Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 4, Chương II, Quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh

문서 번호26/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Xuân Thơi — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Nội Vụ, Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일28. 12. 2011
발효일28. 12. 2011
효력 만료일01. 12. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi Điều 4, Chương II, Quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh

_____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP; số 94/2011/TT-BTC ngày 29/6/2011 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 120/2005/TT-BTC;

Căn cứ Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh ngày 19/12/2011;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 642/TT-STC ngày 19/12/2011 về việc sửa đổi Điều 4, Chương II, Quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Điều 4, Chương II, Quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh như sau:

 

STT

 

Các khu vực

Tỷ lệ % theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND

Tỷ lệ % theo Quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh

1

Các phường của thành phố Hưng Yên (trừ các khu vực ngoài đê sông Hồng) và thị trấn các huyện: Văn Giang, Văn Lâm

 3

 1,9

2

Thị trấn các huyện: Mỹ Hào, Yên Mỹ; các xã còn lại của các huyện: Văn Giang, Văn Lâm và các xã còn lại của thành phố Hưng Yên (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)

 2,5

 1,8

3

Thị trấn các huyện: Khoái Châu, Kim Động; các xã còn lại của các huyện: Mỹ Hào, Yên Mỹ và khu vực còn lại của thành phố Hưng Yên ở ngoài đê sông Hồng

 2

 1,7

4

Thị trấn các huyện: Ân Thi, Tiên Lữ, Phù Cừ và các xã còn lại của các huyện: Khoái Châu, Kim Động

 1,8

 1,6

5

Các xã còn lại của các huyện: Ân Thi, Tiên Lữ, Phù Cừ

1,5

1,5

 

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, rà soát xác định thời gian ổn định thuê đất còn lại đối với các doanh nghiệp (đã quyết định, điều chỉnh đơn giá thuê đất theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh) quyết định đơn giá thuê đất theo tỷ lệ % sửa đổi, bổ sung điều chỉnh quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các doanh nghiệp thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
26/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 4, Chương II, Quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.