Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020

Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh năm 2019. Diện tích đất cần thu hồi là 5.210,1 ha với 2.735 dự án cụ thể.

문서 번호26/2018/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Bùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 10. 2018
발효일26. 10. 2018
효력 만료일01. 01. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh năm 2019. Diện tích đất cần thu hồi là 5.210,1 ha với 2.735 dự án cụ thể.

적용 범위

Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; Ủy ban nhân dân tỉnh; các sở, ban ngành thuộc tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; và người dân chịu ảnh hưởng bởi việc thu hồi đất.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục 2.735 dự án cần thu hồi đất với tổng diện tích là 5.210,1 ha.
  • Diện tích đất cần thu hồi chủ yếu từ đất ở tại nông thôn (880 ha), đất rừng phòng hộ (44.000 m²) và đất khác.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh thẩm tra và đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2018.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân sẽ bị ảnh hưởng bởi việc thu hồi đất, đặc biệt là người ở nông thôn.
  • Các dự án này góp phần phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh nhưng cũng gây ra chi phí và gánh nặng về mặt tài chính cho các hộ gia đình.
  • Việc thu hồi đất có thể làm thay đổi diện mạo đô thị, tạo điều kiện cho việc xây dựng hạ tầng và khu dân cư mới.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Nghị quyết áp dụng cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; Ủy ban nhân dân tỉnh; các sở, ban ngành thuộc tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và người dân chịu ảnh hưởng bởi việc thu hồi đất.

Diện tích đất cần thu hồi là bao nhiêu?

Tổng diện tích đất cần thu hồi là 5.210,1 ha.

Có bao nhiêu dự án được phê duyệt trong Nghị quyết này?

Nghị quyết phê duyệt danh mục 2.735 dự án cần thu hồi đất.

Khi nào Nghị quyết có hiệu lực?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2018.

Đất cần thu hồi chủ yếu từ loại đất nào?

Diện tích đất cần thu hồi chủ yếu từ đất ở tại nông thôn (880 ha), đất rừng phòng hộ (44.000 m²) và đất khác.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

Số: 26/2018/NQ-ND

Thái Bình, ngày 11 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ BẢY

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 45/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phê duyệt 2.735 (hai nghìn bảy trăm ba mươi lăm) dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019; diện tích đất cần thu hồi là 5.210,1 ha (có Danh mục chi tiết dự án cần thu hồi đất kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2018./.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL ( Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực HĐND, UBND huyện, thành phố;
- Báo Thái Bình, Công báo Thái Bình, Cổng thông tin điện tử Thái Bình,
- Lưu: VTVP.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

DANH MỤC

DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT

Tên dự án

Mã

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất cần thu hồi (m2)

Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng)

 

 

 

 

Xứ đồng, thôn, tổ dân phố, ...

Xã, phường, thị trấn

Huyện

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa

Đất rng phòng h

Đất

Đất khác

 

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

 

 

 

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

11.706.319

9.184.585

 

8.800

2.512.934

1.229.163.453

 

 

 

 

1

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bách Tính

Bách Thuận

Vũ Thư

6.000

6.000

 

 

 

630.000

 

 

 

 

2

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thuận Nghiệp

Bách Thuận

Vũ Thư

1.000

 

 

 

1.000

105.000

 

 

 

 

3

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tiền Phong

Bách Thuận

Vũ Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

4

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bình Minh

Bách Thuận

Vũ Thư

600

 

 

 

600

63.000

 

 

 

 

5

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Dũng Thượng

Dũng Nghĩa

Vũ Thư

44.000

44.000

 

 

 

4.620.000

 

 

 

 

6

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Minh Hồng

Duy Nhất

Vũ Thư

1.300

1.300

 

 

 

136.500

 

 

 

 

7

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Vũ Thư

14.000

14.000

 

 

 

1.470.000

 

 

 

 

8

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Văn Lâm

Duy Nht

Vũ Thư

3.000

 

 

 

3.000

315.000

 

 

 

 

