Nghị quyết này điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu phí trên Xa lộ Hà Nội và cầu Bình Triệu, áp dụng từ 1/1/2014. Các loại xe có mức phí khác nhau tùy theo tải trọng và số ghế ngồi.
Key points
- Các trạm thu phí trên Xa lộ Hà Nội và cầu Bình Triệu → được điều chỉnh mức phí sử dụng dịch vụ đường bộ từ 1/1/2014
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tấn: vé lượt 15.000 đồng, vé tháng 450.000 đồng, vé quý 1.200.000 đồng
- Xe từ 12-30 ghế ngồi, xe tải 2-4 tấn: vé lượt 20.000 đồng, vé tháng 600.000 đồng, vé quý 1.600.000 đồng
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải 4-10 tấn: vé lượt 25.000 đồng, vé tháng 750.000 đồng, vé quý 2.000.000 đồng
- Xe tải 10-18 tấn, Container 20 feet: vé lượt 40.000 đồng, vé tháng 1.200.000 đồng, vé quý 3.200.000 đồng
- Xe tải > 18 tấn, Container 40 feet: vé lượt 80.000 đồng, vé tháng 2.400.000 đồng, vé quý 6.500.000 đồng
🌐 Social impact of this document
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải trả thêm phí khi sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu phí trên Xa lộ Hà Nội và cầu Bình Triệu.
- Các doanh nghiệp vận tải có thể tăng chi phí hoạt động, ảnh hưởng đến lợi nhuận.
❓ Frequently asked questions
Mức phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu phí trên Xa lộ Hà Nội và cầu Bình Triệu từ 1/1/2014 là bao nhiêu?
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tấn: vé lượt 15.000 đồng, vé tháng 450.000 đồng, vé quý 1.200.000 đồng.
Mức phí cho xe tải từ 18 tấn trở lên và Container 40 feet là bao nhiêu?
Xe tải từ 18 tấn trở lên: vé lượt 80.000 đồng, vé tháng 2.400.000 đồng, vé quý 6.500.000 đồng.
Các loại xe nào có mức phí thấp nhất?
Xe dưới 12 ghế ngồi và xe tải < 2 tấn có mức phí thấp nhất là vé lượt 15.000 đồng, vé tháng 450.000 đồng, vé quý 1.200.000 đồng.
Các loại xe nào có mức phí cao nhất?
Xe tải từ 18 tấn trở lên và Container 40 feet có mức phí cao nhất là vé lượt 80.000 đồng, vé tháng 2.400.000 đồng, vé quý 6.500.000 đồng.
Thời gian thực hiện điều chỉnh mức phí khi nào?
Thời gian thực hiện từ ngày 1/1/2014.
Full text
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------- Số: 26/2013/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2013 |
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12
(Từ ngày 09 đến ngày 12 tháng 12 năm 2013)
| Số thứ tự | Loại xe | Mệnh giá (đồng) | ||
| Vé lượt | Vé tháng | Vé quý | ||
| 1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng. | 15.000 | 450.000 | 1.200.000 |
| 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. | 20.000 | 600.000 | 1.600.000 |
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 25.000 | 750.000 | 2.000.000 |
| 4 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 feet. | 40.000 | 1.200.000 | 3.200.000 |
| 5 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 feet. | 80.000 | 2.400.000 | 6.500.000 |
| | CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Quyết Tâm |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.