Quyết định này quy định mức chi kinh phí đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Mức chi được xác định cụ thể cho các hoạt động như tổ chức hội thảo, biên soạn tài liệu, phổ biến thông tin qua phương tiện truyền thông, xây dựng tủ sách pháp luật, và các khoản chi khác có tính chất đặc thù.
适用范围
Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật các cấp.
要点
- Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật lập dự toán kinh phí và gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt giao dự toán ngân sách hàng năm.
- Mức chi cho hoạt động của Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật các cấp bao gồm: tổ chức hội thảo nghiệp vụ, biên soạn văn phòng phẩm và tài liệu phục vụ hoạt động, chỉ đạo kiểm tra, sơ kết tổng kết, thi đua khen thưởng.
- Mức chi cho thực hiện công tác thông tin, truyền thông, phổ biến giáo dục pháp luật qua các phương tiện như báo chí, đài phát thanh, truyền hình, triển lãm chuyên đề, làm bảng thông tin và hộp tin.
- Mức chi cho biên soạn, biên dịch tài liệu phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật bao gồm: biên soạn đề cương giới thiệu Luật, Pháp lệnh; biên soạn, in, phát hành các tài liệu, ấn phẩm phổ biến, giáo dục pháp luật.
- Mức chi cho hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, giải đáp pháp luật trực tiếp cho nhân dân, sinh hoạt chuyên đề, duy trì và tổ chức hoạt động của Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật giúp nâng cao nhận thức pháp luật trong nhân dân, góp phần xây dựng xã hội văn minh, hiện đại.
- Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện các hoạt động này có thể gây áp lực tài chính cho ngân sách địa phương.
❓ 常见问题
Cơ quan nào chịu trách nhiệm lập dự toán kinh phí?
Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật là những cơ quan này.
Mức chi thù lao cho báo cáo viên, tuyên truyền viên là bao nhiêu?
Thù lao cho báo cáo viên, tuyên truyền viên tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt và tổ hòa giải cơ sở dao động từ 150-200.000 đồng/người/buổi.
Mức chi cho xây dựng đề cương chi tiết là bao nhiêu?
Mức chi cho việc xây dựng đề cương chi tiết là 900.000 đồng/tiêu đề.
Có mức chi cụ thể nào cho hoạt động hòa giải không?
Có, mức chi thù lao cho hòa giải viên dao động từ 150-200.000 đồng/vụ việc hòa giải thành/tổ; 100.000 đồng/vụ việc hòa giải không thành/tổ.
Mức chi cho biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật bằng tiếng dân tộc là bao nhiêu?
Mức chi cho biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật bằng tiếng dân tộc là 60.000 đồng/trang.
全文
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG ------- Số: 26/2010/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------- Vị Thanh, ngày 7 tháng 9 năm 2010 |
| Nơi nhận: - VP. Chính phủ (HN - TP.HCM); - Cục Kiểm tra văn bản (BTP); - TT: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh; - Như Điều 3; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Phòng VBTT - Sở Tư pháp; - Lưu: VT, NCTH. TB 2010\qd\ QD muc phi cong tac pho bien pl | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trịnh Quang Hưng |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | Ghi chú |
| I | Xây dựng và xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | ||
| 1 | Xây dựng đề cương | | | Tùy theo quy mô, tính chất và nhiệm vụ của từng Chương trình, đề án |
| a | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 900 | |
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Chương trình, đề án | 1.500 | |
| 2 | Xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 200 | |
| b | Thành viên hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | |
| c | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 70 | |
| d | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 200 | |
| e | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 150 | |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định đề án, chương trình, kế hoạch bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý | Bài viết | 300 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| II | Chi thực hiện đề án, Chương trình, kế hoạch | | | |
| 1 | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên, hòa giải viên | | | |
| a | Thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, cộng tác viên tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt và tổ hoà giải cơ sở | Người/buổi | 150-200 | Tùy theo trình độ của báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, tính chất nghiệp vụ phức tạp của từng đợt, buổi tuyên truyền. |
| b | Tài liệu, văn phòng phẩm, sổ sách… phục vụ công tác hoà giải | Tổ/tháng | 100 | |
| c | Thù lao hòa giải | Vụ việc hòa giải thành /tổ | 150 | Căn cứ vào xác nhận của UBND xã về số vụ việc nhận hòa giải của tổ hòa giải cơ sở |
| Vụ việc hòa giải không thành /tổ | 100 | |||
| 2 | Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật | | | |
| | Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật bằng tiếng dân tộc | Trang | 60 | Tối thiếu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc |
| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | |
| | Chi hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | 20 | Không quá 1 ngày |
| | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 5 | |
| 4 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc, thuê người dẫn đường | | | |
| a | Chi phiên dịch tiếng dân tộc kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài): | Ngày | Tối đa 200% mức lương tối thiểu chung, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng đồng bào dân tộc, vùng khó khăn cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật |
| b | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Ngày | Tối đa 130% mức lương tối thiểu chung, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | |
| 5 | Chi tổ chức các cuộc thi | | | |
| a | Chi biên soạn đề thi (bao gồm cả hướng dẫn và biểu điểm) | Đề thi | Thực hiện theo quy định của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi cấp địa phương và cấp quốc gia | |
| b | Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo), xét công bố kết quả cuộc thi (tối đa không quá 7 người) | Người/ngày | 150 | Tối đa không quá 5 ngày |
| c | Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi | | | |
| | Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký, thành viên hội đồng thi | Người/ngày | 150 | |
| d | Chi giải thưởng | | | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp Tỉnh | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.500 | |
| | + Cá nhân | | 750 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 500 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp huyện | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 600 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 200 | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp xã | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 300 | |
| | + Cá nhân | | 150 | |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。