Nghị quyết số 26/2005/NQ-HĐND Về kế hoạch biên chế hành chính, sự nghiệp tỉnh Thanh Hoá năm 2006

문서 번호26/2005/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thanh Hóa
서명자Phạm Văn Tích — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 12. 2005
발효일07. 01. 2006
효력 만료일31. 12. 2006
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch biên chế hành chính, sự nghiệp

 tỉnh Thanh Hoá năm 2006

______________

                                                        

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 5

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 71/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước ;

Căn cứ Nghị định số 112/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý biên chế đối với đơn vị sự nghiệp nhà nước;

 Xét Tờ trình số 5155/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh về kế hoạch biên chế hành chính, sự nghiệp tỉnh Thanh Hoá năm 2006; Báo cáo thẩm tra số 229/PC-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2005 của Ban Pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,                                         

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn kế hoạch tổng biên chế hành chính, sự nghiệp tỉnh Thanh Hoá năm 2006 là 55.367 biên chế. Trong đó:

1. Hành chính nhà nước

3.670 biên chế

2. Sự nghiệp nhà nước

51.697 biên chế

Bao gồm:

- Sự nghiệp giáo dục đào tạo là:

44.536 biên chế

Trong đó:

 

+ Mầm non:

3.531 biên chế

+ Tiểu học:

15.893 biên chế

+ Trung học cơ sở:

18.437 biên chế

+ Trung học phổ thông:

4.572 biên chế

+ Giáo dục thường xuyên và dạy nghề:

711 biên chế

+ Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp & dạy nghề:

1.419 biên chế.

- Sự nghiệp y tế:

5.254 biên chế

- Sự nghiệp văn hóa thông tin và thể thao:

973 biên chế

- Sự nghiệp khác:

907 biên chế.

Điều 2. Thống nhất các giải pháp tổ chức, thực hiện tại Tờ trình số 5155/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh.

Điều 3. Giao UBND tỉnh căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, khối lượng công việc thực tế của các sở, cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh ; UBND các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị sự nghiệp để quyết định phân bổ biên chế và tổ chức thực hiện các giải pháp đã nêu.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 28 tháng 12 năm 2005./.                                                      

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.