9

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Đại 1

Đng Thanh

Thư

3.000

3.000

 

 

 

315.000

 

 

 

 

10

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ca ông Duấn An Điện

Đồng Thanh

Vũ Thư

2.200

2.200

 

 

 

231.000

 

 

 

 

11

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cửa ông Hòa Đồng Đại 3

Đồng Thanh

Vũ Thư

600

 

 

 

600

63.000

 

 

 

 

12

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thanh Hương 1

Đồng Thanh

Vũ Thư

300

 

 

 

300

31.500

 

 

 

 

13

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thanh Hương 2

Đồng Thanh

Vũ Thư

600

 

 

 

600

63.000

 

 

 

 

14

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phương Cáp

Hiệp Hòa

Vũ Thư

600

600

 

 

 

63.000

 

 

 

 

15

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Đ

Hiệp Hòa

Thư

10.000

10.000

 

 

 

1.050.000

 

 

 

 

16

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nẽ Châu

Hòa Bình

Vũ Thư

600

600

 

 

 

63.000

 

 

 

 

17

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tây Hồ

Hòa Bình

Vũ Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

18

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đối diện chợ Mố, Gia Lạc

Hồng Lý

Vũ Thư

5.000

 

 

 

5.000

525.000

 

 

 

 

19

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Từ gốc gạo ông Huân đến ngã ba Hàng Dĩnh, Gia Lạc

Hồng Lý

Vũ Thư

5.000

 

 

 

5.000

525.000

 

 

 

 

20

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cạnh trường mầm non Mỹ Hòa 2

Hồng Lý

Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

21

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng Hộ Trung

Hồng Lý

Vũ Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

22

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng Hộ Trung

Hồng Lý

Vũ Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

23

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng Hộ Trung

Hồng Lý

Vũ Thư

1.500

 

 

 

1.500

157.500

 

 

 

 

24

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng Hộ Trung

Hồng Lý

Thư

1.800

 

 

 

1.800

189.000

 

 

 

 

25

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng Hộ Nam

Hồng Lý

Vũ Thư

1.500

300

 

 

1.200

157.500

 

 

 

 

26

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng Hộ Nam

Hng Lý

Vũ Thư

3.000

 

 

 

3.000

315.000

 

 

 

 

27

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Gia Lạc

Hng Lý

Thư

1.000

 

 

 

1.000

105.000

 

 

 

 

28

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hội Kê

Hồng Lý

Thư

700

 

 

 

700

73.500

 

 

 

 

29

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hội Kê

Hồng Lý

Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

30

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hội trường cũ Thái Phú Thọ

Hồng Phong

Thư

460

 

 

 

460

48.300

 

 

 

 

31

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nhà trẻ Tương Đông cũ

Hồng Phong

Vũ Thư

290

 

 

 

290

30.450

 

 

 

 

32

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Súy Hãng

Minh Lãng

Vũ Thư

500

 

 

 

500

52.500

 

 

 

 

33

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lại Xá

Minh Lãng

Thư

600

 

 

 

600

63.000

 

 

 

 

34

Mở rộng điểm dân cư thôn Thanh Nội Phía Bắc đường tỉnh 454 về phía Tây

ONT

Thanh Nội

Minh Lãng

Vũ Thư

35.000

35.000

 

 

 

3.675.000

 

 

 

 

35

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bùi Xá

Minh Lãng

Vũ Thư

2.000

2.000

 

 

 

210.000

 

 

 

 

36

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trực Nho Khu Mét

Minh Quang

Vũ Thư

10.000

10.000

 

 

 

1.050.000

 

 

 

 

37

Quy hoạch khu dân cư

ONT

La Uyên (khu dân cư sau trường mầm non B)

Minh Quang

Vũ Thư

11.000

 

 

 

11.000

1.155.000

 

 

 

 

38

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Minh Quản (Cửa ông Lừng, ông Bách)

Minh Quang

Vũ Thư

17.000

7.000

 

 

10.000

1.785.000

 

 

 

 

