Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Document No.26/2017/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityNinh Bình
Signed byNguyễn Ngọc Thạch — Phó Chủ tịch
Updated27/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date05/09/2017
Effective date15/09/2017
Expiry date01/01/2020
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 774-TB/TU ngày 28/8/2017;

Căn cứ vào ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản 177/TTHĐ-HĐND ngày 30/8/2017 về việc thống nhất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 25/7/2017 và Báo cáo thẩm định số 160/BC-STP ngày 25/7/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015 - 2019 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

 

Phần I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực Đồng bằng

Khu vực Miền núi

I

Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

69

68

 

Đất lúa màu

65

64

 

Đất 2 lúa

63

62

 

Đất 1 lúa

61

60

 

2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

 

 

(Đất vườn) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài KDC

52

51

 

(Đất ao) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

II

Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp

 

 

 

1

Các phường thuộc TX. Tam Điệp

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

78

 

1.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

2

Các xã thuộc thị xã Tam Điệp

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

III

Bng giá đất nông nghiệp huyện Hoa Lư

 

 

 

1

Th trấn Thiên Tôn

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

63

 

 

Đất lúa màu

59

 

 

Đất 2 lúa

58

 

 

Đất 1 lúa

56

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Hoa Lư

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

55

53

 

Đất lúa màu

52

50

 

Đất 2 lúa

50

49

 

Đất 1 lúa

49

48

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

40

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

IV

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Gia Viễn

 

 

 

1

Thị trấn Me

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

 

27

 

 

2

Các xã thuộc huyện Gia Viễn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

V

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Nho Quan

 

 

 

1

Thị trấn Nho Quan

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

60

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

90

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

50

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

90

 

2

Các xã thuộc huyện Nho Quan

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

Đất màu đồi

 

44

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

70

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

69

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

VI

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh

 

 

 

1

Th trấn Ninh

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

53

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

54

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

100

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

100

 

 

2

Các xã thuộc huyện Yên Khánh

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

55

 

 

Đất lúa màu

52

 

 

Đất 2 lúa

50

 

 

Đất 1 lúa

49

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

45

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

VII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Mô

 

 

 

1

Th trấn Yên Thnh

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

70

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

69

 

 

2

Các xã thuộc huyện Yên Mô

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

69

58

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

68

56

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

VIII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Kim Sơn

 

 

 

1

Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa, cói

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Kim Sơn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

 

 

Đất lúa màu

48

 

 

Đất 2 lúa, cói

47

 

 

Đất 1 lúa

43

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

80

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

80

 

 

 

Phần II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG SỐ 1: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

I. BẢNG GIÁ ĐT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

 

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Ghi chú

1

Đường Trần Hưng Đạo

Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư

Cầu Lim

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh

Đường Vạn Hạnh

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Đường Vạn Hạnh

Đường Trịnh Tú

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Đinh Tất Miễn

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4

Đường Đinh Tất Miễn

Đường Đào Duy Từ

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 5

Đường Đào Duy Từ

Ngã Tư Xuân Thành

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 6

Ngã tư Xuân Thành

Cầu Lim

18.000

10.800

9.000

 

2

Đường 30 tháng 6

Cầu Lim

Hết đất thành phố

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Lim

H lâm sản

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 2

H lâm sản

Đường Tuệ Tĩnh

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 3

Đường Tuệ Tĩnh

Đường Phan Chu Trinh

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 4

Đường Phan Chu Trinh

Ngã ba cầu Vũng Trắm

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 5

Ngã ba cầu Vũng Trắm

Cầu Vòm

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 6

Cầu Vòm

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 7

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

Hết đất thành phố

4.500

2.700

2.250

 

3

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vạn Hạnh

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Tràng An

16.000

9.600

8.000

 

 

Đoạn 2

Đường Tràng An

Đường Trịnh Tú

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4

Đường Lưu Cơ

Đường Vạn Hạnh

6.500

3.900

3.250

 

4

Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trịnh Tú

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 2

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 3

Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh

Đường Vạn Hạnh

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

5

Đường Vạn Hạnh

Đường Phạm Hùng

Đường ĐT477

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Phạm Hùng

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Trần Hưng Đạo

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 3

Đường Trn Hưng Đạo

Hết TT cai nghiện

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 4

Hết TT cai nghiện

Cống vòm

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 5

Nhà ông Thiều

Đường ĐT477

1.100

660

550

 

6

Đường Lưu Cơ

Đường Lê Thái Tổ

Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2

Đền Bình Yên

Đường Phạm Hùng

6.000

3.600

3.000

 

7

Đường Trịnh Tú

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Phạm Hùng

 

0

0

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Lê Thái T

7.000

4.200

3.500

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

7 000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 4

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Tôn Đức Thắng

7.500

4.500

3.750

 

 

Đoạn 5

Đường Tôn Đức Thng

Đường Phạm Hùng

7.000

4.200

3.500

 

8

Đường Nguyễn Bặc

Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)

Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)

Đường Lê Thái T

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Lê Thái T

Đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Hết công ty xăng dầu

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4

Hết công ty xăng dầu

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 5

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Phạm Hùng

6.500

3.900

3.250

 

9

Đường Đinh Điền

Đường Lê Thái T

Đường Tôn Đức Thng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Thái T

Ngõ 99 đường Đinh Điền

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2

Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành)

Đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Miếu Từ Bi

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4

Miếu Từ Bi

Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

9.000

5.400

4.500

 

10

Đường Đinh Tất Miễn

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

11

Đường Tràng An

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Thái T

13.000

7.800

6.500

 

12

Đường Đào Duy Từ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tôn Đức Thắng

10.000

6.000

5.000

 

13

Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)

Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư

Đường Vạn Hạnh

5.000

3.000

2.500

B sung

 

Đoạn 2

Đường Vạn Hạnh

Đường Trịnh Tú

5.000

3.000

2.500

Điều chnh

 

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Tràng An

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 4

Đường Tràng An

Đường Hải Thượng Lãn Ông

7.000

4.200

3.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 5

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phan Chu Trinh

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 6

Đường Phan Chu Trinh

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

4.000

2.400

2.000

Điều chỉnh

14

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trần Hưng Đạo

Đầu cầu Non Nước mới

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 2

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

Đầu cầu Non Nước mới

13.000

7.800

6.500

 

15

Đường Xuân Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Ninh Xuân

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trn Hưng Đạo

Đường Thành Công

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 2

Đường Thành Công

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 4

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Bưu điện Kỳ Vỹ

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 5

Bưu điện Kỳ Vỹ

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 6

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

Cầu Ninh Xuân

3.000

1.800

1.500

 

16

Đường Tây Thành

Đường Xuân Thành

Đường 30/6

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Xuân Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

Đường 30/6

3.500

2.100

1.750

 

17

Đường Thành Công

Đường Đinh Điền

Đường Xuân Thành

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Đinh Điền

Đường Tràng An

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ)

Đường Xuân Thành

5.500

3.300

2.750

 

18

Đường Đông Phương Hồng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Đinh Điền

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

26/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Expired
↓ Documents affected by this document
Amends 1
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.