Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2023

Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2023. Quy định cụ thể về đối tượng áp dụng, danh mục, số lượng, thời gian thực hiện và kinh phí đảm bảo.

문서 번호26/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Huế
서명자Lê Trường Lưu — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
산업Công An
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 08. 2021
발효일05. 09. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2023. Quy định cụ thể về đối tượng áp dụng, danh mục, số lượng, thời gian thực hiện và kinh phí đảm bảo.

적용 범위

Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; lực lượng dân phòng được thành lập tại các thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

핵심 사항

  • Lực lượng dân phòng → được trang bị 02 đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4), 05 bình bột chữa cháy xách tay loại 4 kg, 05 bình khí CO2 chữa cháy xách tay loại 3kg
  • Lực lượng dân phòng của 1 xã/phường/thị trấn → được trang bị 01 máy bơm chữa cháy, 06 cuộn vòi chữa cháy, 02 chiếc lăng chữa cháy, 01 chiếc ba chạc, 01 cuộn vòi hút từ trụ nước chữa cháy, 01 chiếc mở khóa trụ nước chữa cháy
  • Trang bị phương tiện cho toàn bộ các đội dân phòng tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh: 1.104 thôn, tổ dân phố; trang bị máy bơm chữa cháy và các thiết bị đi kèm tại 29 đơn vị cấp xã (20% tổng số xã, phường, thị trấn)
  • Kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí là 12.073 triệu đồng, trong đó ngân sách cấp tỉnh đảm bảo khoảng 4.968 triệu đồng, ngân sách cấp huyện đảm bảo khoảng 7.105 triệu đồng
  • Thời gian thực hiện từ năm 2021 đến hết năm 2023

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tiếp tục nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ của lực lượng dân phòng, góp phần bảo vệ an toàn tính mạng và tài sản của người dân
  • Giảm nguy cơ tai nạn do cháy nổ tại các khu vực dân cư
  • Tạo điều kiện cho lực lượng dân phòng hoạt động hiệu quả hơn trong công tác phòng cháy, chữa cháy

❓ 자주 묻는 질문

Lực lượng dân phòng được trang bị những phương tiện gì?

Lực lượng dân phòng được trang bị 02 đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4), 05 bình bột chữa cháy xách tay loại 4 kg, và 05 bình khí CO2 chữa cháy xách tay loại 3kg.

Lực lượng dân phòng của một xã/phường/thị trấn được trang bị những phương tiện gì?

Lực lượng dân phòng của một xã/phường/thị trấn được trang bị 01 máy bơm chữa cháy, 06 cuộn vòi chữa cháy, 02 chiếc lăng chữa cháy, 01 chiếc ba chạc, 01 cuộn vòi hút từ trụ nước chữa cháy, và 01 chiếc mở khóa trụ nước chữa cháy.

Kinh phí trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy cho lực lượng dân phòng được đảm bảo như thế nào?

Kinh phí thực hiện là 12.073 triệu đồng, trong đó ngân sách cấp tỉnh đảm bảo khoảng 4.968 triệu đồng và ngân sách cấp huyện đảm bảo khoảng 7.105 triệu đồng.

Thời gian thực hiện trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy cho lực lượng dân phòng là bao lâu?

Thời gian thực hiện từ năm 2021 đến hết năm 2023.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm trang bị và bảo trì phương tiện phòng cháy, chữa cháy cho lực lượng dân phòng?

Ngân sách cấp tỉnh đảm bảo kinh phí để trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy tại các thôn, tổ dân phố; ngân sách cấp huyện đảm bảo kinh phí để trang bị máy bơm chữa cháy và các thiết bị đi kèm tại các xã, phường, thị trấn. Kinh phí bảo trì, sửa chữa, thay thế và trang bị bổ sung do ngân sách cấp huyện tự đảm bảo.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 26/2021/NQ-HĐND
Thừa Thiên Huế, ngày 26 tháng 8 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,

cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

giai đoạn 2021-2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015; 

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 150/2020/TT-BCA ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Công an quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành;

Xét Tờ trình số 7196/TTr-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2023; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2023 cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh:

Quy định việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong giai đoạn 2021 - 2023.

b) Đối tượng áp dụng:

Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng. Lực lượng dân phòng được thành lập tại các thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