39

Khu thương mại dịch vụ và dân cư hai bên đường số 2 (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở là 10,51 ha)

ONT

Trong dự án hai bên đường số 2

Minh Quang

Vũ Thư

386.000

350.000

 

 

36.000

40.530.000

 

 

 

 

40

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở là 3,54 ha)

ONT

Trong dự án hai bên đường số 2

Minh Quang

Vũ Thư

62.000

55.000

 

 

7.000

6.510.000

 

 

 

 

41

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thái

Nguyên Xá

Vũ Thư

78.000

78.000

 

 

 

8.190.000

 

 

 

 

42

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Hương

Phúc Thành

Vũ Thư

1.400

 

 

 

1.400

147.000

 

 

 

 

43

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bắc Hưng

Phúc Thành

Vũ Thư

330

 

 

 

330

34.650

 

 

 

 

44

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bắc Hưng

Phúc Thành

Vũ Thư

1.200

 

 

 

1.200

126.000

 

 

 

 

45

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phúc Trung Bắc

Phúc Thành

Vũ Thư

16.000

13.400

 

 

2.600

1.680.000

 

 

 

 

46

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Phúc

Song An

Vũ Thư

65.000

50.000

 

 

15.000

6.825.000

 

 

 

 

47

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở 6 ha)

ONT

Tân Minh

Song An

Vũ Thư

145.000

76.000

 

500

68.500

15.225.000

 

 

 

 

48

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Hưng

Song Lãng

Vũ Thư

1.200

1.200

 

 

 

126.000

 

 

 

 

49

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Văn Lãng

Song Lãng

Vũ Thư

2.000

2.000

 

 

 

210.000

 

 

 

 

50

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hội (giai đoạn 2)

Song Lãng

Vũ Thư

6.000

6.000

 

 

 

630.000

 

 

 

 

51

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Sau ông Xá, ông Lộng Thượng Điền

Tam Quang

Vũ Thư

30.200

25.500

 

 

4.700

3.171.000

 

 

 

 

52

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Bi

Tân Hòa

Vũ Thư

3.500

 

 

 

3.500

367.500

 

 

 

 

53

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đại Đồng

Tân Hòa

Vũ Thư

2.000

1.600

 

 

400

210.000

 

 

 

 

54

Quy hoạch khu dân cư

ONT

ng An

Tân Hòa

Vũ Thư

1.400

 

 

 

1.400

147.000

 

 

 

 

55

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tường An

Tân Hòa

Vũ Thư

1.400

1.100

 

 

300

147.000

 

 

 

 

56

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bồng Đin Nam

Tân Lập

Vũ Thư

215

 

 

 

215

22.575

 

 

 

 

57

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tăng Bng

Tân Lập

Vũ Thư

77

 

 

 

77

8.085

 

 

 

 

58

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bng Điền Nam

Tân Lập

Vũ Thư

1.751

 

 

 

1.751

183.855

 

 

 

 

59

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Mễ Sơn 1

Tân Phong

Vũ Thư

3.000

3.000

 

 

 

315.000

 

 

 

 

60

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ô Mễ 4

Tấn Phong

Vũ Thư

5.000

5.000

 

 

 

525.000

 

 

 

 

61

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cửa Hạnh Nam Long

Tự Tân

Vũ Thư

5.000

5.000

 

 

 

525.000

 

 

 

 

62

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Chăn nuôi Nam Long

Tự Tân

Vũ Thư

3.000

1.400

 

 

1.600

315.000

 

 

 

 

63

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Chùa Gườm thôm Đông An

Tự Tân

Vũ Thư

15.000

15.000

 

 

 

1.575.000

 

 

 

 

64

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Sông lấp Phú Lễ Thượng

Tự Tân

Thư

3.317

 

 

 

3.317

348.285

 

 

 

 

65

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lang Trung

Trung An

Thư

700

 

 

 

700

73.500

 

 

 

 

66

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lang Trung

Trung An

Thư

14.000

14.000

 

 

 

1.470.000

 

