Quyết định số 2581/1999/QĐ-UB Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên.

문서 번호2581/1999/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Trần Nhơ — Phó Chủ tịch
업데이트06. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 10. 1999
발효일07. 10. 1999
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------------------

Số: 2581/1999/QĐ-UB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Phú Thọ, ngày 7 tháng 10 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994.

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ.

Xét đề nghị của liên ngành Thuế và Tài chính vật giá tại tờ trình số 747/CT-LN ngày 20/9/1999.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay quy định giá tính thuế tài nguyên của một số tài nguyên cụ thể như sau:

(Theo phụ biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2: Giao Cục Thuế hướng dẫn các cơ sở khai thác tài nguyên thực hiện nộp thuế theo giá tính thuế tài nguyên quy định tại điều 1 và tổ chức thu thuế tài nguyên theo quy định hiện hành.

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục Thuế và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thực hiện. 

Trần Nho

(Đã ký)

Bảng giá tính thuế tài nguyên

(Kèm theo QĐ số 2581/1999/QĐ-UB ngày 07/10/1999

của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Thuế suất %

Số thuế tài nguyên trên 1 đơn vị sản phẩm

I

Khoáng sản kim loại

- Quặng sắt (thô)

 

đ/tấn

 

64.000

 

2

 

1.280

II

1

Khoáng sản không kim loại

Khoáng sản không kim loại dùng làm VLXD thông thường

- Đất khai thác san lấp

- Đất khai thác làm gạch, ngói

- Cát

- Sỏi

- Đá làm vật liệu xây dựng

 

 

 

đ/m3

đ/m3

đ/m3

đ/m3

đ/m3

 

 

 

5.000

6.500

8.000

43.000

18.000

 

 

 

1

2

2

2

2

 

 

 

50

130

160

860

360

2

Khoáng sản không kim loại làm vật liệu xây dựng cao cấp.

- Quặng Zít

 

 

đ/tấn

 

 

67.000

 

 

3

 

 

2.010

3

Khoáng sản không kim loại dùng trong sản xuất công nghiệp

- Cao lin

- Mi ca

- Quặng Thạch anh

- Đá dùng nung vôi và sản xuất vật liệu xây dựng

 

 

đ/tấn

đ/tấn

đ/tấn

đ/tấn

 

 

70.000

800.000

150.000

30.000

 

 

4

4

4

4

 

 

2.800

32.000

6.000

1.200

4

Đá quý

- Quặng Fenspat

- Riêng Quặng Fenspat đặc biệt

 

đ/tấn

đ/tấn

 

150.000

390.000

 

5

5

 

7.500

19.500

5

Khoáng sản không kim loại khác

- Quặng tan:

+ Quặng tan A0

+ Quặng tan A1

+ Quặng tan AĐB

+ Quặng tan B

 

 

đ/tấn

đ/tấn

đ/tấn

đ/tấn

 

 

935.000

298.000

423.000

130.000

 

 

2

2

2

2

 

 

18.700

5.960

8.460

2.600

III

1

2

Nước thiên nhiên

Nước khoáng thiên nhiên

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất.

- Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phục tạo để sản xuất bia (nước giếng khoan)

- Nước mặt sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh, làm mát)

 

đ/m3

 

 

đ/m3

 

 

đ/m3

 

260.000

 

 

2.100

 

 

200

 

4

 

 

3

 

 

1

 

10.400

 

 

63

 

 

2

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

2581/1999/QĐ-UB
Quyết định số 2581/1999/QĐ-UB Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.