Quyết định 2592/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn. Quyết định nêu rõ chỉ tiêu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Số hiệu2592/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Người kýChưa Xác Định — Phó Chủ tịch thường trực
Cập nhật24/07/2026
NgànhXây Dựng
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành26/05/2009
Ngày áp dụng05/06/2009
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn. Quyết định nêu rõ chỉ tiêu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Đối tượng áp dụng

Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn; Thị trấn Hóc Môn.

Các điểm cốt lõi

  • Thị trấn Hóc Môn được duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 với các chỉ tiêu về diện tích, cơ cấu các loại đất.
  • Quyết định nêu rõ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp và ngược lại trong thời kỳ 2006-2010.
  • Điều kiện thu hồi đất bao gồm cả đất nông nghiệp và phi nông nghiệp được quy định cụ thể.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác cũng được đề cập.
  • Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của thị trấn Hóc Môn đã được xác định.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Tạo điều kiện cho việc phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch đô thị hóa phù hợp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ảnh hưởng đến người dân sinh sống trên diện tích đất bị thu hồi.

❓ Câu hỏi thường gặp

Diện tích đất nông nghiệp sẽ thay đổi như thế nào trong thời kỳ 2006-2010?

Theo quyết định, diện tích đất nông nghiệp giảm từ 74,15 ha (2005) xuống còn 20,05 ha (2010), trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm giảm mạnh từ 28,84 ha xuống còn 0,01 ha.

Diện tích đất ở tại đô thị sẽ tăng bao nhiêu trong thời kỳ 2006-2010?

Theo quyết định, diện tích đất ở tại đô thị từ năm 2006 đến 2010 sẽ tăng từ 59,27 ha lên 91,74 ha.

Diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi bao nhiêu?

Theo quyết định, tổng diện tích đất nông nghiệp phải thu hồi là 14,99 ha, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm và lúa nước chiếm phần lớn.

Diện tích đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng cho mục đích gì?

Theo quyết định, diện tích đất chưa sử dụng không có thông tin cụ thể về việc đưa vào sử dụng cho các mục đích khác.

Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?

Quyết định này áp dụng từ năm 2006 đến năm 2010, cụ thể là quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010).

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 2592/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 05 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006-2010) CỦA THỊ TRẤN HÓC MÔN, HUYỆN HÓC MÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai;
Xét Tờ trình số 3210/TTr-TNMT-KH ngày 11
tháng 5 năm 2009 của Sở Tài nguyên và Môi trường và Tờ trình số 2140/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn về trình duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                                                                     Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

173,75

100,00

173,75

100,00

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

74,15

42,68

20,05

11,54

-54,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

74,15

42,68

20,05

11,54

-54,11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

28,84

16,60

0,00

0,00

-28,84

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,74

9,06

0,00

0,00

-15,74

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

15,74

9,06

0,00

0,00

-15,74

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

13,10

7,54

 

 

-13,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,31

26,08

20,04

11,54

-25,27

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

99,42

57,22

153,70

88,46

54,28

2.1

Đất ở

OTC

59,27

34,11

91,74

52,80

32,47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

59,27

34,11

91,74

52,80

32,47

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

38,39

22,09

61,23

35,24

22,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,59

2,07

4,41

2,54

0,82

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,73

0,42

0,73

0,42

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,96

1,13

2,16

1,24

0,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,96

1,13

2,16

1,24

0,20

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

32,11

18,48

53,93

31,04

21,82

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,90

13,18

31,13

17,92

8,23

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,40

1,38

2,40

1,38

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,53

0,31

3,86

2,22

3,33

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,57

1,48

5,57

3,21

3,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,06

1,76

8,90

5,12

5,84

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

1,00

0,58

1,00

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,65

0,37

1,05

0,60

0,40

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

0,02

0,01

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,73

0,42

0,73

0,42

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,03

0,59

 

 

-1,03

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,18

0,10

 

 

-0,18

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,18

0,10

 

 

-0,18

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.

                                                                                                                      Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

54,10

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

54,10

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

28,83

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

15,74

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,27

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

 

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

-

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

-

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

14,99

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

14,99

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8,77

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,74

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

 

1.4

Đất làm muối

LMU

-

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

6,43

 

2.1

Đất ở

OTC

6,43

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,43

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

-

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

                                                                                                                 Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

 

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

0,18

2.1

Đất ở

OTC

0,18

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,18

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn.

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                           Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Năm 2006

Phân kỳ kế hoạch theo từng năm

 

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

173,75

100,00

173,75

173,75

173,75

173,75

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

74,15

42,68

68,35

63,17

54,57

20,05

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

74,15

42,68

68,35

63,17

54,57

20,05

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

28,84

16,60

24,94

22,64

16,77

0,01

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,74

9,06

12,63

11,32

9,95

0,00

 

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

15,74

9,06

12,63

11,32

9,95

0,00

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

13,10

7,54

12,32

11,32

6,82

0,01

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,31

26,08

43,40

40,53

37,79

20,04

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

 

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

99,42

57,22

105,40

110,58

119,18

153,70

 

2.1

Đất ở

OTC

59,27

34,11

58,37

57,00

61,92

91,74

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

59,27

34,11

58,37

57,00

61,92

91,74

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

38,39

22,09

45,27

51,82

55,50

61,23

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,59

2,07

3,67

3,89

4,15

4,41

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,73

0,42

0,73

0,73

0,73

0,73

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,96

1,13

1,98

2,00

2,02

2,16

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,96

1,13

1,98

2,00

2,02

2,16

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

32,11

18,48

38,90

45,20

48,61

53,93

 

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,90

13,18

24,51

26,71

28,52

31,13

 

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,40

1,38

2,40

2,40

2,40

2,40

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ợng, truyền thông

DNT

 

 

 

 

 

 

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,53

0,31

1,10

1,89

2,53

3,86

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,57

1,48

5,57

5,57

5,57

5,57

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,06

1,76

4,65

6,56

7,52

8,90

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

1,00

1,00

1,00

 

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,65

0,37

0,65

1,05

1,05

1,05

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

 

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

0,02

0,02

0,02

0,02

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,73

0,42

0,73

0,73

0,73

0,73

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,03

0,59

1,03

1,03

1,03

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,18

0,10

-

-

-

-

 

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,18

0,10

-

-

-

-

 

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

-

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

-

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                       Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ 2006 - 2010

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

54,10

5,80

5,17

8,60

34,52

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

54,10

5,80

5,17

8,60

34,52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

28,83

3,90

2,30

5,87

16,77

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

15,74

3,11

1,31

1,37

9,95

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,27

1,91

2,88

2,73

17,75

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

-

-

-

-

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:

                                                                                                                      Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Cả thời kỳ 2006 - 2010

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

14,99

4,75

4,07

2,53

3,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

14,99

4,75

4,07

2,53

3,65

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8,77

3,49

1,84

1,41

2,04

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,74

2,83

0,97

0,79

1,15

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

1,26

2,23

1,12

1,61

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

6,43

2,04

2,24

0,88

1,27

2.1

Đất ở

OTC

6,43

2,04

2,24

0,88

1,27

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,43

2,04

2,24

0,88

1,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

-

-

-

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

                                                                                                                Đơn vị tính: ha

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Cả thời kỳ 2006 - 2010

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

2592/QĐ-UBND
Quyết định 2592/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.