 

 

 

67

Quy hoạch khu dân cư

ONT

chợ Búng, đất ngân hàng, đất trại tằm cũ Mỹ Lộc 1, Hương Điền

Việt Hùng

Thư

40.500

 

 

 

40.500

4.252.500

 

 

 

 

68

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thuận An

Việt Thuận

Vũ Thư

470

470

 

 

 

49.350

 

 

 

 

69

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bình Chính

Vit Thun

Thư

1.800

1.800

 

 

 

189.000

 

 

 

 

70

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thái Hạc

Việt Thuận

Vũ Thư

1.000

 

 

 

1.000

105.000

 

 

 

 

71

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Bình Chính (cửa chợ Mét)

Việt Thuận

Thư

30.000

30.000

 

 

 

3.150.000

 

 

 

 

72

Quy hoạch khu dân cư

ONT

6

Vũ Đoài

Vũ Thư

5.000

5.000

 

 

 

525.000

 

 

 

 

73

Quy hoạch khu dân cư

ONT

9

Vũ Đoài

Vũ Thư

2.600

2.000

 

 

600

273.000

 

 

 

 

74

Quy hoạch khu dân cư

ONT

5

Vũ Đoài

Vũ Thư

200

 

 

 

200

21.000

 

 

 

 

75

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phú Thứ

Vũ Hội

Thư

1.000

 

 

 

1.000

105.000

 

 

 

 

76

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đức Lân

Vũ Hội

Vũ Thư

2.400

 

 

 

2.400

252.000

 

 

 

 

77

Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi

ONT

Trung Lập

Vũ Hội

Thư

36.300

36.300

 

 

 

3.811.500

 

 

 

 

78

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Song Thủy

Vũ Tiến

Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

79

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Ngọc Tiên

Vũ Tiến

Thư

900

 

 

 

900

94.500

 

 

 

 

80

Quy hoạch khu dân cư

ONT

La Trạng

Vũ Tiến

Thư

300

 

 

 

300

31.500

 

 

 

 

81

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nam Tiên

Vũ Tiến

Vũ Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

82

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Toàn

Vũ Tiến

Thư

300

 

 

 

300

31.500

 

 

 

 

83

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Toàn

Vũ Tiến

Vũ Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

84

Quy hoạch khu dân cư

ONT

La Trạng

Vũ Tiến

Thư

200

 

 

 

200

21.000

 

 

 

 

85

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Văn Long

Vũ Tiến

Vũ Thư

3.100

 

 

 

3.100

325.500

 

 

 

 

86

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Việt Thng

Vũ Vân

Vũ Thư

3.500

3.500

 

 

 

367.500

 

 

 

 

87

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Quang Trung

Vũ Vân

Vũ Thư

3.500

3.500

 

 

 

367.500

 

 

 

 

88

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Quang Trung

Vân

Thư

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

89

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đng Nhân

Vũ Vinh

Vũ Thư

100

 

 

 

100

10.500

 

 

 

 

90

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Phú Hòa

Vũ Vinh

Thư

300

 

 

 

300

31.500

 

 

 

 

91

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung Hòa

Vũ Vinh

Vũ Thư

1.600

 

 

 

1.600

168.000

 

 

 

 

92

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đại đồng

Vũ Vinh

Thư

700

 

 

 

700

73.500

 

 

 

 

93

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu Đình Sinh, Phương Tảo 2

Xuân Hòa

Thư

4.200

4.200

 

 

 

441.000

 

 

 

 

94

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Chợ Chùa, Phương Tảo 2

Xuân Hòa

Thư

500

 

 

 

500

52.500

 

 

 

 

95

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thùng Thanh Niên, Cự Lâm

Xuân Hòa

Vũ Thư

300

 

 

 

300

31.500

 

 

 

 

96

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng Phúc

An p

Quỳnh Phụ

3.800

3.000

 

 

800

399.000

 

 

 

 

97

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Cam Mỹ

An p

Quỳnh Phụ

2.100

2.100

 

 

 

