Quyết định số 2604/2006/QĐ-UBND V/v Quy định mức chi cụ thể kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quyết định số 2604/2006/QĐ-UBND quy định mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, áp dụng cho các cơ quan kiểm tra cấp tỉnh và cấp huyện. Điểm nổi bật là việc xác định mức chi cho rà soát, xác định văn bản, thù lao cộng tác viên, thu thập thông tin, và lấy ý kiến chuyên gia.

文号2604/2006/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Trần Minh Sanh — Chủ tịch
更新27/07/2026
行业Tư Pháp
领域Kiểm TraRà SoátHệ Thống HóaHợp Nhất Văn Bản Quy Phạm Pháp LuậtPháp Điển Hệ Thống Quy Phạm Pháp Luật
发布日期31/08/2006
生效日期10/09/2006
失效日期19/01/2009
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 2604/2006/QĐ-UBND quy định mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, áp dụng cho các cơ quan kiểm tra cấp tỉnh và cấp huyện. Điểm nổi bật là việc xác định mức chi cho rà soát, xác định văn bản, thù lao cộng tác viên, thu thập thông tin, và lấy ý kiến chuyên gia.

适用范围

Các cơ quan kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp tỉnh và cấp huyện.

要点

  • Cơ quan kiểm tra văn bản cấp tỉnh được chi 30.000 đồng/1 văn bản cho rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn; 30.000 đồng/1 văn bản cho thù lao cộng tác viên; 20.000 đồng/1 tài liệu hoặc văn bản cho chi tổ chức thu thập thông tin; và 150.000 đồng/1 báo cáo khi lấy ý kiến chuyên gia.
  • Cơ quan kiểm tra văn bản cấp huyện được chi 25.000 đồng/1 văn bản cho rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn; 25.000 đồng/1 văn bản cho thù lao cộng tác viên; 15.000 đồng/1 tài liệu hoặc văn bản cho chi tổ chức thu thập thông tin; và 120.000 đồng/1 báo cáo khi lấy ý kiến chuyên gia.
  • Văn bản quy phạm pháp luật thuộc chuyên ngành, lĩnh vực phức tạp sẽ được chi mức cao hơn: 70.000 đồng/1 văn bản cho thù lao cộng tác viên và 120.000 đồng/1 báo cáo khi lấy ý kiến chuyên gia.
  • Kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra thuộc ngân sách cấp tương ứng, được tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan kiểm tra văn bản.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện một cách khoa học, chính xác.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho các cơ quan kiểm tra có thể tăng lên do mức chi cao hơn so với trước đây.

❓ 常见问题

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thực hiện công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật?

Các cơ quan kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh và cấp huyện được quy định chi tiết trong quyết định này.

Mức chi cụ thể cho rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn là bao nhiêu?

Cơ quan kiểm tra văn bản cấp tỉnh được chi 30.000 đồng/1 văn bản; cơ quan kiểm tra văn bản cấp huyện được chi 25.000 đồng/1 văn bản.

Mức chi cho thù lao cộng tác viên là bao nhiêu?

Cơ quan kiểm tra văn bản cấp tỉnh được chi 30.000 đồng/1 văn bản; cơ quan kiểm tra văn bản cấp huyện được chi 25.000 đồng/1 văn bản.

Khi lấy ý kiến chuyên gia, mức chi là bao nhiêu?

Cơ quan kiểm tra văn bản cấp tỉnh được chi 150.000 đồng/1 báo cáo; cơ quan kiểm tra văn bản cấp huyện được chi 120.000 đồng/1 báo cáo.

Kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra thuộc ngân sách cấp nào?

Kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra thuộc ngân sách cấp tương ứng, được tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan kiểm tra văn bản.

全文

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v Quy định mức chi cụ thể kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra

văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

_________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 109/2004/TTLT-BTC-BTP ngày 17 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2006/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại kỳ họp thứ 6 - Khoá IV về các đề án, tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của liên sở: Sở Tư pháp - Sở Tài chính tại Tờ trình số 2020/TTrLS-STP-STC  ngày 08 tháng 11 năm 2005,

 

QUYẾT ĐỊNH :

 

Điều 1. Nay quy định mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:     

 1. Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản:

- Đối với cơ quan kiểm tra văn bản cấp tỉnh, mức chi cụ thể: 30.000đồng/01 văn bản.

- Đối với cơ quan kiểm tra văn bản của cấp huyện, mức chi: 25.000đồng/01 văn bản.

2. Chi thù lao cho cộng tác viên:

- Đối với cấp tỉnh, mức chi: 30.000đồng/01 văn bản.

- Đối với cấp huyện, mức chi: 25.000đồng/01 văn bản.

- Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp, mức chi là: 70.000đồng/01 văn bản.

3. Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý các thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản:

- Đối với cấp tỉnh, mức chi: 20.000đồng/01 tài liệu hoặc văn bản.

- Đối với cấp huyện, mức chi: 15.000đồng/01 tài liệu hoặc văn bản.

4. Chi lấy ý kiến chuyên gia trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được kiểm tra thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp hoặc có dấu hiệu trái pháp luật:

- Đối với cấp tỉnh, mức chi: 150.000đồng/01 báo cáo.

- Đối với cấp huyện, mức chi: 120.000đồng/01 báo cáo.

- Nguồn kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan kiểm tra văn bản.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3.  Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

2604/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 2604/2006/QĐ-UBND V/v Quy định mức chi cụ thể kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
已失效
↓ 受本文件影响的文件
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。