🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH QUẢNG TRỊ
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức giá thu dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Giá năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế về quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;
Thông tư liên tịch số 38/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;
Căn cứ Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá thu dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn việc thực hiện chi tiết Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đức Chính |
Phụ lục
GIÁ 07 DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN
CÁC CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC THAY THẾ METHADONE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT |
Tên dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá thu dịch vụ | Ghi chú |
| I | Khám (không bao gồm chi phí xét nghiệm, tư vấn và thuốc) | |||
| 1 | Khám ban đầu | Đồng/lần khám/người | 30.000 | Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị |
| 2 | Khám khởi liều điều trị | Đồng/lần khám/người | 20.000 | Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị |
| 3 | Khám định kỳ | Đồng/lần khám/người | 14.000 | 01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu |
| II | Cấp phát thuốc | (không bao gồm thuốc) | ||
| 4 | Tại cơ sở điều trị thay thế | Đồng/lần/người/ngày | 7.000 | |
| 5 | Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế | Đồng/lần/người/ngày | 7.000 | |
| III | Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm) | |||
| 6 | Tư vấn cá nhân | Đồng/lần/người | 10.000 |
|
| 7 | Tư vấn nhóm | Đồng/lần/người | 5.000 |
|
CHỦ TỊCH
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.