🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; các huyện, thành phố và các doanh nghiệp
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 22 về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 10 về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; các huyện, thành phố và các doanh nghiệp (theo Phụ lục số 01, 02, 03a, 03b, 04, 05a, 05b, 05c, 05d đính kèm), trong đó:
- Dự toán chi ngân sách đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ cải cách tiền lương theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ (với mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng).
- Giao quyền chủ động điều hành cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố một số nguồn kinh phí bố trí cho các chương trình mục tiêu, dự án phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn theo các phương án được phê duyệt.
- Một số nguồn kinh phí bố trí cho các nhiệm vụ, chương trình mục tiêu, dự án phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong dự toán ngân sách năm 2014 kèm theo Quyết định này sẽ thực hiện theo các phương án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Riêng kinh phí thực hiện chế độ cải cách tiền lương, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính cấp phát cho đơn vị, địa phương theo chế độ quy định.
Điều 2. Căn cứ dự toán thu, chi ngân sách năm 2014 được giao, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố khẩn trương công khai phân bổ và giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị trực thuộc, các xã, phường và thị trấn theo đúng Luật Ngân sách Nhà nước và các chế độ quy định hiện hành của Trung ương và địa phương có đến ngày 31 tháng 12 năm 2013.
Chậm nhất sau 5 ngày khi Hội đồng nhân dân thông qua, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo Sở Tài chính kết quả quyết định phân bổ, giao ngân sách năm 2014 của ngân sách địa phương.
Điều 3. Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính cho các cơ quan Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005, Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ và đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện dự toán theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT |
Chỉ tiêu |
Dự toán năm 2013 |
Ước thực hiện 2013 |
Dự toán năm 2014 |
So sánh DT 2014 với |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
TW |
ĐP |
TW |
ĐP |
DT 2013 |
TH 2013 |
DTTW 2014 |
|||
|
A |
PHẦN THU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thu NSNN |
5.891.484 |
6.117.484 |
8.840.449 |
6.025.289 |
6.600.289 |
107,89 |
74,66 |
109,54 |
|
|
Trong đó: ĐP được hưởng |
5.579.084 |
5.809.704 |
8.474.339 |
5.649.689 |
6.224.689 |
107,14 |
73,45 |
110,18 |
|
I |
Thu tại địa bàn |
1.954.000 |
2.100.000 |
2.108.000 |
1.705.000 |
2.200.000 |
104,76 |
104,36 |
129,03 |
|
1 |
Thu nội địa |
1.654.000 |
1.800.000 |
1.762.000 |
1.345.000 |
1.840.000 |
102,22 |
104,43 |
136,80 |
|
1.1 |
Thu cân đối ngân sách |
1.654.000 |
1.654.000 |
1.412.000 |
1.345.000 |
1.472.700 |
89,04 |
104,30 |
109,49 |
|
1.1.1 |
Thu DNNN TW |
155.000 |
155.000 |
125.000 |
132.000 |
132.000 |
85,16 |
105,60 |
100,00 |
|
1.1.2 |
Thu DNNN ĐP |
168.000 |
168.000 |
145.000 |
160.000 |
160.000 |
95,24 |
110,34 |
100,00 |
|
1.1.3 |
Thu từ DN có vốn ĐTNN |
5.000 |
5.000 |
35.000 |
10.000 |
10.000 |
200,00 |
28,57 |
100,00 |
|
1.1.4 |
Thu ngoài QD |
445.000 |
445.000 |
450.000 |
440.000 |
455.000 |
102,25 |
101,11 |
103,41 |
|
1.1.5 |
Thuế SD đất NN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.6 |
Thu thuế trước bạ |
92.000 |
92.000 |
91.700 |
90.000 |
90.000 |
97,83 |
98,15 |
100,00 |
|
1.1.7 |
Thuế SDĐ phi NN |
6.000 |
6.000 |
5.820 |
7.000 |
7.000 |
116,67 |
120,27 |
100,00 |
|
1.1.8 |
Thu tiền thuê đất |
62.000 |
62.000 |
34.360 |
36.000 |
40.000 |
64,52 |
116,41 |
111,11 |
|
1.1.9 |
Tiền bán nhà thuộc SHNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.10 |
Thuế thu nhập cá nhân |
42.000 |
42.000 |
41.680 |
33.000 |
33.000 |
78,57 |
79,17 |
100,00 |
|
1.1.11 |
Phí và lệ phí |
30.000 |
30.000 |
40.800 |
35.000 |
35.000 |
116,67 |
85,78 |
100,00 |
|
|
- Trung ương |
12.000 |
12.000 |
20.000 |
15.600 |
15.600 |
130,00 |
78,00 |
100,00 |
|
1.1.12 |
Thu tiền cấp đất |
574.000 |
574.000 |
340.000 |
300.000 |
400.000 |
69,69 |
117,65 |
133,33 |
|
1.1.13 |
Thuế bảo vệ môi trường |
55.000 |
55.000 |
43.000 |
43.000 |
48.000 |
87,27 |
111,63 |
111,63 |
|
1.1.14 |
Thu khác |
7.400 |
7.400 |
48.640 |
47.000 |
50.000 |
675,68 |
102,80 |
106,38 |
|
1.1.15 |
Thu cố định tại xã |
12.600 |
12.600 |
11.000 |
12.000 |
12.700 |
100,79 |
115,45 |
105,83 |
|
1.2 |
Các khoản thu QL qua NSNN |
0 |
146.000 |
350.000 |
0 |
367.300 |
251,58 |
104,94 |
0,00 |
|
2 |
Thu từ XNK |
300.000 |
300.000 |
346.000 |
360.000 |
360.000 |
120,00 |
104,05 |
100,00 |
|
II |
Thu vay theo Khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN |
0 |
80.000 |
240.000 |
|
80.000 |
100 |
33,33 |
|
|
III |
Bổ sung từ NS cấp trên |
3.937.484 |
3.937.484 |
4.854.484 |
4.320.289 |
4.320.289 |
109,72 |
89,00 |
100,00 |
|
1 |
Bổ sung cân đối |
1.900.788 |
1.900.788 |
1.900.788 |
1.900.788 |
1.900.788 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
2 |
Bổ sung theo mục tiêu |
325.218 |
325.218 |
325.218 |
413.125 |
413.125 |
127,03 |
127,03 |
100,00 |
|
3 |
Bổ sung Ctrình MTQG |
272.395 |
272.395 |
272.395 |
223.845 |
223.845 |
|
|
|
|
4 |
Bổ sung làm lương |
855.461 |
855.461 |
855.461 |
1.169.531 |
1.169.531 |
|
136,71 |
100,00 |
|
5 |
Bổ sung theo chương trình dự án |
583.622 |
583.622 |
583.622 |
613.000 |
613.000 |
|
|
|
|
6 |
Bổ sung có mục tiêu trong năm |
0 |
0 |
917.000 |
|
|
|
|
|
|
B |
PHẦN CHI |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
Tổng chi NSĐP |
5.579.084 |
5.809.704 |
8.474.339 |
5.649.689 |
6.224.689 |
107,14 |
73,45 |
110,18 |
|
I |
Chi theo cân đối ngân sách |
4.723.067 |
4.807.687 |
6.318.322 |
4.812.844 |
5.020.544 |
104,43 |
79,46 |
104,32 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
788.700 |
788.700 |
1.116.408 |
506.900 |
608.100 |
77,10 |
54,47 |
119,96 |
|
1.1 |
Chi xây dựng cơ bản |
787.600 |
787.600 |
1.115.308 |
505.800 |
607.000 |
77,07 |
54,42 |
120,01 |
|
1.1.1 |
Vốn trong nước |
195.000 |
195.000 |
195.000 |
195.000 |
195.000 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
1.1.2 |
Vốn thu từ tiền đất |
401.800 |
401.800 |
238.000 |
210.000 |
280.000 |
69,69 |
117,65 |
133,33 |
|
1.1.3 |
Quỹ phát triển đất |
190.800 |
190.800 |
112.308 |
100.800 |
132.000 |
69,18 |
117,53 |
|
|
1.1.4 |
Chi cấp bổ sung, chuyển nguồn... |
|
|
570.000 |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Hỗ trợ doanh nghiệp |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
3.815.997 |
3.820.617 |
3.993.544 |
4.217.164 |
4.243.664 |
111,07 |
106,26 |
100,63 |
|
2.1 |
Chi trợ giá |
0 |
12.464 |
12.500 |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Chi SN kinh tế |
0 |
446.158 |
448.644 |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Chi SN giáo dục đào tạo |
1.758.014 |
1.766.507 |
1.839.800 |
1.935.378 |
1.940.585 |
109,85 |
105,48 |
100,27 |
|
2.4 |
Chi SN y tế |
0 |
277.193 |
280.000 |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT |
0 |
37.416 |
40.000 |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Chi sự nghiệp khoa học |
16.654 |
19.354 |
19.600 |
16.762 |
23.191 |
119,83 |
118,32 |
138,36 |
|
2.7 |
Chi SN phát thanh - T. hình |
0 |
16.029 |
18.000 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Chi đảm bảo XH |
0 |
186.575 |
250.000 |
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Chi QL hành chính |
0 |
858.291 |
860.000 |
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Chi ANQP địa phương |
0 |
85.589 |
95.000 |
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Chi khác |
0 |
50.378 |
60.000 |
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Chi hoạt động môi trường |
47.690 |
64.663 |
70.000 |
47.690 |
65.183 |
|
|
|
|
3 |
Chi từ dự bị phí |
117.370 |
117.370 |
117.370 |
87.780 |
87.780 |
74,79 |
|
100,00 |
|
4 |
Chi lập quỹ DTTC |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
100,00 |
|
100,00 |
|
5 |
Chi vốn vay |
0 |
80.000 |
240.000 |
|
80.000 |
|
|
|
|
II |
Các khoản chi QL qua NSNN |
0 |
146.000 |
350.000 |
0 |
367.300 |
251,58 |
104,94 |
|
|
III |
Chi vốn chương trình mục tiêu |
856.017 |
856.017 |
856.017 |
836.845 |
836.845 |
97,76 |
97,76 |
100,00 |
|
1 |
Vốn thực hiện các CT mục tiêu QG |
272.395 |
272.395 |
272.395 |
223.845 |
223.845 |
|
82,18 |
|
|
2 |
Kinh phí TH một số nhiệm vụ |
583.622 |
583.622 |
583.622 |
613.000 |
613.000 |
105,03 |
105,03 |
100,00 |
|
GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH
Trần Thuynh |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Hoài |
PHỤ LỤC SỐ 02
TỔNG HỢP PHÂN BỔ THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH,
CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
SỐ TT |
CHỈ TIÊU |
DỰ TOÁN 2013 |
DỰ TOÁN 2014 |
CHIA RA NGÂN SÁCH |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
TỈNH |
HUYỆN, TP |
||||
|
|
TỔNG THU NSNN |
6.117.484 |
6.600.289 |
3.156.372 |
3.443.917 |
|
I |
Tổng số thu NSĐP trên địa bàn |
2.100.000 |
2.200.000 |
1.359.025 |
840.975 |
|
II |
Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
3.937.484 |
4.320.289 |
1.717.347 |
2.602.942 |
|
III |
Vay theo Khoản 3 Điều 8 Luật NS |
80.000 |
80.000 |
80.000 |
0 |
|
|
Trong đó: ĐP được hưởng |
5.809.704 |
6.224.689 |
2.966.206 |
3.258.483 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
5.809.704 |
6.224.689 |
2.966.206 |
3.258.483 |
|
A |
Tổng chi cân đối |
4.807.687 |
5.020.544 |
1.849.061 |
3.171.483 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
788.700 |
608.100 |
312.054 |
296.046 |
|
1 |
Chi XDCB |
787.600 |
607.000 |
310.954 |
296.046 |
|
1.1 |
Vốn trong nước |
195.000 |
195.000 |
117.000 |
78.000 |
|
1.2 |
Tiền sử dụng đất |
401.800 |
280.000 |
61.954 |
218.046 |
|
1.3 |
Quỹ phát triển đất |
190.800 |
132.000 |
132.000 |
|
|
2 |
Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
0 |
|
II |
Chi thường xuyên |
3.820.617 |
4.243.664 |
1.403.227 |
2.840.437 |
|
1 |
Chi trợ giá |
|
|
6.445 |
|
|
2 |
Chi SN kinh tế |
|
|
329.312 |
|
|
3 |
Chi SN giáo dục đào tạo |
1.766.507 |
1.940.585 |
404.458 |
1.536.126 |
|
4 |
Chi SN y tế |
|
|
136.852 |
|
|
5 |
Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT |
|
|
21.658 |
|
|
6 |
Chi sự nghiệp khoa học |
19.354 |
23.191 |
23.191 |
|
|
7 |
Chi SN phát thanh - T. hình |
|
|
9.841 |
|
|
8 |
Chi đảm bảo XH |
|
|
30.087 |
|
|
9 |
Chi QL hành chính |
|
|
327.449 |
|
|
10 |
Chi ANQP địa phương |
|
|
41.510 |
|
|
11 |
Chi khác |
|
|
24.831 |
|
|
12 |
Chi hoạt động môi trường |
64.663 |
65.183 |
47.592 |
17.591 |
|
III |
Dự phòng ngân sách |
117.370 |
87.780 |
52.780 |
35.000 |
|
IV |
Chi lập quỹ DTTC |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
V |
Chi tiền vay |
80.000 |
80.000 |
80.000 |
|
|
B |
Chi có mục tiêu quản lý qua NSNN |
146.000 |
367.300 |
280.300 |
87.000 |
|
C |
Chi bổ sung có mục tiêu |
856.017 |
836.845 |
836.845 |
|
PHỤ LỤC SỐ 03a
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
CHỈ TIÊU |
TỔNG SỐ |
MINH HÓA |
TUYÊN HÓA |
QUẢNG TRẠCH |
BỐ TRẠCH |
ĐỒNG HỚI |
QUẢNG NINH |
LỆ THỦY |
||||||||
|
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
||
|
|
Tổng thu NS trên địa bàn |
1.005.810 |
840.975 |
14.180 |
22.750 |
35.570 |
40.940 |
112.200 |
99.450 |
118.200 |
117.680 |
594.300 |
449.900 |
56.610 |
50.500 |
74.750 |
59.755 |
|
|
Tr. đó thu NSĐP được hưởng |
734.032 |
655.541 |
13.502 |
22.072 |
33.610 |
38.650 |
95.002 |
85.680 |
97.812 |
100.530 |
386.100 |
311.780 |
46.388 |
43.760 |
61.618 |
53.069 |
|
A |
Tổng thu cân đối |
925.310 |
753.975 |
9.180 |
12.750 |
28.570 |
33.940 |
97.200 |
86.450 |
98.200 |
99.680 |
575.800 |
427.900 |
48.610 |
42.500 |
67.750 |
50.755 |
|
1 |
Thu XNQD ĐP |
1.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Thuế CTN & DV NQD |
205.600 |
192.500 |
5.800 |
8.300 |
19.000 |
20.000 |
31.000 |
27.000 |
23.500 |
29.000 |
100.000 |
80.000 |
7.800 |
9.200 |
18.500 |
19.000 |
|
3 |
Lệ phí trước bạ |
92.000 |
90.000 |
650 |
1.200 |
1.300 |
1.700 |
8.800 |
9.600 |
7.000 |
9.000 |
64.450 |
58.000 |
5.000 |
5.500 |
4.800 |
5.000 |
|
4 |
Thu tiền thuê đất |
5.240 |
5.800 |
40 |
40 |
100 |
150 |
330 |
450 |
180 |
250 |
4.000 |
4.200 |
370 |
400 |
220 |
310 |
|
5 |
Thuế SDĐ phi nông nghiệp |
4.980 |
5.465 |
|
|
20 |
40 |
170 |
100 |
20 |
30 |
4.500 |
5.000 |
140 |
150 |
130 |
145 |
|
6 |
Thu tiền sử dụng đất |
574.000 |
400.000 |
2.000 |
2.000 |
6.000 |
7.000 |
50.000 |
40.000 |
60.000 |
50.000 |
386.000 |
261.000 |
30.000 |
20.000 |
40.000 |
20.000 |
|
|
Trong đó: - Đất đô thị |
364.340 |
237.540 |
540 |
540 |
1.000 |
1.000 |
20.000 |
15.000 |
22.800 |
20.000 |
300.000 |
191.000 |
10.000 |
5.000 |
10.000 |
5.000 |
|
|
- Đất tại xã |
209.660 |
162.460 |
1.460 |
1.460 |
5.000 |
6.000 |
30.000 |
25.000 |
37.200 |
30.000 |
86.000 |
70.000 |
20.000 |
15.000 |
30.000 |
15.000 |
|
7 |
Thu phí và lệ phí |
8.600 |
11.150 |
150 |
300 |
800 |
1.900 |
2.000 |
2.500 |
2.200 |
2.400 |
1.700 |
2.000 |
850 |
850 |
900 |
1.200 |
|
8 |
Thuế thu nhập cá nhân |
18.700 |
14.200 |
220 |
50 |
330 |
350 |
1.900 |
1.500 |
2.500 |
2.000 |
12.000 |
9.000 |
750 |
600 |
1.000 |
700 |
|
9 |
Thu khác của huyện + xã |
2.590 |
20.150 |
270 |
850 |
220 |
2.000 |
800 |
3.500 |
600 |
4.000 |
300 |
5.000 |
300 |
2.800 |
100 |
2.000 |
|
10 |
Thu cố định tại xã |
12.600 |
12.710 |
50 |
10 |
800 |
800 |
2.200 |
1.800 |
2.200 |
3.000 |
1.850 |
1.700 |
3.400 |
3.000 |
2.100 |
2.400 |
|
B |
Thu, chi theo mục tiêu |
80.500 |
87.000 |
5.000 |
10.000 |
7.000 |
7.000 |
15.000 |
13.000 |
20.000 |
18.000 |
18.500 |
22.000 |
8.000 |
8.000 |
7.000 |
9.000 |
|
GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH
Trần Thuynh |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Hoài |
PHỤ LỤC SỐ 03b
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Chỉ tiêu |
Tổng số |
Minh Hóa |
Tuyên Hóa |
Quảng Trạch |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
||
|
A |
TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II) |
3.295.877 |
3.443.917 |
332.957 |
364.167 |
346.454 |
389.511 |
619.485 |
686.551 |
|
|
Trong đó: ĐP được hưởng |
3.024.099 |
3.258.483 |
332.279 |
363.489 |
344.494 |
387.221 |
602.287 |
672.781 |
|
I |
Tổng số thu NSĐP trên địa bàn |
