Quyết định số 26/2000/QĐ-UB của UBND tỉnh Nghệ An ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu và đăng ký đổi lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở khu vực nông thôn. Đơn giá bao gồm tiền công và tiền vật tư, áp dụng trên toàn tỉnh.
Key points
- Đăng ký ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất mới → 19.800đ/giấy CN (bao gồm: 2.820đ kê khai đăng ký; 3.900đ xét duyệt và hoàn chỉnh hồ sơ; 4.720đ in viết giấy chứng nhận; 2.115đ lập hồ sơ địa chính; 2.438đ kiểm tra, phúc tra sản phẩm)
- Đăng ký đổi lại giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính → 15.400đ/giấy CN (bao gồm: 11.584đ tiền công; 3.816đ tiền vật tư)
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi thực hiện các thủ tục đăng ký đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý, kiểm soát chất lượng hồ sơ địa chính nếu không tuân thủ đúng quy định.
❓ Frequently asked questions
Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu là bao nhiêu?
Đơn giá tiền công cho công tác đăng ký đất đai ban đầu là 15.993đ/giấy CN, trong đó gồm các khoản: kê khai đăng ký (2.820đ), xét duyệt và hoàn chỉnh hồ sơ (3.900đ), in viết giấy chứng nhận (4.720đ), lập hồ sơ địa chính (2.115đ) và kiểm tra, phúc tra sản phẩm (2.438đ).
Đơn giá chi cho công tác đăng ký đổi lại giấy chứng nhận QSD đất là bao nhiêu?
Đơn giá tiền công cho công tác đăng ký đổi lại giấy chứng nhận QSD đất là 11.584đ/giấy CN, trong đó gồm các khoản: tiền công (11.584đ) và tiền vật tư (3.816đ).
Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu bao gồm những gì?
Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu bao gồm tiền công và tiền vật tư, cụ thể là 19.800đ/giấy CN (bao gồm: 2.820đ kê khai đăng ký; 3.900đ xét duyệt và hoàn chỉnh hồ sơ; 4.720đ in viết giấy chứng nhận; 2.115đ lập hồ sơ địa chính; 2.438đ kiểm tra, phúc tra sản phẩm).
Đơn giá chi cho công tác đăng ký đổi lại giấy chứng nhận QSD đất bao gồm những gì?
Đơn giá chi cho công tác đăng ký đổi lại giấy chứng nhận QSD đất bao gồm tiền công và tiền vật tư, cụ thể là 15.400đ/giấy CN (bao gồm: 11.584đ tiền công; 3.816đ tiền vật tư).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định số 26/2000/QĐ-UB của UBND tỉnh Nghệ An có hiệu lực kể từ ngày ký.
Full text
TỈNH NGHỆ AN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
Ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu; Đăng ký đổi lại
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở khu vực nông thôn
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Luật đất đai ngày 14/7/1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 2/12/1998;
- Căn cứ Quyết định số 379/1998/QĐ-TCĐC ngày 17/6/1998 của Tổng cục Địa chính về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất;
- Xét đề nghị của Sở Địa chính tại Tờ trình số 128/TT-ĐC ngày 9/3/2000 và của Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 324/TC.VG ngày 27/3/2000.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu, đăng ký đổi lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở khu vực nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
1. Đăng ký ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất mới.
- Đơn giá tiền công: 15.993 đ/giấy CN.
Trong đó:
+ Kê khai đăng ký: 2.820đ
+ Xét duyệt và hoàn chỉnh hồ sơ xét duyệt: 3.900đ
+ In viết giấy chứng nhận: 4.720đ
+ Lập hồ sơ địa chính: 2.115đ
+ Kiểm tra, phúc tra sản phẩm: 2.438đ
- Đơn giá tiền vật tư: 3.816đ/giấy CN
Tổng cộng: 19.800đ/giấy CN (Mười chín ngàn tám trăm đồng)
2. Đăng ký đổi lại giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính.
- Đơn giá tiền công: 11.584 đ/giấy CN
- Đơn giá tiền vật tư: 3.816đ.giấy CN
Tổng cộng: 15.400 đ/giấy CN
(Mười lăm ngàn bốn trăm đồng)
Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Địa chính, Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.