220.500

 

 

 

 

98

Quy hoạch khu dân cư (tái định cư dự án KCN chuyên NN

ONT

Lương Cầu

An Cầu

Quỳnh Phụ

52.100

33.100

 

 

19.000

5.470.500

 

 

 

 

99

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tư Cương

An Cầu

Quỳnh Phụ

3.200

 

 

 

3.200

336.000

 

 

 

 

100

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tư Cương

An Cầu

Quỳnh Phụ

8.500

8.500

 

 

 

892.500

 

 

 

 

101

Quy hoạch khu dân cư

ONT

đồng mạ Vược, rác Vược, ven trạm điện - Vũ Xá

An Đồng

Quỳnh Phụ

4.700

4.700

 

 

 

493.500

 

 

 

 

102

Quy hoạch dân cư vị trí sân kho Đồng Tâm; khu sau Lũy thôn Đào xá

ONT

Đồng Tâm, Đào Xá

An Đồng

Quỳnh Phụ

4.000

4.000

 

 

 

420.000

 

 

 

 

103

Quy hoạch dân cư giáp cổng chào thôn Việt Thắng

ONT

Bình Minh

An Dục

Quỳnh Phụ

5.200

4.800

 

 

400

546.000

 

 

 

 

104

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lam Cầu 1

An Hiệp

Quỳnh Phụ

500

500

 

 

 

52.500

 

 

 

 

105

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nguyên Xá 5

An Hiệp

Quỳnh Phụ

1.200

1.200

 

 

 

126.000

 

 

 

 

106

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lộng Khê 1

An Khê

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

 

 

 

1.050.000

 

 

 

 

107

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Các Thôn

An Khê

Quỳnh Phụ

4.000

 

 

 

4.000

420.000

 

 

 

 

108

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Phúc

An Lễ

Quỳnh Phụ

15.000

15.000

 

 

 

1.575.000

 

 

 

 

109

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lương Cả

An Ninh

Quỳnh Ph

1.500

 

 

 

1.500

157.500

 

 

 

 

110

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Năm Thành

An Ninh

Quỳnh Phụ

12.300

11.700

 

 

600

1.291.500

 

 

 

 

111

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vạn Phúc

An Ninh

Quỳnh Phụ

4.000

4.000

 

 

 

420.000

 

 

 

 

112

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Lai n

An Quý

Quỳnh Phụ

13.100

10.500

 

 

2.600

1.375.500

 

 

 

 

113

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Mai Trang

An Quý

Quỳnh Phụ

1.500

 

 

 

1.500

157.500

 

 

 

 

114

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Sài

An Quý

Quỳnh Phụ

4.500

4.000

 

 

500

472.500

 

 

 

 

115

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thái Thuần

An Thái

Quỳnh Phụ

18.500

15.500

 

 

3.000

1.942.500

 

 

 

 

116

Quy hoạch dân cư cạnh ĐH.72 cũ

ONT

A Sào

An Thái

Quỳnh Phụ

7.000

7.000

 

 

 

735.000

 

 

 

 

117

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng

An Thái

Quỳnh Phụ

1.200

 

 

 

1.200

126.000

 

 

 

 

118

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thanh Mai

An Thanh

Quỳnh Phụ

7.000

7.000

 

 

 

735.000

 

 

 

 

119

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tràng

An Tràng

Quỳnh Phụ

2.600

2.600

 

 

 

273.000

 

 

 

 

120

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thượng

An Tràng

Quỳnh Phụ

3.600

3.600

 

 

 

378.000

 

 

 

 

121

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung

An Tràng

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

 

 

 

315.000

 

 

 

 

122

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hồng Phong

An Tràng

Quỳnh Phụ

5.900

4.100

 

 

1.800

619.500

 

 

 

 

123

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Gia Hòa 2

An Vinh

Quỳnh Phụ

5.400

5.400

 

 

 

567.000

 

 

 

 

124

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hưng Hòa

An Vinh

Quỳnh Phụ

5.000

 

 

 