1.005.810 |
840.975 |
14.180 |
22.750 |
35.570 |
40.940 |
112.200 |
99.450 |
|
|
Trong đó: ĐP được hưởng |
734.032 |
655.541 |
13.502 |
22.072 |
33.610 |
38.650 |
95.002 |
85.680 |
|
1 |
Thu cân đối ngân sách |
925.310 |
753.975 |
9.180 |
12.750 |
28.570 |
33.940 |
97.200 |
86.450 |
|
1.1 |
Tiền cấp quyền sử dụng đất |
574.000 |
400.000 |
2.000 |
2.000 |
6.000 |
7.000 |
50.000 |
40.000 |
|
|
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố |
305.366 |
218.046 |
1.346 |
1.346 |
4.100 |
4.800 |
33.000 |
26.500 |
|
1.2 |
Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) |
351.310 |
353.975 |
7.180 |
10.750 |
22.570 |
26.940 |
47.200 |
46.450 |
|
|
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố |
348.166 |
350.495 |
7.156 |
10.726 |
22.510 |
26.850 |
47.002 |
46.180 |
|
2 |
Thu theo mục tiêu quản lý qua NSNN |
80.500 |
87.000 |
5.000 |
10.000 |
7.000 |
7.000 |
15.000 |
13.000 |
|
II |
Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
2.290.067 |
2.602.942 |
318.777 |
341.417 |
310.884 |
348.571 |
507.285 |
587.101 |
|
1 |
Bổ sung cân đối |
1.391.254 |
1.391.254 |
187.707 |
187.707 |
198.867 |
198.867 |
309.401 |
309.401 |
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
78.000 |
78.000 |
10.465 |
10.465 |
9.555 |
9.555 |
12.283 |
12.283 |
|
3 |
Bổ sung các chế độ chính sách TW |
133.932 |
148.924 |
27.820 |
19.841 |
13.873 |
20.789 |
30.807 |
37.322 |
|
4 |
Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác |
23.200 |
39.700 |
1.200 |
2.710 |
3.720 |
4.275 |
5.430 |
7.240 |
|
5 |
Bổ sung SNGD ĐT |
13.100 |
13.100 |
1.600 |
1.600 |
1.700 |
1.700 |
2.300 |
2.300 |
|
6 |
Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng |
650.582 |
931.964 |
89.985 |
119.094 |
83.169 |
113.385 |
147.065 |
218.555 |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II) |
3.024.099 |
3.258.483 |
332.279 |
363.489 |
344.494 |
387.221 |
602.287 |
672.781 |
|
I |
Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3) |
2.943.599 |
3.171.483 |
327.279 |
353.489 |
337.494 |
380.221 |
587.287 |
659.781 |
|
1 |
Chi xây dựng cơ bản |
383.366 |
296.046 |
11.811 |
11.811 |
13.655 |
14.355 |
45.283 |
38.783 |
|
1.1 |
- Vốn trong nước |
78.000 |
78.000 |
10.465 |
10.465 |
9.555 |
9.555 |
12.283 |
12.283 |
|
1.2 |
- Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất |
305.366 |
218.046 |
1.346 |
1.346 |
4.100 |
4.800 |
33.000 |
26.500 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
2.512.733 |
2.840.437 |
311.168 |
338.678 |
318.339 |
361.866 |
533.204 |
614.998 |
|
2.1 |
Chi trợ giá |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Chi SN kinh tế |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Chi SN giáo dục & đào tạo |
1.367.069 |
1.536.126 |
165.605 |
187.088 |
174.706 |
197.201 |
287.566 |
329.699 |
|
2.4 |
Chi SN y tế |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Chi sự nghiệp văn hóa |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Chi SN phát thanh - T. hình |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Chi đảm bảo XH |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Chi QL hành chính |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Chi QP, an ninh địa phương |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Chi hoạt động môi trường |
17.591 |
17.591 |
2.428 |
2.428 |
1.425 |
1.425 |
2.651 |
2.651 |
|
2.11 |
Chi trả nợ vốn vay KCH |
9.330 |
23.976 |
0 |
800 |
1.309 |
3.307 |
2.231 |
5.694 |
|
2.12 |
Chi khác |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự phòng ngân sách |
47.500 |
35.000 |
4.300 |
3.000 |
5.500 |
4.000 |
8.800 |
6.000 |
|
II |
Thu theo mục tiêu quản lý qua NSNN |
80.500 |
87.000 |
5.000 |
10.000 |
7.000 |
7.000 |
15.000 |
13.000 |
|
GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH
Trần Thuynh |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Hoài |
PHỤ LỤC SỐ 03b
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Chỉ tiêu |
Bố Trạch |
Đồng Hới |
Quảng Ninh |
Lệ Thủy |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
DT 2013 |
DT 2014 |
||
|
A |
TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II) |
521.968 |
572.223 |
704.194 |
602.880 |
291.840 |
313.407 |
478.979 |
515.178 |
|
|
Trong đó: ĐP được hưởng |
501.580 |
555.073 |
495.994 |
464.760 |
281.618 |
306.667 |
465.847 |
508.492 |
|
I |
Tổng số thu NSĐP trên địa bàn |
118.200 |
117.680 |
594.300 |
449.900 |
56.610 |
50.500 |
74.750 |
59.755 |
|
|
Trong đó: ĐP được hưởng |
97.812 |
100.530 |
386.100 |
311.780 |
46.388 |
43.760 |
61.618 |
53.069 |
|
1 |
Thu cân đối ngân sách |
98.200 |
99.680 |
575.800 |
427.900 |
48.610 |
42.500 |
67.750 |
50.755 |
|
1.1 |
Tiền cấp quyền sử dụng đất |
60.000 |
50.000 |
386.000 |
261.000 |
30.000 |
20.000 |
40.000 |
20.000 |
|
|
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố |
39.720 |
33.000 |
180.200 |
125.400 |
20.000 |
13.500 |
27.000 |
13.500 |
|
1.2 |
Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) |
38.200 |
49.680 |
189.800 |
166.900 |
18.610 |
22.500 |
27.750 |
30.755 |
|
|
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố |
38.092 |
49.530 |
187.400 |
164.380 |
18.388 |
22.260 |
27.618 |
30.569 |
|
2 |
Thu theo mục tiêu quản lý qua NSNN |
20.000 |
18.000 |
18.500 |
22.000 |
8.000 |
8.000 |
7.000 |
9.000 |
|
II |
Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
403.768 |
454.543 |
109.894 |
152.980 |
235.230 |
262.907 |
404.229 |
455.423 |
|
1 |
Bổ sung cân đối |
255.105 |
255.105 |
46.567 |
46.567 |
144.372 |
144.372 |
249.235 |
249.235 |
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
13.565 |
13.565 |
11.846 |
11.846 |
7.925 |
7.925 |
12.361 |
12.361 |
|
3 |
Bổ sung các chế độ chính sách TW |
16.850 |
24.180 |
6.688 |
5.850 |
12.878 |
13.442 |
25.015 |
27.500 |
|
4 |
Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác |
2.630 |
4.440 |
4.800 |
11.600 |
1.900 |
3.455 |
3.520 |
5.980 |
|
5 |
Bổ sung SNGD ĐT |
2.200 |
2.200 |
1.500 |
1.500 |
1.700 |
1.700 |
2.100 |
2.100 |
|
6 |
Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng |
113.418 |
155.053 |
38.493 |
75.617 |
66.455 |
92.013 |
111.998 |
158.247 |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II) |
501.580 |
555.073 |
495.994 |
464.760 |
281.618 |
306.667 |
465.847 |
508.492 |
|
I |
Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3) |
481.580 |
537.073 |
477.494 |
442.760 |
273.618 |
298.667 |
458.847 |
499.492 |
|
1 |
Chi xây dựng cơ bản |
53.285 |
46.565 |
192.046 |
137.246 |
27.925 |
21.425 |
39.361 |
25.861 |
|
1.1 |
- Vốn trong nước |
13.565 |
13.565 |
11.846 |
11.846 |
7.925 |
7.925 |
12.361 |
12.361 |
|
1.2 |
- Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất |
39.720 |
33.000 |
180.200 |
125.400 |
20.000 |
13.500 |
27.000 |
13.500 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
420.295 |
484.508 |
275.448 |
297.514 |
241.693 |
274.242 |
412.586 |
468.631 |
|
2.1 |
Chi trợ giá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Chi SN kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Chi SN giáo dục & đào tạo |
236.672 |
266.656 |
142.389 |
152.267 |
134.833 |
151.744 |
225.298 |
251.472 |
|
2.4 |
