Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh

Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các công việc về hộ tịch tại UBND xã/phường/thị trấn và UBND huyện/thị xã/thành phố, với mức thu khác nhau tùy theo loại dịch vụ. Mức thu được chia thành hai cấp quản lý, với 30% lệ phí được giữ lại để chi cho hoạt động đăng ký hộ tịch.

문서 번호26/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Đồng Văn Lâm — Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 07. 2016
발효일29. 07. 2016
효력 만료일24. 07. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các công việc về hộ tịch tại UBND xã/phường/thị trấn và UBND huyện/thị xã/thành phố, với mức thu khác nhau tùy theo loại dịch vụ. Mức thu được chia thành hai cấp quản lý, với 30% lệ phí được giữ lại để chi cho hoạt động đăng ký hộ tịch.

적용 범위

Người dân và cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh.

핵심 사항

  • Lệ phí hộ tịch được áp dụng đối với người được cơ quan nhà nước giải quyết các công việc về hộ tịch, với mức thu khác nhau tùy theo loại dịch vụ và cấp quản lý (UBND xã/phường/thị trấn hoặc UBND huyện/thị xã/thành phố).
  • Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch tại UBND xã/phường/thị trấn: khai sinh 5.000 đồng, khai tử 5.000 đồng, kết hôn 20.000 đồng, nhận cha/mẹ/con 15.000 đồng, cấp bản sao trích lục hộ tịch 3.000 đồng/1 bản sao, thay đổi/cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi/bổ sung hộ tịch 10.000 đồng, giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 10.000 đồng, ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án/ quyết định 8.000 đồng, xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 8.000 đồng.
  • Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch tại UBND huyện/thị xã/thành phố: khai sinh 75.000 đồng, khai tử 50.000 đồng, kết hôn 1.500.000 đồng, giám hộ 75.000 đồng, nhận cha/mẹ/con 1.500.000 đồng, cấp bản sao trích lục hộ tịch 8.000 đồng/1 bản sao, thay đổi/cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên/bổ sung hộ tịch/xác định lại dân tộc 28.000 đồng, ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài 75.000 đồng, xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 75.000 đồng.
  • Việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 45/2006/TT-BTC, với 30% lệ phí được giữ lại để trang trải chi phí cho hoạt động đăng ký hộ tịch; phần còn lại nộp vào ngân sách nhà nước.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND và Quyết định số 505/QĐ-UBND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật sẽ được miễn lệ phí đăng ký hộ tịch.
  • Mức thu lệ phí hộ tịch tăng so với trước đây, tạo gánh nặng tài chính cho người dân.
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch cần tuân thủ quy định mới để quản lý và sử dụng lệ phí một cách hợp lý.

❓ 자주 묻는 질문

Lệ phí đăng ký khai sinh, khai tử tại UBND xã/phường/thị trấn là bao nhiêu?

Lệ phí khai sinh, khai tử tại UBND xã/phường/thị trấn là 5.000 đồng.

Mức thu lệ phí kết hôn tại UBND huyện/thị xã/thành phố là bao nhiêu?

Lệ phí kết hôn tại UBND huyện/thị xã/thành phố là 1.500.000 đồng.

Người dân thuộc đối tượng nào được miễn lệ phí hộ tịch?

Người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, và người khuyết tật được miễn lệ phí đăng ký hộ tịch.

Bao nhiêu phần trăm lệ phí được giữ lại để trang trải chi phí cho hoạt động đăng ký hộ tịch?

30% trên tổng số tiền lệ phí hộ tịch thu được được giữ lại để trang trải chi phí cho hoạt động đăng ký hộ tịch.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý,

sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

         

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 23/6/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ Nhất về việc phê chuẩn mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng, phạm vi áp dụng

Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

2. Miễn lệ phí hộ tịch

a) Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật;

b) Miễn lệ phí đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

3. Mức thu lệ phí hộ tịch

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại từng cấp quản lý (UBND xã, phường, thị trấn đăng ký hộ tịch trong nước; UBND huyện, thị xã, thành phố đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài), như sau:   

                                  

Số TT

 

NỘI DUNG

Mức thu

(ĐVT: đồng)

A

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch

tại UBND xã, phường, thị trấn

1

Khai sinh

5.000

2

Khai tử

5.000

3

Kết hôn

20.000

4

Nhận cha, mẹ, con

15.000

5

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

     3.000/01 bản sao

   6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

10.000

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 10.000

8

Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

 

8.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

8.000

B

 

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch

tại UBND các huyện, thị xã, thành phố

 

1

Khai sinh

75.000

2

Khai tử

50.000

3

Kết hôn

1.500.000

4

Giám hộ

75.000

5

Nhận cha, mẹ, con

1.500.000

6

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

     8.000/01 bản sao

7

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch,  xác định lại dân tộc

 

28.000

8

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

75.000

 

4. Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch

Việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và các Thông tư hướng dẫn hiện hành. UBND các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn được trích giữ lại 30% trên tổng số tiền lệ phí hộ tịch thu được để trang trải chi phí cho hoạt động đăng ký hộ tịch và thu lệ phí hộ tịch; phần 70% còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của UBND tỉnh ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh và bãi bỏ việc miễn thu lệ phí hộ tịch tại khoản 1, Điều 1 Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 04/4/2008 của UBND tỉnh về việc miễn các khoản lệ phí trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

26/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Ban hành mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trong tỉnh Trà Vinh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.