Nghị quyết số 262/2023/NQ-HĐND quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị được phân công thực hiện nhiệm vụ này.
适用范围
Các cơ quan, đơn vị được phân công thực hiện nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
要点
- Cơ quan chủ trì soạn thảo dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh được phân bổ 17 triệu đồng, cơ quan thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết được 1 triệu đồng và dự thảo nghị quyết được 2 triệu đồng.
- Cơ quan chủ trì soạn thảo dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện được phân bổ 13 triệu đồng, cơ quan thẩm định được 2 triệu đồng.
- Cơ quan chủ trì soạn thảo dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã được phân bổ 10 triệu đồng.
- Cơ quan chủ trì soạn thảo dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân bổ 13 triệu đồng, cơ quan thẩm định được 2 triệu đồng.
- Cơ quan chủ trì soạn thảo dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện được phân bổ 8 triệu đồng, cơ quan thẩm định được 2 triệu đồng.
🌐 本文件的社会影响
- Giảm gánh nặng về kinh phí cho các cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
- Tăng cường hiệu quả quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.
❓ 常见问题
Mức phân bổ kinh phí đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh là bao nhiêu?
Cơ quan chủ trì soạn thảo được phân bổ 17 triệu đồng, cơ quan thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết được 1 triệu đồng và dự thảo nghị quyết được 2 triệu đồng.
Mức phân bổ kinh phí đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện là bao nhiêu?
Cơ quan chủ trì soạn thảo được phân bổ 13 triệu đồng, cơ quan thẩm định được 2 triệu đồng.
Mức phân bổ kinh phí đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã là bao nhiêu?
Cơ quan chủ trì soạn thảo được phân bổ 10 triệu đồng.
Mức phân bổ kinh phí đối với dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh là bao nhiêu?
Cơ quan chủ trì soạn thảo được phân bổ 13 triệu đồng, cơ quan thẩm định được 2 triệu đồng.
Mức phân bổ kinh phí đối với dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện là bao nhiêu?
Cơ quan chủ trì soạn thảo được phân bổ 8 triệu đồng, cơ quan thẩm định được 2 triệu đồng.
全文
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 262/2023/NQ-HĐND | Hòa Bình, ngày 14 tháng 7 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
______________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 42/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật;
Xét Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 283/BC-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu, giải trình các ý kiến thẩm tra các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, đơn vị được phân công thực hiện nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 2. Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
1. Mức phân bổ kinh phí đối với dự thảo nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân được ban hành mới hoặc thay thế:
a) Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: 20 triệu đồng/dự thảo, trong đó:
- Cơ quan chủ trì soạn thảo: 17 triệu đồng;
- Cơ quan thẩm định:
+ Đề nghị xây dựng nghị quyết: 01 triệu đồng;
+ Dự thảo nghị quyết: 02 triệu đồng.
b) Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện: 15 triệu đồng/dự thảo, trong đó:
- Cơ quan chủ trì soạn thảo: 13 triệu đồng;
- Cơ quan thẩm định: 02 triệu đồng.
c) Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã: 10 triệu đồng/dự thảo.
2. Mức phân bổ kinh phí đối với dự thảo quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân được ban hành mới hoặc thay thế:
a) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: 15 triệu đồng/dự thảo, trong đó:
- Cơ quan chủ trì soạn thảo: 13 triệu đồng;
- Cơ quan thẩm định: 02 triệu đồng.
b) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 10 triệu đồng/dự thảo, trong đó:
- Cơ quan chủ trì soạn thảo: 08 triệu đồng;
- Cơ quan thẩm định: 02 triệu đồng.
c) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã: 08 triệu đồng/dự thảo.
3. Đối với nghị quyết quy phạm pháp luật, quyết định quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một số điều: Định mức phân bổ kinh phí bằng 80% định mức phân bổ đối với nghị quyết, quyết định được ban hành mới hoặc thay thế.
4. Đối với nghị quyết, quyết định bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nghị quyết, quyết định: Định mức phân bổ kinh phí bằng 50% định mức phân bổ đối với nghị quyết, quyết định được ban hành mới hoặc thay thế.
5. Việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016, Thông tư số 42/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và định mức quy định cụ thể tại Nghị quyết này. Trên cơ sở định mức cụ thể, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định thực hiện chi tiêu cho các nội dung công việc với mức chi phù hợp trong tổng mức kinh phí đã được giao để thực hiện nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。