Chi SN y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Chi sự nghiệp văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Chi SN phát thanh - T. hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Chi đảm bảo XH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Chi QL hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Chi QP, an ninh địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Chi hoạt động môi trường |
2.386 |
2.386 |
4.982 |
4.982 |
1.698 |
1.698 |
2.021 |
2.021 |
|
2.11 |
Chi trả nợ vốn vay KCH |
1.959 |
4.962 |
1.024 |
2.112 |
1.012 |
2.550 |
1.795 |
4.551 |
|
2.12 |
Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự phòng ngân sách |
8.000 |
6.000 |
10.000 |
8.000 |
4.000 |
3.000 |
6.900 |
5.000 |
|
II |
Chi theo mục tiêu quản lý qua NSNN |
20.000 |
18.000 |
18.500 |
22.000 |
8.000 |
8.000 |
7.000 |
9.000 |
PHỤ LỤC SỐ 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số thứ tự |
Danh mục, đơn vị |
Dự toán 2013 |
Dự toán 2014 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Kinh phí |
Kinh phí không tự chủ |
Kinh phí |
Kinh phí không tự chủ |
||||
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
2.786.105 |
708.761 |
2.077.344 |
2.966.206 |
765.723 |
2.200.483 |
|
A |
TỔNG SỐ CHI THƯỜNG XUYÊN |
1.308.384 |
708.761 |
599.623 |
1.403.227 |
765.723 |
637.504 |
|
I |
KHỐI HÀNH CHÍNH |
309.175 |
217.570 |
91.605 |
327.449 |
241.987 |
85.462 |
|
I.1 |
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
184.466 |
158.528 |
25.938 |
200.877 |
175.101 |
25.776 |
|
1 |
Sở Lao động - TBXH |
5.542 |
4.782 |
760 |
6.275 |
5.515 |
760 |
|
2 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
5.519 |
5.119 |
400 |
5.934 |
5.534 |
400 |
|
3 |
Chi cục Thú y tỉnh |
3.918 |
3.868 |
50 |
4.374 |
4.324 |
50 |
|
4 |
Chi cục Bảo vệ thực vật |
3.448 |
3.398 |
50 |
3.755 |
3.705 |
50 |
|
5 |
Chi cục Lâm nghiệp |
1.563 |
1.513 |
50 |
1.815 |
1.765 |
50 |
|
6 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
1.600 |
1.500 |
100 |
1.806 |
1.706 |
100 |
|
7 |
Chi cục Thủy lợi & PCLB |
1.894 |
1.844 |
50 |
2.050 |
2.000 |
50 |
|
8 |
Chi cục Kiểm lâm |
36.024 |
35.324 |
700 |
39.411 |
38.711 |
700 |
|
9 |
Thanh tra Thủy sản |
1.744 |
1.394 |
350 |
1.909 |
1.559 |
350 |
|
10 |
Chi cục Quản lý chất lượng NLS & TS |
991 |
941 |
50 |
1.149 |
1.099 |
50 |
|
11 |
Chi cục Khai thác bảo vệ NLTS |
2.155 |
2.105 |
50 |
2.242 |
2.142 |
100 |
|
12 |
Chi cục Quản lý thị trường |
7.253 |
6.773 |
480 |
8.153 |
7.661 |
492 |
|
13 |
Ban Dân tộc |
2.565 |
2.265 |
300 |
2.742 |
2.442 |
300 |
|
14 |
Sở Nội vụ |
4.023 |
3.573 |
450 |
4.444 |
3.894 |
550 |
|
15 |
Ban Tôn giáo |
1.677 |
1.412 |
265 |
1.767 |
1.502 |
265 |
|
16 |
Ban Thi đua - Khen thưởng |
1.601 |
1.501 |
100 |
1.707 |
1.607 |
100 |
|
17 |
Chi cục Văn thư lưu trữ |
2.734 |
1.834 |
900 |
2.952 |
2.052 |
900 |
|
18 |
Thanh tra tỉnh |
4.359 |
3.959 |
400 |
4.830 |
4.430 |
400 |
|
19 |
Văn phòng HĐND tỉnh |
8.262 |
2.918 |
5.344 |
8.802 |
3.458 |
5.344 |
|
20 |
Văn phòng UBND tỉnh |
12.447 |
6.482 |
5.965 |
12.624 |
6.959 |
5.665 |
|
21 |
VP BCĐ phòng chống tham nhũng tỉnh |
1.427 |
1.053 |
374 |
0 |
0 |
0 |
|
22 |
Sở Y tế |
4.829 |
4.429 |
400 |
5.253 |
4.853 |
400 |
|
23 |
Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch |
5.049 |
4.419 |
630 |
5.486 |
4.856 |
630 |
|
24 |
Sở Khoa học - Công nghệ |
2.849 |
2.549 |
300 |
3.080 |
2.780 |
300 |
|
25 |
Sở Công Thương |
4.444 |
3.794 |
650 |
4.959 |
4.309 |
650 |
|
26 |
Sở Xây dựng |
4.042 |
3.642 |
400 |
4.372 |
3.972 |
400 |
|
27 |
Sở Tư pháp |
3.325 |
2.925 |
400 |
4.344 |
3.644 |
700 |
|
28 |
Sở Tài chính |
7.107 |
6.307 |
800 |
7.758 |
6.958 |
800 |
|
29 |
Sở Kế hoạch - Đầu tư |
5.451 |
4.551 |
900 |
6.031 |
5.181 |
850 |
|
30 |
Sở Giáo dục - Đào tạo |
6.435 |
6.085 |
350 |
7.126 |
6.776 |
350 |
|
31 |
Sở T. nguyên & M. trường |
4.773 |
4.373 |
400 |
5.432 |
5.032 |
400 |
|
32 |
Sở Giao thông - Vận tải |
4.381 |
4.081 |
300 |
4.495 |
4.195 |
300 |
|
33 |
Thanh tra Giao thông - Vận tải |
2.141 |
2.041 |
100 |
2.270 |
2.170 |
100 |
|
34 |
Ban An toàn giao thông |
0 |
0 |
0 |
181 |
181 |
0 |
|
35 |
Sở Ngoại vụ |
3.119 |
2.119 |
1.000 |
3.412 |
2.362 |
1.050 |
|
36 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
3.224 |
2.774 |
450 |
4.280 |
3.780 |
500 |
|
37 |
Chi cục Dân số KHHGĐ |
2.394 |
2.144 |
250 |
2.505 |
2.255 |
250 |
|
38 |
Văn phòng BQL khu KT Q. Bình |
2.896 |
2.496 |
400 |
3.269 |
2.869 |
400 |
|
39 |
Đại diện BQL tại Khu kinh tế Hòn La |
1.001 |
951 |
50 |
1.061 |
1.011 |
50 |
|
40 |
Đại diện BQL tại Khu kinh tế Cha Lo |
1.284 |
1.184 |
100 |
1.492 |
1.392 |
100 |
|
41 |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL |
1.373 |
1.323 |
50 |
1.468 |
1.418 |
50 |
|
42 |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
1.335 |
1.235 |
100 |
1.426 |
1.326 |
100 |
|
43 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
1.819 |
1.549 |
270 |
1.985 |
1.715 |
270 |
|
44 |
Đoàn Đại biểu Quốc hội |
450 |
0 |
450 |
450 |
0 |
450 |
|
I.2 |
KHỐI ĐẢNG |
46.682 |
35.150 |
11.532 |
52.834 |
41.002 |
11.832 |
|
1 |
Tỉnh ủy |
34.875 |
25.393 |
9.482 |
39.610 |
29.828 |
9.782 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Ban Tổ chức |
5.663 |
4.963 |
700 |
6.003 |
5.303 |
700 |
|
1.2 |
Ban Tuyên giáo |
4.835 |
4.035 |
800 |
5.243 |
4.393 |
850 |
|
1.3 |
Ban Kiểm tra |
4.696 |
4.496 |
200 |
5.069 |
4.869 |
200 |
|
1.4 |
Ban Dân vận |
3.356 |
3.006 |
350 |
3.562 |
3.212 |
350 |
|
1.5 |
Ban Nội chính |
|
|
|
2.882 |
2.632 |
250 |
|
1.6 |
Văn phòng |
14.909 |
7.547 |
7.362 |
15.372 |
8.010 |
7.362 |
|
1.7 |
Trung tâm CNTT |
771 |
731 |
40 |
811 |
771 |
40 |
|
1.8 |
Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo |
646 |
616 |
30 |
669 |
639 |
30 |
|
2 |
Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh QB |
4.069 |
3.079 |
990 |
4.427 |
3.437 |
990 |
|
3 |
Đảng ủy Khối doanh nghiệp |
3.812 |
2.952 |
860 |
4.033 |
3.173 |
860 |
|
4 |
Báo Quảng Bình |
3.926 |
3.726 |
200 |
4.764 |
4.564 |
200 |
|
I.3 |
KHỐI ĐOÀN THỂ |
31.294 |
23.892 |
7.402 |
33.536 |
25.884 |
7.652 |
|
1 |
Tỉnh đoàn |
4.029 |
2.759 |
1.270 |
4.302 |
3.032 |
1.270 |
|
2 |
Hội Nông dân |
3.040 |
2.640 |
400 |
3.311 |
2.911 |
400 |
|
3 |
Đoàn Khối doanh nghiệp |
503 |
363 |
140 |
516 |
376 |
140 |
|
4 |
Hội Cựu chiến binh |
1.796 |
1.496 |
300 |
1.898 |
1.598 |
300 |
|
5 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
3.852 |
3.032 |
820 |
4.255 |
3.335 |
920 |
|
6 |
Đoàn Cơ quan tỉnh QB |
506 |
456 |
50 |
520 |
470 |
50 |
|
7 |
Ủy ban Mặt trận TQVN |
4.912 |
3.012 |
1.900 |
5.200 |
3.300 |
1.900 |
|
8 |
Hội Văn học Nghệ thuật |
1.964 |
1.174 |
790 |
2.017 |
1.227 |
790 |
|
9 |
Hội Liên hiệp TN |
223 |
223 |
0 |
232 |
232 |
0 |
|
10 |
Hội Nhà báo |
623 |
341 |
282 |
640 |
358 |
282 |
|
11 |
Hội Làm vườn |
446 |
446 |
0 |
476 |
476 |
0 |
|
12 |
Liên minh HTX |
1.306 |
1.156 |
150 |
1.441 |
1.291 |
150 |
|
13 |
Hội Đông y |
346 |
346 |
0 |
375 |
375 |
0 |
|
14 |
Hội DN vừa và nhỏ |
420 |
420 |
0 |
437 |
437 |
0 |
|
15 |
Hội Luật gia |
278 |
278 |
0 |
296 |
296 |
0 |
|
16 |
Hội Khuyến học |
413 |
413 |
0 |
438 |
438 |
0 |
|
17 |
Hội Người cao tuổi |
324 |
324 |
0 |
394 |
344 |
50 |
|
18 |
Hội Người mù |
667 |
667 |
0 |
