TCCS |
|
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
Lít |
3 |
TCCS |
|
|
|
Phân bón gốc hữu cơ |
Kg |
250 |
TCCS |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
56 |
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
75 |
Sử dụng Kali sulphat (K2O ≤ 30%) |
|
|
|
Chất điều hòa sinh trưởng |
Kg |
300 |
Vôi bột hoặc Dolomit |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||
|
|
Trichoderma |
Kg |
30 |
TCCS |
|
|
|
Chế phẩm sinh học BVTV |
Kg/lít |
5 |
TCCS |
|
|
|
Bẫy Feromom |
Chiếc |
20 |
TCCS |
|
|
|
Xử lý phế phụ phẩm |
1.000 đ |
500 |
TCCS |
|
|
b |
Sản xuất an toàn |
|
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Su hào |
Kg |
0,7 |
TCCS |
|
|
|
Hành lá |
Kg |
6 |
|
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
100 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
60 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
90 |
|
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.500 |
TCCS |
|
|
6 |
Thuốc BVTV |
1.000 đ |
500 |
TCCS |
|
C. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 0,5- 1ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp với sản xuất thực tế tại địa phương |
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
||||||
|
a |
Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…) |
|
|
||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
||||||
|
|
Cà chua |
Kg |
0,25 |
TCCS |
|
||||||
|
|
Dưa chuột |
Kg |
0,7 |
|
|||||||
|
|
Mướp đắng |
Kg |
2,5 |
|
|||||||
|
|
Bí xanh |
Kg |
1 |
|
|||||||
|
|
Đậu quả |
Kg |
45 |
|
|||||||
|
|
Đậu tương rau |
Kg |
80 |
|
|||||||
|
|
Ớt |
Kg |
0,4 |
|
|||||||
|
2 |
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||||||||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
2.000 |
TCCS |
|
||||||
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
Lít |
5 |
TCCS |
|
||||||
|
|
Phân bón gốc hữu cơ |
Kg |
400 |
TCCS |
|
||||||
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
78 |
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% |
|
||||||
|
|
Phân Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
Sử dụng Kali sulphat (K2O ≤ 30%) |
|
||||||
|
|
Chất điều hòa sinh trưởng |
Kg |
700 |
Vôi bột hoặc Dolomit |
|
||||||
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||||||||
|
|
Trichoderma |
Kg |
30 |
|
|
||||||
|
|
Chế phẩm sinh học BVTV |
Kg/lít |
8 |
|
|
||||||
|
|
Bẫy Feromom |
Chiếc |
30 |
|
|
||||||
|
|
Xử lý phế phụ phẩm |
1.000 đ |
2.000 |
|
|
||||||
|
b |
Sản xuất an toàn rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, ớt…) |
|
|||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
||||||
|
|
Cà chua |
Kg |
0,25 |
TCCS |
|
||||||
|
|
Dưa chuột |
Kg |
0,7 |
|
|||||||
|
|
Mướp đắng |
Kg |
2,5 |
|
|||||||
|
|
Bí xanh |
Kg |
1 |
|
|
||||||
|
|
Đậu quả |
Kg |
45 |
|
|
||||||
|
|
Đậu tương rau |
Kg |
80 |
|
|
||||||
|
|
Ớt |
Kg |
0,4 |
|
|
||||||
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
||||||
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
90 |
|
|||||||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
|
|||||||
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
2.000 |
TCCS |
|
||||||
|
6 |
Phân bón lá |
1.000 đ |
1.000 |
TCCS |
|
||||||
|
7 |
Thuốc BVTV |
1.000 đ |
1.000 |
TCCS |
|
||||||
|
c |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
|
Theo quy trình kỹ thuật |
|
||||||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
mô hình |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 05ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Phù hợp với sản xuất thực tế tại địa phương |
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Cà rốt |
Kg |
3 |
|
|
|
|
Cải củ |
Kg |
3 |
TCCS |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
TCCS, có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
90 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
|
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
2.000 |
TCCS |
|
|
6 |
Phân bón lá |
1.000đ |
1.000 |
TCCS |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
1.000đ |
1.000 |
TCCS |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
|
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
|
1-2 ngày/HN |
|
3 |
Bảng thông tin mô hình |
Cái/điểm MH |
01 |
|
|
5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/người |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 0,5- 1ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình cải bắp, súp lơ |
|
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy định của loại phân bón đó
|
||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Hạt giống |
Kg |
0,4 |
TCCS |
|
|
|
Hoặc cây giống |
Cây |
33.000 |
|
|
|
2 |
Phân hữu cơ sinh học |
|
|
TCCS |
|
|
|
Sản xuất vụ thứ nhất |
Kg |
3.000 |
|
|
|
|
Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 |
Kg |
2.000 |
|
|
|
|
Sản xuất lặp lại vụ thứ 3 |
Kg |
1.000 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ Nano |
Gram |
25 |
TCCS |
|
|
4 |
Thuốc trừ sâu sinh học (Neem femo…) |
Lít |
4 |
TCCS |
|
|
5 |
Thuốc trừ bệnh sinh học |
1.000 đ |
500 |
TCCS |
|
|
II |
Mô hình cải ăn lá các loại |
|
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
Kg |
6 |
TCCS |
|
|
2 |
Phân hữu cơ sinh học |
|
|
TCCS |
|
|
|
Sản xuất vụ thứ nhất |
Kg |
1.500 |
|
|
|
|
Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 |
Kg |
1.000 | ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。