Quyết định này quy định mức chi kinh phí đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Mức chi cụ thể được nêu trong Phụ lục và áp dụng cho các cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ thực hiện công tác này.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Các điểm cốt lõi
- Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật lập dự toán kinh phí và gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Mức chi cụ thể cho các khoản như thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, chi xây dựng đề án, chương trình, kế hoạch, chi phiên dịch tiếng dân tộc, thuê người dẫn đường được nêu trong Phụ lục.
- Các nội dung khác chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành.
- Mức chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật từ 150-200.000 đồng/người/buổi tùy theo trình độ và tính chất công việc.
- Chi phí xây dựng Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt bao gồm hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật từ 20.000 đồng/người/ngày.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao nhận thức và hiểu biết pháp luật của người dân, góp phần xây dựng xã hội văn minh.
- Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện công tác này có thể gây gánh nặng tài chính cho các cơ quan, đơn vị.
- Những đối tượng hưởng lợi từ quy định này là cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật là bao nhiêu?
Thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật từ 150-200.000 đồng/người/buổi tùy theo trình độ và tính chất công việc.
Chi phí xây dựng Câu lạc bộ pháp luật bao gồm những gì?
Chi phí xây dựng Câu lạc bộ pháp luật bao gồm hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật từ 20.000 đồng/người/ngày.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm lập dự toán kinh phí cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật?
Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật lập dự toán kinh phí và gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Mức chi thù lao hòa giải viên là bao nhiêu?
Thù lao hòa giải viên từ 150.000 đồng/vụ việc hòa giải thành/tổ và 100.000 đồng/vụ việc hòa giải không thành/tổ.
Mức chi biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật bằng tiếng dân tộc là bao nhiêu?
Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật bằng tiếng dân tộc từ 60.000 đồng/trang.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG ------- Số: 26/2010/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------- Vị Thanh, ngày 7 tháng 9 năm 2010 |
| Nơi nhận: - VP. Chính phủ (HN - TP.HCM); - Cục Kiểm tra văn bản (BTP); - TT: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh; - Như Điều 3; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Phòng VBTT - Sở Tư pháp; - Lưu: VT, NCTH. TB 2010\qd\ QD muc phi cong tac pho bien pl | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trịnh Quang Hưng |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | Ghi chú |
| I | Xây dựng và xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | ||
| 1 | Xây dựng đề cương | | | Tùy theo quy mô, tính chất và nhiệm vụ của từng Chương trình, đề án |
| a | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 900 | |
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Chương trình, đề án | 1.500 | |
| 2 | Xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 200 | |
| b | Thành viên hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | |
| c | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 70 | |
| d | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 200 | |
| e | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 150 | |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định đề án, chương trình, kế hoạch bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý | Bài viết | 300 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| II | Chi thực hiện đề án, Chương trình, kế hoạch | | | |
| 1 | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên, hòa giải viên | | | |
| a | Thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, cộng tác viên tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt và tổ hoà giải cơ sở | Người/buổi | 150-200 | Tùy theo trình độ của báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, tính chất nghiệp vụ phức tạp của từng đợt, buổi tuyên truyền. |
| b | Tài liệu, văn phòng phẩm, sổ sách… phục vụ công tác hoà giải | Tổ/tháng | 100 | |
| c | Thù lao hòa giải | Vụ việc hòa giải thành /tổ | 150 | Căn cứ vào xác nhận của UBND xã về số vụ việc nhận hòa giải của tổ hòa giải cơ sở |
| Vụ việc hòa giải không thành /tổ | 100 | |||
| 2 | Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật | | | |
| | Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật bằng tiếng dân tộc | Trang | 60 | Tối thiếu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc |
| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | |
| | Chi hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | 20 | Không quá 1 ngày |
| | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 5 | |
| 4 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc, thuê người dẫn đường | | | |
| a | Chi phiên dịch tiếng dân tộc kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài): | Ngày | Tối đa 200% mức lương tối thiểu chung, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng đồng bào dân tộc, vùng khó khăn cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật |
| b | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Ngày | Tối đa 130% mức lương tối thiểu chung, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | |
| 5 | Chi tổ chức các cuộc thi | | | |
| a | Chi biên soạn đề thi (bao gồm cả hướng dẫn và biểu điểm) | Đề thi | Thực hiện theo quy định của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi cấp địa phương và cấp quốc gia | |
| b | Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo), xét công bố kết quả cuộc thi (tối đa không quá 7 người) | Người/ngày | 150 | Tối đa không quá 5 ngày |
| c | Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi | | | |
| | Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký, thành viên hội đồng thi | Người/ngày | 150 | |
| d | Chi giải thưởng | | | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp Tỉnh | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.500 | |
| | + Cá nhân | | 750 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 500 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp huyện | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 600 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 200 | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp xã | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 300 | |
| | + Cá nhân | | 150 | |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.