5.000

525.000

 

 

 

 

125

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hương Hòa

An Vinh

Quỳnh Phụ

1.200

 

 

 

1.200

126.000

 

 

 

 

126

Quy hoạch dân cư (đất xen kẹt)

ONT

Các Thôn

An Vinh

Quỳnh Phụ

400

 

 

 

400

42.000

 

 

 

 

127

Quy hoạch dân cư khu Nam Đồng Gia, Nam Bồ Trong

ONT

Vũ Hạ

An Vũ

Quỳnh Phụ

21.300

19.100

 

 

2.200

2.236.500

 

 

 

 

128

Quy hoạch dân cư

ONT

Hạ

An Vũ

Quỳnh Phụ

1.300

1.300

 

 

 

136.500

 

 

 

 

129

Quy hoạch dân cư khu Lá Cờ, khu ven tl 4

ONT

Đồng Kỳ

Đông Hải

Quỳnh Phụ

16.000

16.000

 

 

 

1.680.000

 

 

 

 

130

Quy hoạch dân cư ven đường Thông Cù thôn Dụ Đại 1

ONT

Dụ Đại 1

Đông Hải

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

 

 

 

1.050.000

 

 

 

 

131

Quy hoạch dân cư Đồng Phù thôn Dụ Đại 3

ONT

Dụ Đại 3

Đông Hải

Quỳnh Phụ

12.300

12.300

 

 

 

1.291.500

 

 

 

 

132

Quy hoạch dân cư đồng Vè, đồng Cừ

ONT

Đồng Cừ

Đông Hải

Quỳnh Phụ

1.500

1.500

 

 

 

157.500

 

 

 

 

133

Quy hoạch đất ở Đồng Buộm 1

ONT

Tiến

Đông Hải

Quỳnh Ph

10.000

10.000

 

 

 

1.050.000

 

 

 

 

134

Quy hoạch dân cư Mạ Miếu

ONT

Quan Đình Bắc

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

 

 

 

1.050.000

 

 

 

 

135

Quy hoạch dân cư vị trí trường tiểu học

ONT

Cao Mộc

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

800

 

 

 

800

84.000

 

 

 

 

136

Quy hoạch dân cư thôn Đông Hồng

ONT

Đông Hng

Quỳnh Bo

Quỳnh Phụ

4.900

 

 

 

4.900

514.500

 

 

 

 

137

Quy hoạch dân cư thôn Nam Đài

ONT

Nam Đài

Quỳnh Bo

Quỳnh Phụ

5.600

5.600

 

 

 

588.000

 

 

 

 

138

Quy hoạch dân cư khu đồng Chiêng

ONT

Khả Lang

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

8.000

7000

 

 

1.000

840.000

 

 

 

 

139

Quy hoạch dân cư ven đường WB2

ONT

Mỹ , Phục Lễ

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

 

 

 

315.000

 

 

 

 

140

Quy hoạch dân cư đường đi xã Duyên Hải

ONT

Hoàng Xá, Phục Lễ

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

4.000

4.000

 

 

 

420.000

 

 

 

 

141

Quy hoạch dân cư tái định cư thôn Sơn Đồng

ONT

Sơn Đồng

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

800

400

 

 

400

84.000

 

 

 

 

142

Quy hoạch đất ở khu đồng Bái

ONT

Bến Hiệp, An Bái

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

11.900

9.600

 

 

2.300

1.249.500

 

 

 

 

143

Quy hoạch dân cư (biệt thự và đất ở liền kề khu Nam Sông Hải Vân Lương)

ONT

Đoàn Xá, Qung Bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

113.600

95.000

 

 

18.600

11.928.000

 

 

 

 

144

Quy hoạch chỉnh trang dân cư khu Nam sông Hải Vân Lương

ONT

Đoàn Xá, Qung Bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

13.300

4.600

 

 

8.700

1.396.500

 

 

 

 

145

Quy hoạch nhà ở cho CNCS Công An huyện Quỳnh Phụ ở cánh đồng thôn An phú 2, xã Quỳnh Hải

