🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 774-TB/TU ngày 28/8/2017;
Căn cứ vào ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản 177/TTHĐ-HĐND ngày 30/8/2017 về việc thống nhất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 25/7/2017 và Báo cáo thẩm định số 160/BC-STP ngày 25/7/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015 - 2019 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Phần I
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
Ghi chú |
||
|
Khu vực Đồng bằng |
Khu vực Miền núi |
||||
|
I |
Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình |
|
|
|
|
|
1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
69 |
68 |
|
|
Đất lúa màu |
65 |
64 |
|
||
|
Đất 2 lúa |
63 |
62 |
|
||
|
Đất 1 lúa |
61 |
60 |
|
||
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
|
|
|
|
(Đất vườn) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác |
100 |
90 |
|
||
|
3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài KDC |
52 |
51 |
|
|
(Đất ao) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác |
100 |
90 |
|
||
|
II |
Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp |
|
|
|
|
|
1 |
Các phường thuộc TX. Tam Điệp |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
|
60 |
|
|
Đất lúa màu |
|
56 |
|
||
|
Đất 2 lúa |
|
55 |
|
||
|
Đất 1 lúa |
|
53 |
|
||
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
|
44 |
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
|
80 |
|
||
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
|
35 |
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
|
78 |
|
||
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
|
|
27 |
|
|
2 |
Các xã thuộc thị xã Tam Điệp |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
|
50 |
|
|
Đất lúa màu |
|
47 |
|
||
|
Đất 2 lúa |
|
46 |
|
||
|
Đất 1 lúa |
|
42 |
|
||
|
2.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
|
44 |
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
|
80 |
|
||
|
2.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
|
35 |
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
|
80 |
|
||
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất |
|
|
27 |
|
|
III |
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Hoa Lư |
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Thiên Tôn |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
63 |
|
|
|
Đất lúa màu |
59 |
|
|
||
|
Đất 2 lúa |
58 |
|
|
||
|
Đất 1 lúa |
56 |
|
|
||
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
44 |
|
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
90 |
|
|
||
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
42 |
|
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
90 |
|
|
||
|
2 |
Các xã thuộc huyện Hoa Lư |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
55 |
53 |
|
|
Đất lúa màu |
52 |
50 |
|
||
|
Đất 2 lúa |
50 |
49 |
|
||
|
Đất 1 lúa |
49 |
48 |
|
||
|
2.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
44 |
44 |
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
90 |
80 |
|
||
|
2.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
42 |
40 |
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
90 |
80 |
|
||
|
IV |
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Gia Viễn |
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Me |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
60 |
|
|
|
Đất lúa màu |
56 |
|
|
||
|
Đất 2 lúa |
55 |
|
|
||
|
Đất 1 lúa |
50 |
|
|
||
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
44 |
|
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
90 |
|
|
||
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
35 |
|
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
90 |
|
|
||
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
|
27 |
|
|
|
2 |
Các xã thuộc huyện Gia Viễn |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
52 |
50 |
|
|
Đất lúa màu |
48 |
47 |
|
||
|
Đất 2 lúa |
47 |
46 |
|
||
|
Đất 1 lúa |
43 |
42 |
|
||
|
2.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
44 |
44 |
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
90 |
80 |
|
||
|
2.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
42 |
35 |
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
90 |
80 |
|
||
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất |
|
|
27 |
|
|
V |
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Nho Quan |
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Nho Quan |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
|
60 |
|
|
Đất lúa màu |
|
56 |
|
||
|
Đất 2 lúa |
|
55 |
|
||
|
Đất 1 lúa |
|
53 |
|
||
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
|
60 |
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
|
90 |
|
||
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
|
50 |
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
|
90 |
|
||
|
2 |
Các xã thuộc huyện Nho Quan |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
|
50 |
|
|
Đất lúa màu |
|
47 |
|
||
|
Đất 2 lúa |
|
46 |
|
||
|
Đất 1 lúa |
|
42 |
|
||
|
Đất màu đồi |
|
44 |
|
||
|
2.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
|
44 |
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
|
70 |
|
||
|
2.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
|
35 |
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
|
69 |
|
||
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất |
|
|
27 |
|
|
VI |
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh |
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Ninh |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
60 |
|
|
|
Đất lúa màu |
56 |
|
|
||
|
Đất 2 lúa |
55 |
|