2. Quy định Danh mục, phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

a) Trang bị cho 01 đội dân phòng

TT Danh mục Đơn vị Số lượng
Niên hạn sử dụng
1 Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4) chiếc 02 Hỏng thay thế
2 Bình bột chữa cháy xách tay loại 4 kg bình 05
Theo quy định của nhà sản xuất
3 Bình khí CO2 chữa cháy xách tay loại 3kg bình 05

b) Trang bị cho lực lượng dân phòng của 01 xã/phường/thị trấn

TT Danh mục Đơn vị Số lượng
Niên hạn sử dụng
1 Máy bơm chữa cháy chiếc 01
Theo quy định của nhà sản xuất
2 Vòi chữa cháy cuộn 06
3 Lăng chữa cháy chiếc 02
4 Ba chạc chiếc 01
5 Vòi hút từ trụ nước chữa cháy cuộn 01
6 Mở khóa trụ nước chữa cháy chiếc 01

3. Quy mô trang bị và thời gian thực hiện: (Chi tiết tại phụ lục đính kèm)

a) Quy mô trang bị:

Trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho toàn bộ các đội dân phòng tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh: 1.104 thôn, tổ dân phố.

Trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng của 01 xã/phường/thị trấn tại địa bàn các xã, phường, thị trấn tập trung nhiều loại hình cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ: 29 đơn vị cấp xã (20% tổng số xã, phường, thị trấn).

b) Thời gian thực hiện: Từ năm 2021 đến hết năm 2023.

4. Kinh phí thực hiện:

a) Kinh phí trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong nguồn ngân sách quốc phòng, an ninh hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Tổng kinh phí thực hiện: 12.073 triệu đồng. Trong đó:

Ngân sách cấp tỉnh đảm bảo kinh phí khoảng 4.968 triệu đồng để trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tại các thôn, tổ dân phố.

Ngân sách cấp huyện đảm bảo kinh phí khoảng 7.105 triệu đồng để trang bị máy bơm chữa cháy và các thiết bị đi kèm tại các xã, phường, thị trấn.

(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)

b) Kinh phí bảo trì, sửa chữa, thay thế và trang bị bổ sung phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng do ngân sách cấp huyện tự đảm bảo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 26 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 9 năm 2021.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 26 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 9 năm 2021.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Trường Lưu

PHỤ LỤC I

QUY MÔ TRANG BỊ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

1. Quy mô trang bị và thời gian thực hiện

Quy mô trang bị/Thời gian

Trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho đội dân phòng

Trang bị máy bơm chữa cháy và các thiết bị kèm theo cho lực lượng dân phòng tại các xã, phường, thị trấn

Ghi chú

Năm 2021

212 đội

09 đơn vị cấp xã

 

Năm 20 2

354 đội

09 đơn vị cấp xã

 

Năm 2023

538 đội

11 đơn vị cấp xã

 

Tổng cộng

1.104 đội

29 đơn vị cấp xã

 

2. Số lượng đơn vị cấp xã trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tại các huyện, thị xã và thành phố Huế

Địa phương/ Thời gian

Thành phố Huế

Hương Trà

Hương Thủy

Phú Vang

Phú Lộc

Quảng Điền

Phong Điền

Nam Đông

A Lưới

Năm 2021

3

2

2

0

1

0

1

0

0

Năm 2022

1

1

1

1

1

1

1

1

1

Năm 2023

1

1

1

2

1

2

1

1

1

Tổng cộng

5

4

4

3

3

3

3

2

2

 

PHỤ LỤC II

NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Đảm bảo ngân sách các cấp

Kinh phí thực hiện

Phân kỳ thực hiện

2021

2022

2023

1

Trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho các đội dân phòng tại các thôn, tổ dân phố

Cấp tỉnh

4.968

954

1.593

2.421

2

Trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng tại các xã, phường, thị trấn

Cấp huyện

7.105

2.205

2.205

2.695

Tổng cộng

12.073

3.159

3.798

5.116

 

 

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trường Lưu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 150/2020/TT-BCA Thông tư số 150/2020/TT-BCA Quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở,lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành 만료됨 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 136/2020/NĐ-CP Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 40/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 만료됨
26/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2023
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.