Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn. Quyết định nêu rõ chỉ tiêu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
适用范围
Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn; Thị trấn Hóc Môn.
要点
- Thị trấn Hóc Môn được duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 với các chỉ tiêu về diện tích, cơ cấu các loại đất.
- Quyết định nêu rõ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp và ngược lại trong thời kỳ 2006-2010.
- Điều kiện thu hồi đất bao gồm cả đất nông nghiệp và phi nông nghiệp được quy định cụ thể.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác cũng được đề cập.
- Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của thị trấn Hóc Môn đã được xác định.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tạo điều kiện cho việc phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch đô thị hóa phù hợp.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ảnh hưởng đến người dân sinh sống trên diện tích đất bị thu hồi.
❓ 常见问题
Diện tích đất nông nghiệp sẽ thay đổi như thế nào trong thời kỳ 2006-2010?
Theo quyết định, diện tích đất nông nghiệp giảm từ 74,15 ha (2005) xuống còn 20,05 ha (2010), trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm giảm mạnh từ 28,84 ha xuống còn 0,01 ha.
Diện tích đất ở tại đô thị sẽ tăng bao nhiêu trong thời kỳ 2006-2010?
Theo quyết định, diện tích đất ở tại đô thị từ năm 2006 đến 2010 sẽ tăng từ 59,27 ha lên 91,74 ha.
Diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi bao nhiêu?
Theo quyết định, tổng diện tích đất nông nghiệp phải thu hồi là 14,99 ha, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm và lúa nước chiếm phần lớn.
Diện tích đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng cho mục đích gì?
Theo quyết định, diện tích đất chưa sử dụng không có thông tin cụ thể về việc đưa vào sử dụng cho các mục đích khác.
Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?
Quyết định này áp dụng từ năm 2006 đến năm 2010, cụ thể là quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010).
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2592/QĐ-UBND |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 05 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006-2010) CỦA THỊ TRẤN HÓC MÔN, HUYỆN HÓC MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai;
Xét Tờ trình số 3210/TTr-TNMT-KH ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài nguyên và Môi trường và Tờ trình số 2140/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn về trình duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
Tăng (+), giảm (-) |
||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
173,75 |
100,00 |
173,75 |
100,00 |
|
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
74,15 |
42,68 |
20,05 |
11,54 |
-54,11 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
74,15 |
42,68 |
20,05 |
11,54 |
-54,11 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
28,84 |
16,60 |
0,00 |
0,00 |
-28,84 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
15,74 |
9,06 |
0,00 |
0,00 |
-15,74 |
|
1.1.1.1.2 |
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
15,74 |
9,06 |
0,00 |
0,00 |
-15,74 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
HNC(a) |
13,10 |
7,54 |
|
|
-13,10 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
45,31 |
26,08 |
20,04 |
11,54 |
-25,27 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
99,42 |
57,22 |
153,70 |
88,46 |
54,28 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
59,27 |
34,11 |
91,74 |
52,80 |
32,47 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
59,27 |
34,11 |
91,74 |
52,80 |
32,47 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
38,39 |
22,09 |
61,23 |
35,24 |
22,84 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
3,59 |
2,07 |
4,41 |
2,54 |
0,82 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
0,73 |
0,42 |
0,73 |
0,42 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1,96 |
1,13 |
2,16 |
1,24 |
0,20 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
1,96 |
1,13 |
2,16 |
1,24 |
0,20 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
32,11 |
18,48 |
53,93 |
31,04 |
21,82 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
22,90 |
13,18 |
31,13 |
17,92 |
8,23 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
2,40 |
1,38 |
2,40 |
1,38 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
DNT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
0,53 |
0,31 |
3,86 |
2,22 |
3,33 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
2,57 |
1,48 |
5,57 |
3,21 |
3,00 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
3,06 |
1,76 |
8,90 |
5,12 |
5,84 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
1,00 |
0,58 |
1,00 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
DCH |
0,65 |
0,37 |
1,05 |
0,60 |
0,40 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
RAC |
|
|
0,02 |
0,01 |
0,02 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
0,73 |
0,42 |
0,73 |
0,42 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
1,03 |
0,59 |
|
|
-1,03 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
0,18 |
0,10 |
|
|
-0,18 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
0,18 |
0,10 |
|
|
-0,18 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
- |
- |
- |
- |
- |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
NNP/PNN |
54,10 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN/PNN |
54,10 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN/PNN |
28,83 |
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
15,74 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
25,27 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP/PNN |
- |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
- |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
|
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
- |
|
|
3 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở |
PN0(a)/PN1(a) |
- |
|
|
4 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
PKT(a)/OTC |
- |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI |
Mã |
Diện tích |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
14,99 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