|
||
|
Đất 1 lúa |
53 |
|
|
||
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
54 |
|
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
100 |
|
|
||
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
42 |
|
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
100 |
|
|
||
|
2 |
Các xã thuộc huyện Yên Khánh |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
55 |
|
|
|
Đất lúa màu |
52 |
|
|
||
|
Đất 2 lúa |
50 |
|
|
||
|
Đất 1 lúa |
49 |
|
|
||
|
2.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
45 |
|
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
90 |
|
|
||
|
2.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
42 |
|
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
90 |
|
|
||
|
VII |
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Mô |
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Yên Thịnh |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
60 |
|
|
|
Đất lúa màu |
56 |
|
|
||
|
Đất 2 lúa |
55 |
|
|
||
|
Đất 1 lúa |
50 |
|
|
||
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
44 |
|
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
70 |
|
|
||
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
35 |
|
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
69 |
|
|
||
|
2 |
Các xã thuộc huyện Yên Mô |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
52 |
50 |
|
|
Đất lúa màu |
48 |
47 |
|
||
|
Đất 2 lúa |
47 |
46 |
|
||
|
Đất 1 lúa |
43 |
42 |
|
||
|
2.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
44 |
44 |
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
69 |
58 |
|
||
|
2.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
42 |
35 |
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
68 |
56 |
|
||
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất |
|
|
27 |
|
|
VIII |
Bảng giá đất nông nghiệp huyện Kim Sơn |
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
60 |
|
|
|
Đất lúa màu |
56 |
|
|
||
|
Đất 2 lúa, cói |
55 |
|
|
||
|
Đất 1 lúa |
50 |
|
|
||
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
44 |
|
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
90 |
|
|
||
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
35 |
|
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
90 |
|
|
||
|
2 |
Các xã thuộc huyện Kim Sơn |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất màu |
52 |
|
|
|
Đất lúa màu |
48 |
|
|
||
|
Đất 2 lúa, cói |
47 |
|
|
||
|
Đất 1 lúa |
43 |
|
|
||
|
2.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
Ngoài khu dân cư |
44 |
|
|
|
(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở |
80 |
|
|
||
|
2.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Ngoài khu dân cư |
42 |
|
|
|
(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở |
80 |
|
|
||
Phần II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG SỐ 1: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH
A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
|
|||
|
Từ |
Đến |
Đất ở |
Đất TMDV |
Đất SXKD |
Ghi chú |
||
|
1 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư |
Cầu Lim |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh |
Đường Vạn Hạnh |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Đường Vạn Hạnh |
Đường Trịnh Tú |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Đường Trịnh Tú |
Đường Đinh Tất Miễn |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
|
Đoạn 4 |
Đường Đinh Tất Miễn |
Đường Đào Duy Từ |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
|
|
Đoạn 5 |
Đường Đào Duy Từ |
Ngã Tư Xuân Thành |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
|
Đoạn 6 |
Ngã tư Xuân Thành |
Cầu Lim |
18.000 |
10.800 |
9.000 |
|
|
2 |
Đường 30 tháng 6 |
Cầu Lim |
Hết đất thành phố |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Cầu Lim |
Hồ lâm sản |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Hồ lâm sản |
Đường Tuệ Tĩnh |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Đường Tuệ Tĩnh |
Đường Phan Chu Trinh |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
|
Đoạn 4 |
Đường Phan Chu Trinh |
Ngã ba cầu Vũng Trắm |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
|
Đoạn 5 |
Ngã ba cầu Vũng Trắm |
Cầu Vòm |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
|
Đoạn 6 |
Cầu Vòm |
Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
|
|
Đoạn 7 |
Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) |
Hết đất thành phố |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
3 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Vạn Hạnh |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Tràng An |
16.000 |
9.600 |
8.000 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Đường Tràng An |
Đường Trịnh Tú |
12.000 |
7.200 |
6.000 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Đường Trịnh Tú |
Đường Lưu Cơ |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
|
Đoạn 4 |
Đường Lưu Cơ |
Đường Vạn Hạnh |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
4 |
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) |
|
|
|
|
||
|
|
Đoạn 1 |
Đường Lương Văn Thăng |
Đường Trịnh Tú |
11.000 |
6.600 |
5.500 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Đường Trịnh Tú |
Đường Lưu Cơ |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh |
Đường Vạn Hạnh |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
Bổ sung |
|
5 |
Đường Vạn Hạnh |
Đường Phạm Hùng |
Đường ĐT477 |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Phạm Hùng |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
Bổ sung |
|
|
Đoạn 2 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Trần Hưng Đạo |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết TT cai nghiện |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