710 |
710 |
0 |
|
19 |
Liên hiệp các hội KHKT |
285 |
285 |
0 |
436 |
436 |
0 |
|
20 |
Hội Hữu nghị |
239 |
239 |
0 |
245 |
245 |
0 |
|
21 |
Hội Chữ thập đỏ |
2.128 |
1.628 |
500 |
2.231 |
1.731 |
500 |
|
22 |
Hội Chất độc màu da cam |
334 |
334 |
0 |
347 |
347 |
0 |
|
23 |
Hội Cựu Thanh niên XP |
290 |
290 |
0 |
336 |
336 |
0 |
|
24 |
Hội Bảo trợ người tàn tật & TE mồ côi |
320 |
320 |
0 |
333 |
333 |
0 |
|
25 |
Đoàn Luật sư |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
26 |
Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo |
250 |
250 |
0 |
250 |
250 |
0 |
|
27 |
Hội Di sản |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
28 |
Hội Sinh vật cảnh QB |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
29 |
Hội Cựu giáo chức |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
30 |
Hội Hữu nghị Việt - Nga |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
31 |
Hội Hữu nghị Việt - Lào |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
32 |
Hội Hữu nghị Việt - Thái |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
33 |
Hội Y học |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
34 |
Hội Chăn nuôi - Thú y |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
35 |
Hội Địa chất |
100 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
|
36 |
Hỗ trợ các hội |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
37 |
Hỗ trợ công đoàn |
800 |
0 |
800 |
900 |
0 |
900 |
|
I.4 |
CÁC KHOẢN CHI CHUNG |
46.733 |
0 |
46.733 |
40.202 |
0 |
40.202 |
|
1 |
Mua xe |
12.000 |
0 |
12.000 |
6.000 |
0 |
6.000 |
|
2 |
Đoàn ra đoàn vào |
7.000 |
0 |
7.000 |
3.000 |
0 |
3.000 |
|
3 |
Đại hội, ngày lễ |
9.000 |
0 |
9.000 |
19.000 |
0 |
19.000 |
|
4 |
Chi đột xuất hành chính khác |
9.739 |
0 |
9.739 |
9.739 |
0 |
9.739 |
|
5 |
Dự phòng tăng biên chế, tổ chức mới |
8.994 |
0 |
8.994 |
2.463 |
0 |
2.463 |
|
II |
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO |
390.945 |
296.858 |
94.087 |
404.458 |
316.838 |
87.620 |
|
II.1 |
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC |
270.782 |
225.381 |
45.401 |
288.374 |
243.323 |
45.051 |
|
II.1.1 |
Chi chung phục vụ q. lý ngành |
13.933 |
0 |
13.933 |
13.933 |
0 |
13.933 |
|
II.1.2 |
Các khoản chi khác |
17.808 |
0 |
17.808 |
17.808 |
0 |
17.808 |
|
1 |
SN GD - ĐT khác (Tđó có hỗ trợ bạn Lào) |
13.808 |
0 |
13.808 |
13.808 |
0 |
13.808 |
|
2 |
Trích 1% chi khen thưởng |
4.000 |
0 |
4.000 |
4.000 |
0 |
4.000 |
|
II.1.3 |
Khối Trường THPT |
219.417 |
207.417 |
12.000 |
236.233 |
224.233 |
12.000 |
|
1 |
Trường THPT Dân tộc nội trú |
9.816 |
9.266 |
550 |
11.004 |
10.454 |
550 |
|
2 |
Trường THPT Minh Hóa |
6.119 |
5.619 |
500 |
6.529 |
6.029 |
500 |
|
3 |
Trường THPT Tuyên Hóa |
6.115 |
5.615 |
500 |
6.514 |
6.014 |
500 |
|
4 |
Trường THPT Lê Trực |
6.966 |
6.566 |
400 |
7.440 |
7.040 |
400 |
|
5 |
Trường THPT Phan Bội Châu |
5.880 |
5.580 |
300 |
6.269 |
5.969 |
300 |
|
6 |
Trường THPT Số 1 Quảng Trạch |
10.083 |
9.683 |
400 |
10.850 |
10.450 |
400 |
|
7 |
Trường THPT Số 2 Quảng Trạch |
7.418 |
7.018 |
400 |
7.924 |
7.524 |
400 |
|
8 |
Trường THPT Số 3 Quảng Trạch |
11.453 |
11.053 |
400 |
12.269 |
11.869 |
400 |
|
9 |
Trường THPT Số 4 Quảng Trạch |
5.318 |
5.018 |
300 |
5.725 |
5.425 |
300 |
|
10 |
Trường THPT Số 5 Quảng Trạch |
5.392 |
5.092 |
300 |
5.797 |
5.497 |
300 |
|
11 |
Trường THPT Số 1 Bố Trạch |
8.890 |
8.490 |
400 |
9.577 |
9.177 |
400 |
|
12 |
Trường THPT Số 2 Bố Trạch |
5.816 |
5.616 |
200 |
6.151 |
5.951 |
200 |
|
13 |
Trường THPT Số 3 Bố Trạch |
5.573 |
5.173 |
400 |
6.004 |
5.604 |
400 |
|
14 |
Trường THPT Số 4 Bố Trạch |
5.450 |
5.150 |
300 |
5.847 |
5.547 |
300 |
|
15 |
Trường THPT Số 5 Bố Trạch |
4.786 |
4.586 |
200 |
5.160 |
4.960 |
200 |
|
16 |
Trường THPT Chuyên |
14.291 |
13.241 |
1.050 |
15.218 |
14.168 |
1.050 |
|
17 |
Trường THPT Đào Duy Từ |
8.733 |
8.433 |
300 |
9.420 |
9.120 |
300 |
|
18 |
Trường THPT Đồng Hới |
5.577 |
5.377 |
200 |
6.013 |
5.813 |
200 |
|
19 |
Trường THPT Phan Đình Phùng |
7.458 |
7.158 |
300 |
8.070 |
7.770 |
300 |
|
20 |
Trường THPT Ninh Châu |
7.092 |
6.792 |
300 |
7.636 |
7.336 |
300 |
|
21 |
Trường THPT Quảng Ninh |
6.328 |
6.128 |
200 |
6.816 |
6.616 |
200 |
|
22 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
4.305 |
4.005 |
300 |
4.620 |
4.320 |
300 |
|
23 |
Trường THPT Lệ Thủy |
7.003 |
6.703 |
300 |
7.535 |
7.235 |
300 |
|
24 |
Trường THPT H. Hoa Thám |
6.194 |
5.994 |
200 |
6.656 |
6.456 |
200 |
|
25 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
10.032 |
9.732 |
300 |
10.801 |
10.501 |
300 |
|
26 |
Trường THPT Kỹ thuật L. Thủy |
4.091 |
3.791 |
300 |
4.535 |
4.235 |
300 |
|
27 |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
5.252 |
4.852 |
400 |
5.590 |
5.190 |
400 |
|
28 |
Trường THPT & THCS Hóa Tiến |
5.073 |
4.373 |
700 |
5.424 |
4.724 |
700 |
|
29 |
Trường THPT & THCS Bắc Sơn |
5.464 |
4.964 |
500 |
5.854 |
5.354 |
500 |
|
30 |
Trường THPT & THCS Việt Trung |
6.128 |
5.828 |
300 |
6.575 |
6.275 |
300 |
|
31 |
Trường THPT & THCS Trung Hóa |
6.389 |
5.889 |
500 |
7.107 |
6.607 |
500 |
|
32 |
Trường THPT & THCS Dương Văn An |
4.931 |
4.631 |
300 |
5.303 |
5.003 |
300 |
|
II.1.4 |
Khối Trung tâm GDTX |
9.164 |
8.464 |
700 |
9.387 |
9.037 |
350 |
|
1 |
Trung tâm GDTX Minh Hóa |
1.021 |
971 |
50 |
1.087 |
1.037 |
50 |
|
2 |
Trung tâm GDTX Tuyên Hóa |
1.428 |
1.378 |
50 |
1.516 |
1.466 |
50 |
|
3 |
Trung tâm GDTX Quảng Trạch |
964 |
914 |
50 |
1.016 |
966 |
50 |
|
4 |
Trung tâm GDTX Bố Trạch |
1.393 |
1.343 |
50 |
1.484 |
1.434 |
50 |
|
5 |
Trung tâm GDTX Đồng Hới |
1.423 |
1.373 |
50 |
1.526 |
1.476 |
50 |
|
6 |
Trung tâm GDTX Quảng Ninh |
1.257 |
1.207 |
50 |
1.345 |
1.295 |
50 |
|
7 |
Trung tâm GDTX Lệ Thủy |
1.329 |
1.279 |
50 |
1.414 |
1.364 |
50 |
|
II.1.5 |
Khối Trung tâm THKT - HN |
7.560 |
7.260 |
300 |
8.113 |
7.813 |
300 |
|
1 |
Trung tâm THKT - HN Minh Hóa |
776 |
726 |
50 |
829 |
779 |
50 |
|
2 |
Trung tâm THKT - HN Tuyên Hóa |
1.357 |
1.307 |
50 |
1.453 |
1.403 |
50 |
|
3 |
Trung tâm THKT - HN Quảng Trạch |
1.258 |
1.208 |
50 |
1.355 |
1.305 |
50 |
|
4 |
Trung tâm THKT - HN Bố Trạch |
1.330 |
1.280 |
50 |
1.432 |
1.382 |
50 |
|
5 |
Trung tâm THKT - HN Đồng Hới |
1.610 |
1.560 |
50 |
1.724 |
1.674 |
50 |
|
6 |
Trung tâm THKT - HN Quảng Ninh |
1.229 |
1.179 |
50 |
1.321 |
1.271 |
50 |
|
II.1.6 |
Dự phòng tăng BC giáo dục |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II.1.7 |
Hình thức giáo dục khác |
2.900 |
2.240 |
660 |
2.900 |
2.240 |
660 |
|
1 |
Trung tâm TTN Bắc T. Bộ |
585 |
435 |
150 |
585 |
435 |
150 |
|
2 |
Nhà Văn hóa Thiếu nhi |
2.315 |
1.805 |
510 |
2.315 |
1.805 |
510 |
|
II.2 |
SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO |
120.163 |
71.477 |
48.686 |
116.084 |
73.515 |
42.569 |
|
1 |
Trường Trung học Kinh tế Q. Bình |
6.294 |
5.994 |
300 |
6.485 |
6.185 |
300 |
|
2 |
Trường Trung học KT - CNN Q. Bình |
8.623 |
8.323 |
300 |
8.623 |
8.323 |
300 |
|
3 |
Trường Đại học Quảng Bình |
27.742 |
26.742 |
1.000 |
27.924 |
26.924 |
1.000 |
|
4 |
Trung tâm GDTX tỉnh |
1.162 |
1.062 |
100 |
1.162 |
1.062 |
100 |
|
5 |
Trường Chính trị tỉnh |
7.677 |
7.377 |
300 |
8.205 |
7.905 |
300 |
|
6 |