14,99 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
8,77 |
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
5,74 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
6,22 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
NKN |
6,43 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
6,43 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
6,43 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
- |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
- |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
- |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
- |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
|
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG |
Mã |
Diện tích |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
- |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
- |
|
|
|
Trong đó: Đất trồng lúa |
LUA |
- |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
NKN |
0,18 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
0,18 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,18 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
PCD |
- |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
- |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
- |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
- |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
- |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
- |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
- |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Năm 2006 |
Phân kỳ kế hoạch theo từng năm |
|
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu |
||||||||
|
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
173,75 |
100,00 |
173,75 |
173,75 |
173,75 |
173,75 |
|
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
74,15 |
42,68 |
68,35 |
63,17 |
54,57 |
20,05 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
74,15 |
42,68 |
68,35 |
63,17 |
54,57 |
20,05 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
28,84 |
16,60 |
24,94 |
22,64 |
16,77 |
0,01 |
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
15,74 |
9,06 |
12,63 |
11,32 |
9,95 |
0,00 |
|
|
1.1.1.1.2 |
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
15,74 |
9,06 |
12,63 |
11,32 |
9,95 |
0,00 |
|
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
HNC(a) |
13,10 |
7,54 |
12,32 |
11,32 |
6,82 |
0,01 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
45,31 |
26,08 |
43,40 |
40,53 |
37,79 |
20,04 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
99,42 |
57,22 |
105,40 |
110,58 |
119,18 |
153,70 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
59,27 |
34,11 |
58,37 |
57,00 |
61,92 |
91,74 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
59,27 |
34,11 |
58,37 |
57,00 |
61,92 |
91,74 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
38,39 |
22,09 |
45,27 |
51,82 |
55,50 |
61,23 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
3,59 |
2,07 |
3,67 |
3,89 |
4,15 |
4,41 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
0,73 |
0,42 |
0,73 |
0,73 |
0,73 |
0,73 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1,96 |
1,13 |
1,98 |
2,00 |
2,02 |
2,16 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
1,96 |
1,13 |
1,98 |
2,00 |
2,02 |
2,16 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
32,11 |
18,48 |
38,90 |
45,20 |
48,61 |
53,93 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
22,90 |
13,18 |
24,51 |
26,71 |
28,52 |
31,13 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
2,40 |
1,38 |
2,40 |
2,40 |
2,40 |
2,40 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lợng, truyền thông |
DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
0,53 |
0,31 |
1,10 |
1,89 |
2,53 |
3,86 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
2,57 |
1,48 |
5,57 |
5,57 |
5,57 |
5,57 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
3,06 |
1,76 |
4,65 |
6,56 |
7,52 |
8,90 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
DCH |
0,65 |
0,37 |
0,65 |
1,05 |
1,05 |
1,05 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
RAC |
|
|
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
0,73 |
0,42 |
0,73 |
0,73 |
0,73 |
0,73 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
1,03 |
0,59 |
1,03 |
1,03 |
1,03 |
|
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
0,18 |
0,10 |
- |
- |
- |
- |
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
0,18 |
0,10 |
- |
- |
- |
- |
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Cả thời kỳ 2006 - 2010 |
Phân theo từng năm |
|||
|
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
NNP/PNN |
54,10 |
5,80 |
5,17 |
8,60 |
34,52 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN/PNN |
54,10 |
5,80 |
5,17 |
8,60 |
34,52 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN/PNN |
28,83 |
3,90 |
2,30 |
5,87 |
16,77 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
15,74 |
3,11 |
1,31 |
1,37 |
9,95 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
25,27 |
1,91 |
2,88 |
2,73 |
17,75 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở |
PN0(a)/PN1(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
PKT(a)/OTC |
- |
- |
- |
- |
- |
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI |
Mã |
Cả thời kỳ 2006 - 2010 |
Phân theo từng năm |
|||
|
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
14,99 |
4,75 |
4,07 |
2,53 |
3,65 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
14,99 |
4,75 |
4,07 |
2,53 |
3,65 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
8,77 |
3,49 |
1,84 |
1,41 |
2,04 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
5,74 |
2,83 |
0,97 |
0,79 |
1,15 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
6,22 |
1,26 |
2,23 |
1,12 |
1,61 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
NKN |
6,43 |
2,04 |
2,24 |
0,88 |
1,27 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
6,43 |
2,04 |
2,24 |
0,88 |
1,27 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
6,43 |
2,04 |
2,24 |
0,88 |
1,27 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG |
Mã |
Cả thời kỳ 2006 - 2010 |
Phân theo từng năm |
|||
|
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- | |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。