ONT

An Phú 2

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

30.000

30.000

 

 

 

3.150.000

 

 

 

 

146

Quy hoạch dân cư thôn An Phú

ONT

An Phú

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

4.500

1.500

 

 

3.000

472.500

 

 

 

 

147

Quy hoạch dân cư đồng Quảng

ONT

Lê Xá

Quỳnh Hi

Quỳnh Phụ

20.000

18.000

 

 

2.000

2.100.000

 

 

 

 

148

Quy hoạch dân cư tại vị trí UBND xã cũ

ONT

Bái Trang

Quỳnh Hoa

Quỳnh Phụ

2.500

 

 

 

2.500

262.500

 

 

 

 

149

Quy hoạch dân cư vị trí trường mầm non cũ

ONT

Ngọc Quế 1

Quỳnh Hoa

Quỳnh Phụ

1.000

 

 

 

1.000

105.000

 

 

 

 

150

Quy hoạch dân cư khu Chùa Bái

ONT

Ngọc Quế 2

Quỳnh Hoa

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

 

 

 

525.000

 

 

 

 

151

Quy hoạch dân cư

ONT

An Lộng 1

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

 

 

 

315.000

 

 

 

 

152

Quy hoạch dân cư khu đồng Hạ

ONT

Đồng Niên

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

7.000

7.000

 

 

 

735.000

 

 

 

 

153

Quy hoạch khu dân cư thôn Trại Vàng

ONT

Trại Vàng

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

4.000

 

 

 

4.000

420.000

 

 

 

 

154

Quy hoạch dân cư An Lộng 2

ONT

An Lộng 2

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

1.400

1.400

 

 

 

147.000

 

 

 

 

155

Quy hoạch dân cư Đồng Phen

ONT

Lương Mỹ

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

12.000

10.000

 

 

2.000

1.260.000

 

 

 

 

156

Quy hoạch dân cư Đông Xá

ONT

Đông Xá

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

4.000

 

 

 

4.000

420.000

 

 

 

 

157

Quy hoạch dân cư khu đồng Cửa

ONT

Phụng Công

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

 

 

 

1.050.000

 

 

 

 

158

Quy hoạch dân cư thôn Lương Cụ Bắc

ONT

Lương Cụ Bắc

Quỳnh Hồng

Qunh Phụ

31.900

26.400

 

 

5.500

3.349.500

 

 

 

 

159

Quy hoạch dân cư khu đồng Kênh

ONT

Lương Cụ Nam

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

35.100

31.500

 

 

3.600

3.685.500

 

 

 

 

160

Quy hoạch dân cư khu đồng Bến - Đồn Xá

ONT

Đồn Xá

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

3.500

2.800

 

 

700

367.500

 

 

 

 

161

Quy hoạch khu dân cư điểm trường mầm non cũ

ONT

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

500

 

 

 

500

52.500

 

 

 

 

162

Quy hoạch dân cư thôn Tài Giá

ONT

i Giá

Quỳnh Hưng

Quỳnh Phụ

53.400

33.400

 

 

20.000

5.607.000

 

 

 

 

163

Quy hoạch dân cư thôn Ngẫu Khê

ONT

Ngẫu Khê

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

3.900

3.900

 

 

 

409.500

 

 

 

 

164

Quy hoạch dân cư thôn Chung Linh

ONT

Chung Linh

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

1.100

1.100

 

 

 

115.500

 

 

 

 

165

Quy hoạch dân cư thôn Ngọc Tiến

ONT

Ngọc Tiến

Quỳnh Lâm

Quỳnh Phụ

5.000

 

 

 

5.000

525.000

 

 

 

 

166

Quy hoạch dân cư thôn Đông Mỹ

ONT

Đồng Mỹ

Quỳnh Lâm

Quỳnh Phụ

6.500

 

 

 

6.500

682.500

 

 

 

 

167

Quy hoạch dân cư thôn An Ký Tây

ONT

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

26/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 1
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.