Trường Trung cấp nghề Sở LĐ |
4.593 |
4.293 |
300 |
4.666 |
4.366 |
300 |
|
7 |
Trung tâm Giới thiệu việc làm |
2.340 |
1.540 |
800 |
2.417 |
1.617 |
800 |
|
8 |
Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ |
1.043 |
893 |
150 |
1.079 |
929 |
150 |
|
9 |
Trường Trung học Y tế |
4.526 |
4.276 |
250 |
4.886 |
4.636 |
250 |
|
10 |
Trung tâm Đào tạo huấn luyên TDTT |
7.839 |
7.689 |
150 |
7.992 |
7.842 |
150 |
|
11 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
2.723 |
2.523 |
200 |
3.025 |
2.825 |
200 |
|
12 |
T. tâm Dạy nghề & Hỗ trợ nông dân |
310 |
310 |
0 |
407 |
407 |
0 |
|
13 |
T. tâm HNDN & GTVL Thanh niên |
454 |
454 |
0 |
495 |
495 |
0 |
|
14 |
Sự nghiệp đào tạo y tế |
2.000 |
0 |
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
|
15 |
Sự nghiệp đào tạo thuộc Sở GD - ĐT |
1.000 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
1.000 |
|
16 |
Cử tuyển theo NĐ 134 |
3.110 |
0 |
3.110 |
3.110 |
0 |
3.110 |
|
17 |
Liên minh HTX |
500 |
0 |
500 |
500 |
0 |
500 |
|
18 |
Đào tạo nghề CT XH, ĐT CB HTX |
1.926 |
0 |
1.926 |
194 |
0 |
194 |
|
19 |
Đào tạo lại |
4.000 |
0 |
4.000 |
4.000 |
0 |
4.000 |
|
20 |
Trường Quân sự |
6.900 |
0 |
6.900 |
6.900 |
0 |
6.900 |
|
21 |
KP hỗ trợ đi học & CS thu hút cán bộ |
5.000 |
0 |
5.000 |
5.000 |
0 |
5.000 |
|
22 |
ĐT nguồn nhân lực theo chính sách |
7.000 |
0 |
7.000 |
7.000 |
0 |
7.000 |
|
23 |
Chính sách sử dụng con em QB |
10.000 |
0 |
10.000 |
5.615 |
0 |
5.615 |
|
24 |
Đ. tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ |
400 |
0 |
400 |
400 |
0 |
400 |
|
25 |
Đào tạo Trưởng công an xã |
3.000 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
3.000 |
|
III |
SỰ NGHIỆP Y TẾ |
132.978 |
117.418 |
15.560 |
136.852 |
121.292 |
15.560 |
|
III.1 |
Các đơn vị thuộc Sở |
124.733 |
111.223 |
13.510 |
128.111 |
114.601 |
13.510 |
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa |
5.831 |
5.831 |
0 |
5.930 |
5.930 |
0 |
|
2 |
Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa |
5.629 |
5.629 |
0 |
5.777 |
5.777 |
0 |
|
3 |
Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB |
12.934 |
12.934 |
0 |
13.427 |
13.427 |
0 |
|
4 |
Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch |
8.967 |
8.967 |
0 |
8.967 |
8.967 |
0 |
|
5 |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới |
7.802 |
7.802 |
0 |
7.802 |
7.802 |
0 |
|
6 |
Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh |
5.094 |
5.094 |
0 |
5.094 |
5.094 |
0 |
|
7 |
Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy |
10.338 |
10.338 |
0 |
10.338 |
10.338 |
0 |
|
8 |
Bệnh viện Y học cổ truyền |
4.632 |
4.532 |
100 |
4.779 |
4.679 |
100 |
|
9 |
Trung tâm YTDP Minh Hóa |
3.515 |
3.455 |
60 |
3.779 |
3.719 |
60 |
|
10 |
Trung tâm YTDP Tuyên Hóa |
3.242 |
3.182 |
60 |
3.598 |
3.538 |
60 |
|
11 |
Trung tâm YTDP Quảng Trạch |
3.953 |
3.793 |
160 |
4.281 |
4.181 |
100 |
|
12 |
Trung tâm YTDP Bố Trạch |
3.946 |
3.796 |
150 |
4.270 |
4.120 |
150 |
|
13 |
Trung tâm YTDP Đồng Hới |
3.431 |
3.281 |
150 |
3.654 |
3.504 |
150 |
|
14 |
Trung tâm YTDP Quảng Ninh |
3.084 |
3.014 |
70 |
3.302 |
3.232 |
70 |
|
15 |
Trung tâm YTDP Lệ Thủy |
3.657 |
3.587 |
70 |
4.047 |
3.917 |
130 |
|
16 |
Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh |
5.297 |
5.237 |
60 |
5.297 |
5.237 |
60 |
|
17 |
Tr. tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm |
2.820 |
2.700 |
120 |
2.982 |
2.862 |
120 |
|
18 |
Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết |
3.680 |
3.630 |
50 |
3.680 |
3.630 |
50 |
|
19 |
Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội |
5.218 |
5.138 |
80 |
5.218 |
5.138 |
80 |
|
20 |
Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản |
3.026 |
2.966 |
60 |
3.026 |
2.966 |
60 |
|
21 |
Trung tâm Truyền thông GDSK |
1.848 |
1.758 |
90 |
1.921 |
1.831 |
90 |
|
22 |
Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y |
2.644 |
2.584 |
60 |
2.644 |
2.584 |
60 |
|
23 |
Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS |
2.046 |
1.976 |
70 |
2.201 |
2.131 |
70 |
|
24 |
Văn phòng Sở Y tế |
1.300 |
0 |
1.300 |
1.300 |
0 |
1.300 |
|
25 |
Vốn đối ứng các dự án y tế |
3.000 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
3.000 |
|
26 |
KP mua sắm và SN y tế khác |
7.800 |
0 |
7.800 |
7.800 |
0 |
7.800 |
|
III.2 |
Các đơn vị SN y tế khác |
8.244 |
6.194 |
2.050 |
8.741 |
6.691 |
2.050 |
|
1 |
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ |
3.391 |
2.841 |
550 |
3.660 |
3.110 |
550 |
|
2 |
Tr tâm DS - KHHGĐ Minh Hóa |
558 |
508 |
50 |
595 |
545 |
50 |
|
3 |
Tr tâm DS - KHHGĐ Tuyên Hóa |
566 |
516 |
50 |
604 |
554 |
50 |
|
4 |
Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Trạch |
511 |
461 |
50 |
539 |
489 |
50 |
|
5 |
Tr tâm DS - KHHGĐ Bố Trạch |
527 |
477 |
50 |
557 |
507 |
50 |
|
6 |
Tr tâm DS - KHHGĐ Đồng Hới |
535 |
485 |
50 |
571 |
521 |
50 |
|
7 |
Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Ninh |
504 |
454 |
50 |
530 |
480 |
50 |
|
8 |
Tr tâm DS - KHHGĐ Lệ Thủy |
502 |
452 |
50 |
534 |
484 |
50 |
|
9 |
Sự nghiệp dân số |
500 |
0 |
500 |
500 |
0 |
500 |
|
10 |
Trạm xá Tỉnh đội |
650 |
0 |
650 |
650 |
0 |
650 |
|
IV |
SỰ NGHIỆP VH - TT - DL |
22.220 |
16.146 |
6.074 |
21.658 |
16.388 |
5.270 |
|
1 |
Đoàn Nghệ thuật Truyền thống |
3.578 |
3.178 |
400 |
3.779 |
3.379 |
400 |
|
2 |
Trung tâm Văn hóa tỉnh |
1.653 |
1.403 |
250 |
1.749 |
1.499 |
250 |
|
3 |
Tạp chí Văn hóa |
876 |
426 |
450 |
901 |
451 |
450 |
|
4 |
BQL Di tích danh thắng |
1.449 |
1.289 |
160 |
1.539 |
1.379 |
160 |
|
5 |
Bảo tàng tổng hợp |
1.553 |
1.353 |
200 |
1.645 |
1.445 |
200 |
|
6 |
Thư viện tỉnh |
1.351 |
1.151 |
200 |
1.426 |
1.226 |
200 |
|
7 |
Tr. tâm Phát hành phim và C. Bóng |
2.475 |
2.125 |
350 |
2.644 |
2.294 |
350 |
|
8 |
Tạp chí Nhật Lệ |
1.081 |
631 |
450 |
1.125 |
675 |
450 |
|
9 |
Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến du lịch |
982 |
582 |
400 |
1.068 |
668 |
400 |
|
10 |
Trung tâm Công báo VP UBND tỉnh |
1.440 |
636 |
804 |
0 |
0 |
0 |
|
11 |
SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch |
1.100 |
0 |
1.100 |
1.100 |
0 |
1.100 |
|
12 |
Chi nhuận bút và in TCSHCB |
810 |
0 |
810 |
810 |
0 |
810 |
|
13 |
Nhuận bút báo Quảng Bình |
2.632 |
2.632 |
0 |
2.632 |
2.632 |
0 |
|
14 |
In sách chính trị + mua báo |
200 |
0 |
200 |
200 |
0 |
200 |
|
15 |
Tr. tâm Thi đấu & Dịch vụ TDTT |
1.041 |
741 |
300 |
1.041 |
741 |
300 |
|
V |
SN KH VÀ CN |
19.354 |
5.332 |
14.022 |
23.191 |
6.241 |
16.950 |
|
1 |
Trung tâm Tin học & TT KHCN |
1.465 |
735 |
730 |
1.523 |
793 |
730 |
|
2 |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL |
600 |
0 |
600 |
600 |
0 |
600 |
|
3 |
Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN |
1.138 |
708 |
430 |
1.237 |
807 |
430 |
|
4 |
Tr. tâm Kỹ thuật - Đo lường Thử nghiệm |
777 |
497 |
280 |
777 |
497 |
280 |
|
5 |
Tr. tâm Tin học - Công báo |
1.881 |
916 |
965 |
2.904 |
1.561 |
1.343 |
|
6 |
T. tâm CNTT & Truyền thông |
935 |
635 |
300 |
982 |
682 |
300 |
|
7 |
Tr. tâm cứu hộ & bảo tồn PT sinh vật |
2.162 |
1.842 |
320 |
2.273 |
1.903 |
370 |
|
8 |
Sở Khoa học Công nghệ |
9.797 |
0 |
9.797 |
12.297 |
0 |
12.297 |
|
9 |
Sự nghiệp Thông tin Tr. thông |
600 |
0 |
600 |
600 |
