Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang

Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí thành lập và số lượng thành viên của Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang; mức hỗ trợ, bồi dưỡng cho người tham gia lực lượng này. Văn bản áp dụng từ ngày 9/1/2026.

문서 번호26/2025/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관An Giang
서명자Nguyễn Thanh Nhàn — Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행30. 12. 2025
발효09. 01. 2026
발효일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí thành lập và số lượng thành viên của Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang; mức hỗ trợ, bồi dưỡng cho người tham gia lực lượng này. Văn bản áp dụng từ ngày 9/1/2026.

적용 범위

[Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan]

핵심 사항

  • Khu phố, khóm, ấp dưới 500 hộ dân thành lập một Tổ bảo vệ an ninh, trật tự với không quá 5 thành viên (Điều 3)
  • Tổ trưởng được hỗ trợ 2.700.000 đồng/tháng; tổ phó 2.340.000 đồng/tháng và tổ viên 1.980.000 đồng/tháng (Điều 4)
  • Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự được hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện bằng 22% mức chuẩn nghèo khu vực nông thôn (Điều 4)
  • Khi thực hiện nhiệm vụ ngoài địa bàn phụ trách hoặc tại vùng khó khăn, người tham gia được hỗ trợ ăn nghỉ với mức 100.000 đồng/người/ngày (Điều 4)
  • Người tham gia chưa tham gia bảo hiểm y tế bị tai nạn dẫn đến chết thì thân nhân được hỗ trợ tiền tuất và mai táng phí bằng 10 lần mức lương cơ sở (Điều 4)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Nâng cao hiệu quả hoạt động của lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cấp cơ sở
  • Tăng cường sự tham gia của cộng đồng trong việc đảm bảo an ninh địa phương

❓ 자주 묻는 질문

Khi nào Nghị quyết này có hiệu lực?

Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 9 tháng 1 năm 2026.

Mức hỗ trợ cho người tham gia bảo vệ an ninh, trật tự là bao nhiêu?

Tổ trưởng được hỗ trợ 2.700.000 đồng/tháng; tổ phó 2.340.000 đồng/tháng và tổ viên 1.980.000 đồng/tháng.

Người tham gia chưa tham gia bảo hiểm y tế bị tai nạn dẫn đến chết thì thân nhân được hỗ trợ như thế nào?

Thân nhân được hỗ trợ tiền tuất và mai táng phí một lần bằng 10 lần mức lương cơ sở.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 26/2025/NQ-HĐND An Giang, ngày 30 tháng 12 năm 2025

 NGHỊ QUYẾT
Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên

Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực
lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/H15;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 46/2014/QH13, Luật số 51/2024/QH15;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Xét Tờ trình số 509/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 3 Điều 14; Điều 23; Điều 24; Điều 26 của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15; khoản 3 Điều 5, khoản 3 Điều 6 của Nghị định số 40/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.

2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

1. Tiêu chí thành lập

a) Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được bố trí ở khu phố, khóm, ấp và được tuyển chọn theo quy định tại Điều 13 Luật số 30/2023/QH15.

b) Mỗi khu phố, khóm, ấp thuộc xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh thành lập một Tổ bảo vệ an ninh, trật tự.

2. Tiêu chí về số lượng thành viên của Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

a) Đối với khu phố, khóm, ấp dưới 500 hộ dân, bố trí không quá 05 thành viên/01 tổ, gồm: Tổ trưởng, Tổ phó và các Tổ viên.

b) Đối với khu phố, khóm, ấp có từ 500 đến 800 hộ dân, bố trí không quá 06 thành viên/01 tổ, gồm: Tổ trưởng, Tổ phó và các Tổ viên.

c) Đối với khu phố, khóm, ấp có trên 800 hộ dân và khu phố, khóm, ấp thuộc xã, phường, đặc khu ở biên giới, hải đảo, bố trí không quá 07 thành viên/01 tổ, gồm: Tổ trưởng, Tổ phó và các Tổ viên.

Điều 4. Mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang

1. Mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng

a) Tổ trưởng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự: 2.700.000 đồng/tháng.

b) Tổ phó Tổ bảo vệ an ninh, trật tự: 2.340.000 đồng/tháng.

c) Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự: 1.980.000 đồng/tháng.

2. Mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế

a) Hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng bằng 22% mức chuẩn nghèo khu vực nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chính phủ. Những trường hợp đã được hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tại các quy định khác của pháp luật hiện hành thì được hưởng mức hỗ trợ cao nhất.

b) Hằng năm được hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế theo quy định.

c) Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở không tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội thì không được hưởng kinh phí hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế.

3. Mức chi đảm bảo cho hoạt động của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

a) Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa phương tiện, thiết bị; trang phục, huy hiệu, phù hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn quy định tại Nghị định số 40/2024/NĐ-CP.

b) Mức hỗ trợ công tác tập huấn, diễn tập, hội thi, sơ kết, tổng kết, tổ chức phong trào thi đua, khen thưởng đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở do địa phương tổ chức và đảm bảo các điều kiện hoạt động phù hợp khả năng ngân sách của địa phương và quy định của pháp luật hiện hành.

4. Mức bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở khi được cử đi bồi dưỡng, huấn luyện, thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của cấp có thẩm quyền hoặc khi được điều động, huy động thực hiện nhiệm vụ

a) Khi được cử đi bồi dưỡng, huấn luyện được hưởng bồi dưỡng bằng mức tiền ăn cơ bản của chiến sĩ nghĩa vụ Công an nhân dân.

b) Khi làm nhiệm vụ từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau, ngày nghỉ, ngày lễ theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; khi thực hiện công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định của pháp luật về lao động thì được hưởng mức tiền bồi dưỡng 50.000 đồng/người/ngày, nhưng không quá 10 ngày/người/tháng.

c) Khi được điều động, huy động, cử đi thực hiện nhiệm vụ ngoài địa bàn phụ trách; thực hiện nhiệm vụ tại những nơi thuộc khu vực biên giới, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số; tại đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng, an ninh theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì được cơ quan điều động, huy động, cử đi thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ phương tiện đi lại, hỗ trợ ăn, nghỉ trong thời gian làm nhiệm vụ với mức hỗ trợ: 100.000 đồng/người/ngày.

5. Mức hỗ trợ cho người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương, chết khi thực hiện nhiệm vụ:

a) Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ được hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh và hỗ trợ tiền ăn hằng ngày, trong thời gian điều trị nội trú, kể cả trong trường hợp vết thương tái phát, cho đến khi ổn định sức khỏe ra viện: Mức hỗ trợ tiền ăn 50.000 đồng/người/ngày; Mức hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh bằng 50% mức của người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở có tham gia bảo hiểm y tế.

b) Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện mà bị tai nạn trong quá trình thực hiện nhiệm vụ dẫn đến chết: thân nhân được hỗ trợ tiền tuất, tiền mai táng phí một lần bằng 10 lần mức lương cơ sở.

Điều 5. Kinh phí thực hiện

Kinh phí đảm bảo thực hiện Nghị quyết này được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước hằng năm theo phân cấp quản lý ngân sách và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.

b) Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.

c) Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi và mức hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2025.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Nguyễn Thanh Nhàn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
51/2024/QH15 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2024 số Luật số 51/2024/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 40/2024/NĐ-CP Nghị định số 40/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở 발효 중 14/2024/TT-BCA Thông tư số 14/2024/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 30/2023/QH15 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중
대체됨 2
26/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 94
34/2025/QĐ-TTg Quyết định số 34/2025/QĐ-TTg về Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước 발효 중 60/2025/TT-BNNMT Thông tư số 60/2025/TT-BNNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện công tác khuyến nông cấp tỉnh, cấp xã 발효 중 214/2025/NĐ-CP Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 발효 중 186/2025/NĐ-CP Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 97/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 97/2025/QH15 발효 중 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 발효 중 188/2025/NĐ-CP Nghị định số 188/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế 발효 중 74/2025/QH15 Luật Việc làm số 74/2025/QH15 발효 중 94/2025/QH15 Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 95/2025/QH15 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 발효 중 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 152/2025/NĐ-CP Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 발효 중 116/2025/NĐ-CP Nghị định số 116/2025/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật 발효 중 131/2025/NĐ-CP Nghị định số 131/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 발효 중 136/2025/NĐ-CP Nghị định số 136/2025/NĐ-CP Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 98/2025/NĐ-CP Nghị định số 98/2025/NĐ-CP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nângcấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong cácdự án đã đầu tư xây dựngvà các nhiệm vụ cần thiết khác 만료됨 07/2025/TT-BTNMT Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 05/2025/NĐ-CP Nghị định số 05/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 41/2024/QH15 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 만료됨 12/2024/QĐ-TTg Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi 발효 중 60/2024/QH15 Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 발효 중 09/2025/NĐ-CP Nghị định số 09/2025/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 51/2024/QH15 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2024 số Luật số 51/2024/QH15 발효 중 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 발효 중 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 발효 중 35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 발효 중 33/2024/QH15 Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 발효 중 14/2024/TT-BCA Thông tư số 14/2024/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở 발효 중 16/2023/QĐ-TTg Quyết định số 16/2023/QĐ-TTg Về thực hiện hỗ trợ cho vay để ký quỹ tại Ngân hàng Chính sách xã hội đối với người lao động thuộc đối tượng chính sách đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc 발효 중 30/2023/QH15 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15 발효 중 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 82/2024/NĐ-CP Nghị định số 82/2024/NĐ-CP Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 발효 중 40/2024/NĐ-CP Nghị định số 40/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 02/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (1) Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 20/2023/QH15 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 발효 중 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 발효 중 04/2023/TT-BTNMT Thông tư số 04/2023/TT-BTNMT Quy định ngưng hiệu lực thi hành khoản 1 Điều 7 và khoản 2 Điều 75 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 04/2024/QĐ-TTg Quyết định số 04/2024/QĐ-TTg Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện 발효 중 82/2023/NĐ-CP Nghị định số 82/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí 만료됨 55/2023/TT-BTC Thông tư số 55/2023/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 만료됨 21/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật 69/2020/QH14) 발효 중 05/2022/TT-BNV Thông tư số 05/2022/TT-BNV sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tố chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 발효 중 112/2021/NĐ-CP Nghị định số 112/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 만료됨 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 발효 중 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 발효 중 84/2021/TT-BTC Thông tư số 84/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông 발효 중 02/2021/TT-BYT Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số 발효 중 31/2021/NĐ-CP Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 69/2020/QH14 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác 발효 중 75/2019/TT-BTC Thông tư số 75/2019/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông 발효 중 45/2019/QH14 Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 발효 중 73/2019/NĐ-CP Nghị định số 73/2019/NĐ-CP Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 발효 중 74/2019/NĐ-CP Nghị định số 74/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 23/2018/QH14 Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 발효 중 14/2018/TT-BNV Thông tư số 14/2018/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 발효 중 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 발효 중 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 01/2016/QH14 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 발효 중 152/2016/TT-BTC Thông tư số 152/2016/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng 발효 중 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/07/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 75/2015/QH13 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 발효 중 61/2015/NĐ-CP Nghị định số 61/2015/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 발효 중 04/2017/QH14 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 발효 중 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 발효 중 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중
인용 20
238/2025/NĐ-CP Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 10/2025/TT-BGDĐT Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông. 발효 중 131/2025/NĐ-CP Nghị định số 131/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 발효 중 66/2025/NĐ-CP Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách. 발효 중 09/2025/NĐ-CP Nghị định số 09/2025/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật 발효 중 126/2024/NĐ-CP Nghị định số 126/2024/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 발효 중 82/2024/NĐ-CP Nghị định số 82/2024/NĐ-CP Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 발효 중 73/2024/NĐ-CP Nghị định số 73/2024/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 04/2024/QĐ-TTg Quyết định số 04/2024/QĐ-TTg Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện 발효 중 111/2022/NĐ-CP Nghị định số 111/2022/NĐ-CP Về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 02/2021/TT-BYT Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 01/2020/NĐ-CP Nghị định số 01/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư 만료됨 57/2017/NĐ-CP Nghị định số 57/2017/NĐ-CP Quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người 발효 중 15/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BCA-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 15/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BCA-BNV-BTC Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh 발효 중 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật 발효 중 51/2012/QĐ-TTg Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg Quy định về chế độ bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên thể dục thể thao 발효 중 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.