|
Đoạn 4 |
Hết TT cai nghiện |
Cống vòm |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
|
Đoạn 5 |
Nhà ông Thiều |
Đường ĐT477 |
1.100 |
660 |
550 |
|
|
6 |
Đường Lưu Cơ |
Đường Lê Thái Tổ |
Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường) |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Lê Thái Tổ |
Đường Trần Hưng Đạo |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Đền Bình Yên |
Đường Phạm Hùng |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
7 |
Đường Trịnh Tú |
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) |
Đường Phạm Hùng |
|
0 |
0 |
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) |
Đường Lê Thái Tổ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
Bổ sung |
|
|
Đoạn 2 |
Đường Lê Thái Tổ |
Đường Trần Hưng Đạo |
7 000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
|
Đoạn 4 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Tôn Đức Thắng |
7.500 |
4.500 |
3.750 |
|
|
|
Đoạn 5 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Phạm Hùng |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
8 |
Đường Nguyễn Bặc |
Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) |
Đường Phạm Hùng |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) |
Đường Lê Thái Tổ |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
Bổ sung |
|
|
Đoạn 2 |
Đường Lê Thái Tổ |
Đường Trần Hưng Đạo |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết công ty xăng dầu |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
|
Đoạn 4 |
Hết công ty xăng dầu |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
|
Đoạn 5 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Phạm Hùng |
6.500 |
3.900 |
3.250 |
|
|
9 |
Đường Đinh Điền |
Đường Lê Thái Tổ |
Đường Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Lê Thái Tổ |
Ngõ 99 đường Đinh Điền |
4.500 |
2.700 |
2.250 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) |
Đường Trần Hưng Đạo |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Miếu Từ Bi |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
|
Đoạn 4 |
Miếu Từ Bi |
Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường) |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
10 |
Đường Đinh Tất Miễn |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Lê Thái Tổ |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Trần Hưng Đạo |
8.000 |
4.800 |
4.000 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Thái Tổ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
11 |
Đường Tràng An |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Lê Thái Tổ |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
|
12 |
Đường Đào Duy Từ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Tôn Đức Thắng |
10.000 |
6.000 |
5.000 |
|
|
13 |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) |
Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư |
Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì) |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư |
Đường Vạn Hạnh |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
Bổ sung |
|
|
Đoạn 2 |
Đường Vạn Hạnh |
Đường Trịnh Tú |
5.000 |
3.000 |
2.500 |
Điều chỉnh |
|
|
Đoạn 3 |
Đường Trịnh Tú |
Đường Tràng An |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
|
Đoạn 4 |
Đường Tràng An |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
Điều chỉnh |
|
|
Đoạn 5 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đường Phan Chu Trinh |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
|
|
Đoạn 6 |
Đường Phan Chu Trinh |
Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
Điều chỉnh |
|
14 |
Đường Lương Văn Thăng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đầu cầu Non Nước mới |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng |
15.000 |
9.000 |
7.500 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng |
Đầu cầu Non Nước mới |
13.000 |
7.800 |
6.500 |
|
|
15 |
Đường Xuân Thành |
Đường Trần Hưng Đạo |
Cầu Ninh Xuân |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Thành Công |
9.000 |
5.400 |
4.500 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Đường Thành Công |
Đường Lê Thái Tổ |
7.000 |
4.200 |
3.500 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Đường Lê Thái Tổ |
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
|
Đoạn 4 |
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) |
Bưu điện Kỳ Vỹ |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
|
Đoạn 5 |
Bưu điện Kỳ Vỹ |
Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) |
4.000 |
2.400 |
2.000 |
|
|
|
Đoạn 6 |
Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) |
Cầu Ninh Xuân |
3.000 |
1.800 |
1.500 |
|
|
16 |
Đường Tây Thành |
Đường Xuân Thành |
Đường 30/6 |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Xuân Thành |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh |
2.000 |
1.200 |
1.000 |
|
|
|
Đoạn 3 |
Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh |
Đường 30/6 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
|
|
17 |
Đường Thành Công |
Đường Đinh Điền |
Đường Xuân Thành |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Đinh Điền |
Đường Tràng An |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
|
|
|
Đoạn 2 |
Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) |
Đường Xuân Thành |
5.500 |
3.300 |
2.750 |
|
|
18 |
Đường Đông Phương Hồng |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Đinh Điền |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Đường Lê Hồng Phong | |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.