0 |
600 |
|
VI |
SN PHÁT THANH TH |
7.929 |
7.829 |
100 |
9.841 |
8.741 |
1.100 |
|
1 |
Đài PT - TH Quảng Bình |
7.929 |
7.829 |
100 |
9.841 |
8.741 |
1.100 |
|
VII |
SỰ NGHIỆP KINH TẾ |
278.477 |
18.213 |
260.264 |
329.312 |
20.025 |
309.287 |
|
VII.1 |
Sự nghiệp ngành NN |
37.729 |
7.279 |
30.450 |
63.227 |
7.777 |
55.450 |
|
1 |
Tr. tâm Khuyến nông - Khuyến lâm |
4.023 |
1.973 |
2.050 |
4.158 |
2.108 |
2.050 |
|
2 |
Trung tâm Nước sạch - SMTNT |
848 |
798 |
50 |
902 |
852 |
50 |
|
3 |
BQL Rừng PH ven biển Nam QB |
1.354 |
1.304 |
50 |
1.436 |
1.386 |
50 |
|
4 |
Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh |
896 |
796 |
100 |
954 |
854 |
100 |
|
5 |
Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN |
791 |
741 |
50 |
791 |
741 |
50 |
|
6 |
Tr. tâm Giống thủy sản |
620 |
570 |
50 |
756 |
706 |
50 |
|
7 |
BQL Cảng cá Sông Gianh |
769 |
669 |
100 |
769 |
669 |
100 |
|
8 |
BQL Cảng cá Nhật Lệ |
528 |
428 |
100 |
560 |
460 |
100 |
|
9 |
Sự nghiệp phòng chống lụt bão |
1.900 |
0 |
1.900 |
1.900 |
0 |
1.900 |
|
10 |
Chính sách nông nghiệp |
9.000 |
0 |
9.000 |
9.000 |
0 |
9.000 |
|
11 |
Trả nợ vốn vay KCHKM, TH, GT… |
15.000 |
0 |
15.000 |
40.000 |
0 |
40.000 |
|
12 |
Chương trình thủy sản |
2.000 |
0 |
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
|
VII.2 |
Sự nghiệp giao thông |
10.000 |
0 |
10.000 |
10.000 |
0 |
10.000 |
|
1 |
Sự nghiệp giao thông |
10.000 |
0 |
10.000 |
10.000 |
0 |
10.000 |
|
VII.3 |
Sự nghiệp kinh tế khác |
230.748 |
10.934 |
219.814 |
256.085 |
12.248 |
243.837 |
|
1 |
Phòng Công chứng Số 1 |
311 |
311 |
0 |
357 |
357 |
0 |
|
2 |
Công ty Quản lý hạ tầng Khu K. tế |
1.778 |
1.028 |
750 |
2.184 |
1.434 |
750 |
|
3 |
Tr. tâm TVXT đầu tư |
1.181 |
631 |
550 |
1.230 |
680 |
550 |
|
4 |
Trung tâm Kiểm định CLXD |
300 |
300 |
0 |
343 |
343 |
0 |
|
5 |
Tr. tâm Khuyến công & XTTM |
748 |
648 |
100 |
963 |
863 |
100 |
|
6 |
Trung tâm Bán đấu giá |
911 |
761 |
150 |
999 |
849 |
150 |
|
7 |
Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế |
1.572 |
1.322 |
250 |
1.701 |
1.451 |
250 |
|
8 |
Trung tâm Quy hoạch xây dựng |
642 |
642 |
0 |
684 |
684 |
0 |
|
9 |
Trung tâm Tin học & DVTC công |
1.151 |
951 |
200 |
1.235 |
1.035 |
200 |
|
10 |
Quỹ Phát triển đất Quảng Bình |
805 |
705 |
100 |
849 |
749 |
100 |
|
11 |
Ban Chuẩn bị dự án VSMT đô thị |
1.000 |
0 |
1.000 |
1.100 |
0 |
1.100 |
|
12 |
Ban Điều phối XD nông thôn mới |
315 |
215 |
100 |
378 |
278 |
100 |
|
13 |
BQL DA Năng lượng điện mặt trời |
0 |
0 |
0 |
1.951 |
0 |
1.951 |
|
14 |
Chương trình Du lịch |
800 |
0 |
800 |
2.000 |
0 |
2.000 |
|
15 |
Chương trình CN TTCN & XTTM |
3.420 |
3.420 |
0 |
3.420 |
3.420 |
0 |
|
16 |
KP chia huyện QTrạch và DP hụt thu |
0 |
0 |
0 |
15.000 |
0 |
15.000 |
|
17 |
DA PT TM điện tử và ĐK hộ tịch Sở TP |
1.500 |
0 |
1.500 |
1.000 |
0 |
1.000 |
|
18 |
Kinh phí biên giới |
7.800 |
0 |
7.800 |
7.800 |
0 |
7.800 |
|
19 |
Hỗ trợ XD trụ sở xã |
8.000 |
0 |
8.000 |
0 |
0 |
0 |
|
20 |
Kinh phí trẻ 3 - 5 tuổi và CS DT Nội trú |
0 |
0 |
0 |
15.254 |
0 |
15.254 |
|
21 |
BQL Dự án SRDP Quảng Bình |
3.600 |
0 |
3.600 |
4.000 |
0 |
4.000 |
|
22 |
Dự án REE 2 |
1.500 |
0 |
1.500 |
1.500 |
0 |
1.500 |
|
23 |
Dự án PTDL bền vững TV Mê Công |
1.200 |
0 |
1.200 |
1.304 |
104 |
1.200 |
|
24 |
Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng |
7.300 |
0 |
7.300 |
9.000 |
0 |
9.000 |
|
25 |
Dự án QL rừng bền vững |
400 |
0 |
400 |
400 |
0 |
400 |
|
26 |
Ban Quản lý dự án JICA 2 |
800 |
0 |
800 |
800 |
0 |
800 |
|
27 |
Vốn đối ứng nước ngoài và đối ứng khác |
38.644 |
0 |
38.644 |
33.462 |
0 |
33.462 |
|
28 |
Dự án tin học ngành tài chính |
4.000 |
0 |
4.000 |
4.000 |
0 |
4.000 |
|
29 |
XD CS VC ngành tài chính |
8.000 |
0 |
8.000 |
8.000 |
0 |
8.000 |
|
30 |
CTQG định canh định cư |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
31 |
KP thực hiện CT bố trí dân cư theo QĐ 193 |
3.000 |
0 |
3.000 |
4.100 |
0 |
4.100 |
|
32 |
KP TW hỗ trợ để TH NV do ĐP thiếu nguồn |
36.870 |
0 |
36.870 |
36.870 |
0 |
36.870 |
|
33 |
DA nâng cấp Trường Trung cấp Y tế |
2.000 |
0 |
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
|
34 |
Hỗ trợ trụ sở Sở Kế hoạch - Đầu tư |
7.000 |
0 |
7.000 |
7.000 |
0 |
7.000 |
|
35 |
Hỗ trợ trụ sở Hội BT bệnh nhân nghèo |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
36 |
Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình |
2.000 |
0 |
2.000 |
5.000 |
0 |
5.000 |
|
37 |
Quỹ hỗ trợ XĐGN |
3.000 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
3.000 |
|
38 |
Bù thủy lợi phí |
12.000 |
0 |
12.000 |
12.000 |
0 |
12.000 |
|
39 |
Kinh phí bảo vệ rừng |
25.200 |
0 |
25.200 |
18.200 |
0 |
18.200 |
|
40 |
Sự nghiệp KT khác |
12.000 |
0 |
12.000 |
17.000 |
0 |
17.000 |
|
41 |
Vốn quy hoạch |
30.000 |
0 |
30.000 |
30.000 |
0 |
30.000 |
|
VIII |
SN TÀI NGUYÊN - MT |
44.460 |
22.954 |
21.506 |
47.592 |
26.240 |
21.352 |
|
1 |
V. phòng ĐK sử dụng đất |
1.970 |
1.170 |
800 |
2.106 |
1.306 |
800 |
|
2 |
Tr. tâm Kỹ thuật địa chính |
1.365 |
1.215 |
150 |
1.495 |
1.345 |
150 |
|
3 |
TT Quan trắc - KT M. trường |
1.751 |
799 |
952 |
1.817 |
917 |
900 |
|
4 |
Tr. tâm Thông tin TNMT |
1.275 |
1.125 |
150 |
1.440 |
1.290 |
150 |
|
5 |
Tr. tâm Phát triển quỹ đất |
2.323 |
1.571 |
752 |
2.477 |
1.777 |
700 |
|
6 |
SN bảo vệ môi trường |
700 |
700 |
0 |
700 |
700 |
0 |
|
7 |
Tr. tâm Quy hoạch TNMT |
1.298 |
1.048 |
250 |
1.363 |
1.163 |
200 |
|
8 |
BQL Vườn QG Phong Nha - KB |
3.180 |
3.030 |
150 |
3.602 |
3.452 |
150 |
|
9 |
Hạt Kiểm lâm Phong Nha - Kẻ Bàng |
12.597 |
12.297 |
300 |
14.591 |
14.291 |
300 |
|
11 |
SNMT Công an tỉnh (CSMT) |
500 |
0 |
500 |
500 |
0 |
500 |
|
12 |
SN quan trắc môi trường Ban QL khu KT |
700 |
0 |
700 |
700 |
0 |
700 |
|
13 |
Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN |
6.500 |
0 |
6.500 |
6.500 |
0 |
6.500 |
|
14 |
Kp tài nguyên khoáng sản |
500 |
0 |
500 |
500 |
0 |
500 |
|
15 |
K. phí SNMT biển và hải đảo |
3.000 |
0 |
3.000 |
3.000 |
0 |
3.000 |
|
16 |
Thủy văn biến đổi khí hậu |
2.100 |
0 |
2.100 |
2.100 |
0 |
2.100 |
|
17 |
SN tài nguyên nước |
1.000 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
1.000 |
|
18 |
KP đối ứng giao đất lâm nghiệp |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
19 |
SN môi trường chung |
3.702 |
0 |
3.702 |
3.702 |
0 |
3.702 |
|
IX |
ĐẢM BẢO XÃ HỘI |
27.711 |
3.973 |
23.738 |
30.087 |
5.503 |
24.584 |
|
1 |
Tr. tâm Bảo trợ xã hội |
2.353 |
1.253 |
1.100 |
2.883 |
1.783 |
1.100 |
|
2 |
Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội |
1.523 |
1.193 |
330 |
1.952 |
1.622 |
330 |
|
3 |
Trung tâm Điều dưỡng luân phiên NCC |
1.155 |
1.025 |
130 |
1.335 |
1.205 |
130 |
|
4 |
Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh |
892 |
502 |
390 |
932 |
542 |
390 |
|
5 |
TT Chăm sóc và phục hồi CN cho NTT |
0 |
0 |
0 |
351 |
351 |
0 |
|
6 |
Sở LĐTB & XH |
5.520 |
0 |
5.520 |
6.366 |
0 |
6.366 |
|
|
TĐ: - Mại dâm |
750 |
0 |
750 |
540 |
0 |
540 |
|
|
- Trạm tâm thần |
1.100 |
0 |
1.100 |
1.100 |
0 |
1.100 |
|
|
- Điều dưỡng |
450 |
0 |
450 |
450 |
0 |
450 |
|
|
- BCĐ thuộc các ngành |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- CTQG về TE |
900 |
0 |
900 |
705 |
0 |
705 |
|
|
- Khác |
2.320 |
0 |
2.320 |
3.571 |
0 |
3.571 |
|
7 |
UBND tỉnh |
520 |
0 |
520 |
520 |
0 |
520 |
|
8 |
Tỉnh ủy |
950 |
0 |
950 |
950 |
0 |
950 |
|
9 |
HĐND tỉnh |
350 |
0 |
350 |
350 |
0 |
350 |
|
10 |
Bộ Chỉ huy QS tỉnh |
400 |
0 |
400 |
400 |
0 |
400 |
|
11 |
ĐBXH và đột xuất khác |
9.048 |
0 |
9.048 |
9.048 |
0 |
9.048 |
|
12 |
Xóa mái tranh cho hộ nghèo |
5.000 |
0 |
5.000 |
5.000 |
0 |
5.000 |
|
X |
QUỐC PHÒNG, AN NINH |
43.900 |
0 |
43.900 |
41.510 |
0 |
41.510 |
|
1 |
Bộ Chỉ huy QS tỉnh |
8.200 |
0 |
8.200 |
8.200 |
0 |
8.200 |
|
2 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
4.750 |
0 |
4.750 |
4.750 |
0 |
4.750 |
|
3 |
Công an |
4.050 |
0 |
4.050 |
4.050 |
0 |
4.050 |
|
4 |
Sửa chữa, mua sắm QS |
2.900 |
0 |
2.900 |
2.900 |
0 |
2.900 |
|
5 |
Sửa chữa, mua sắm biên phòng |
500 |
0 |
500 |
500 |
0 |
500 |
|
6 |
Sửa chữa, mua sắm CA |
750 |
0 |
750 |
750 |
0 |
750 |
|
7 |
Kphí dự bị động viên và C. bị động viên |
6.000 |
0 |
6.000 |
7.000 |
0 |
7.000 |
|
8 |
Mua sắm trang phục cho DQTV |
12.680 |
0 |
12.680 |
9.290 |
0 |
9.290 |
|
9 |
Mua sắm cho công an xã |
3.070 |
0 |
3.070 |
3.070 |
0 |
3.070 |
|
10 |
Đột xuất |
1.000 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
1.000 |
|
XI |
CHI KHÁC |
24.831 |
0 |
24.831 |
24.831 |
0 |
24.831 |
|
1 |
Trả nợ và lãi nợ vay |
2.000 |
0 |
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
|
2 |
Thi đua khen thưởng |
8.600 |
0 |
8.600 |
8.600 |
0 |
8.600 |
|
|
Tr đó: Ban TĐKT |
5.100 |
0 |
5.100 |
5.100 |
0 |
5.100 |
|
|
Tỉnh ủy (H. hiệu T. đảng & KT cấp ủy) |
3.500 |
0 |
3.500 |
3.500 |
0 |
3.500 |
|
3 |
T. truyền PL & các đề án của Sở TP |
2.610 |
0 |
2.610 |
2.610 |
0 |
2.610 |
|
4 |
Hỗ trợ BCĐ Thi hành án dân sự |
120 |
0 |
120 |
120 |
0 |
120 |
|
5 |
Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp |
300 |
0 |
300 |
300 |
0 |
300 |
|
6 |
Hỗ trợ các đơn vị khác và đột xuất |
11.201 |
0 |
11.201 |
11.201 |
0 |
11.201 |
|
XII |
CHI TRỢ GIÁ |
6.403 |
2.467 |
3.936 |
6.445 |
2.467 |
3.978 |
|
1 |
Bù in báo Quảng Bình |
2.467 |
2.467 |
0 |
2.467 |
2.467 |
0 |
|
2 |
Trợ giá mua muối I ốt cho vùng ĐBKK |
3.936 |
0 |
3.936 |
3.978 |
0 |
3.978 |
|
B |
CHI QL QUA NSNN |
65.500 |
0 |
65.500 |
280.300 |
0 |
280.300 |
|
C |
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
69.870 |
0 |
69.870 |
52.780 |
0 |
52.780 |
|
D |
CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
1.000 |
0 |
1.000 |
1.000 |
0 |
1.000 |
|
E |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
405.334 |
0 |
405.334 |
312.054 |
0 |
312.054 |
|
1 |
Vốn tập trung |
117.000 |
0 |
117.000 |
117.000 |
0 |
117.000 |
|
2 |
Tiền cấp đất |
96.434 |
0 |
96.434 |
61.954 |
0 |
61.954 |
|
3 |
Quỹ phát triển đất |
190.800 |
0 |
190.800 |
132.000 |
0 |
132.000 |
|
4 |
Cấp vốn cho doanh nghiệp |
1.100 |
0 |
1.100 |
1.100 |
0 |
1.100 |
|
G |
CHI TỪ TIỀN VAY |
80.000 |
0 |
80.000 |
80.000 |
0 |
80.000 |
|
H |
CHI VỐN CT MỤC TIÊU |
856.017 |
0 |
856.017 |
836.845 |
0 |
836.845 |
Phụ lục 5a
CHỈ TIÊU DỰ TOÁN THU NỘP NGÂN SÁCH 2014
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC TRUNG ƯƠNG
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
TÊN DOANH NGHIỆP |
MST |
NĂM 2013 (không tính thuế đất, PNN) |
DỰ TOÁN 2014 |
|||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
DỰ TOÁN |
Số nợ thuế đến 30/11/2013 |
Số thực hiện 11 tháng năm 2013 |
ƯỚC THỰC HIỆN 2013 |
Tổng |
T. số trừ đất, PNN, T. MT, phí, khác |
Trong đó |
|||||||||||
|
Thuế |
Thuế |
Thuế |
Thuế |
Thuế |
Tiền |
PNN |
Thuế |
Phí, |
|||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
A |
TỔNG THU |
|
190.060 |
56.419 |
150.339 |
160.850 |
198.565 |
132.000 |
118.307 |
3.181 |
199 |
10.313 |
0 |
10.315 |
250 |
48.000 |
8.000 |
|
1 |
Cty CP Hóa chất & Cao su Cosevco |
3100301292 |
130,0 |
280,0 |
52,0 |
60,0 |
280,0 |
150,0 |
148,0 |
|
2,0 |
|
|
125,0 |
5,0 |
|
|
|
2 |
Ga Đồng Hới |
0100106264-028 |
250,0 |
- |
70,0 |
80,0 |
170,0 |
100,0 |
99,0 |
|
1,0 |
|
|
67,0 |
3,0 |
|
|
|
3 |
Cty CP SXVLXDCT 405 |
3100266305 |
1.000,0 |
512,0 |
1.950,0 |
2.000,0 |
2.200,0 |
1.500,0 |
900,0 |
|
1,0 |
599,0 |
|
95,0 |
5,0 |
|
600,0 |
|
4 |
CN C.ty CP Xi măng Viciem Hải Vân |
0400101235-003 |
|
|
4.565,0 |
6.000,0 |
11.000,0 |
9.695,0 |
6.994,0 |
|
1,0 |
2.700,0 |
|
- |
5,0 |
|
1.300,0 |
|
5 |
Công ty SXVLXD COSEVCO I |
3100279784 |
25.500,0 |
35.605,0 |
10.888,0 |
11.000,0 |
25.500,0 |
18.455,0 |
11.948,0 |
|
7,0 |
6.500,0 |
|
1.042,0 |
3,0 |
|
6.000,0 |
|
6 |
Công ty Công nghiệp tầu thủy QB |
3100289158 |
6.000,0 |
6.886,0 |
54,8 |
60,0 |
1.700,0 |
1.100,0 |
1.096,0 |
|
4,0 |
|
|
590,0 |
10,0 |
|
|
|
7 |
Công ty TNHH MTV QL đường sắt Quảng Bình |
3100213455 |
5.000,0 |
- |
5.485,0 |
5.600,0 |
5.800,0 |
5.605,0 |
4.849,0 |
750,0 |
6,0 |
|
|
190,0 |
5,0 |
|
|
|
8 |
Cty CP Gốm sứ và XD COSEVCO |
3100300838 |
3.300,0 |
708,0 |
2.434,0 |
2.700,0 |
3.300,0 |
3.175,0 |
3.172,0 |
|
3,0 |
|
|
120,0 |
5,0 |
|
|
|
9 |
CN Cty CP VT đa phương thức 2 |
0400101901-015 |
1.350,0 |
- |
1.513,0 |
1.650,0 |
1.300,0 |
1.195,0 |
1.179,0 |
- |
1,0 |
15,0 |
|
- |
5,0 |
|
100,0 |
|
10 |
CN Tổng Cty CPDV -KT Dầu khí tại QB |
0100150577-022 |
550,0 |
- |
322,0 |
350,0 |
400,0 |
400,0 |
399,0 |
|
1,0 |
|
|
- |
- |
|
|
|
11 |
Cty TNHH MTV công trình 792 |
3100927611 |
2.000,0 |
- |
1.167,0 |
1.275,0 |
1.500,0 |
1.325,0 |
1.280,0 |
42,0 |
3,0 |
- |
- |
170,0 |
5,0 |
- |
|
|
12 |
CN Thông tin di động |
0100686209-121 |
1.800,0 |
- |
3.175,0 |
3.200,0 |
3.400,0 |
3.400,0 |
3.398,0 |
|
2,0 |
|
|
- |
- |
|
|
|
13 |
CN Cty CP ĐT & PT Điện M Bắc - Hố Hô |
0101441307-002 |
200,0 |
|
378,0 |
|
700,0 |
700,0 |
200,0 |
|
1,0 |
499,0 |
|
- |
- |
|
|
|
14 |
Đoàn Địa chất 406 |
2900325290-003 |
420,0 |
(51,5) |
467,0 |
500,0 |
576,0 |
550,0 |
500,0 |
49,0 |
1,0 |
|
|
23,0 |
3,0 |
|
|
|
15 |
Cty Bảo Việt Quảng Bình |
0101527385-042 |
1.910,0 |
- |
1.865,0 |
2.035,0 |
2.300,0 |
2.195,0 |
2.193,0 |
|
2,0 |
|
|
100,0 |
5,0 |
|
|
|
16 |
CN Cty CPBH PETROLIMEX |
0100110768-009 |
1.090,0 |
- |
619,0 |
675,0 |
750,0 |
705,0 |
703,0 |
|
2,0 |
|
|
45,0 |
- |
|
|
|
17 |
Công ty Bảo Minh Quảng Bình |
0300446973-033 |
250,0 |
- |
464,0 |
510,0 |
550,0 |
550,0 |
548,0 |
|
2,0 |
|
|
- |
- |
|
|
|
18 |
Ngân hàng Đầu tư Phát triển QB |
0100150619-033 |
2.190,0 |
- |
767,0 |
835,0 |
2.400,0 |
1.605,0 |
1.600,0 |
|
5,0 |
|
|
760,0 |
35,0 |
|
|
|
19 |
Ngân hàng Nông nghiệp QB |
3100105192 |
3.310,0 |
- |
941,0 |
1.000,0 |
2.200,0 |
1.135,0 |
1.127,0 |
|
8,0 |
|
|
1.040,0 |
25,0 |
|
|
|
20 |
NH ĐT & PT VNam - CN Bắc QBình |
0100150619-101 |
850,0 |
- |
577,0 |
630,0 |
755,0 |
700,0 |
697,0 |
|
3,0 |
|
|
54,0 |
1,0 |
|
|
|
21 |
Chi nhánh NH Ngoại thương tỉnh |
0100112437-038 |
730,0 |
- |
600,0 |
655,0 |
700,0 |
700,0 |
695,0 |
|
5,0 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Chi nhánh NH Công thương tỉnh |
0100111948-079 |
1.110,0 |
- |
54,0 |
60,0 |
1.200,0 |
230,0 |
225,0 |
|
5,0 |
|
|
969,0 |
1,0 |
|
|
|
23 |
Quỹ TDND TW CN Quảng Bình |
0100112620-008 |
140,0 |
- |
9,0 |
10,0 |
70,0 |
17,0 |
15,0 |
|
2,0 |
|
|
51,0 |
2,0 |
|
|
|
24 | |||||||||||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
No relations map for this document yet.