🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK -------o0o------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự do - Hạnh Phúc |
| Số: 267/1999/QĐ-UB | Buôn Ma Thuột, ngày 04 tháng 02 năm 1999. |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK
(V/v công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã được tổng rà soát)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Quyết định số 355/TTg ngày 28/5/1997 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo của Chính phủ về tổng rà soát và hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật;
- Theo đề nghị của Ban Chỉ đạo rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh tại Tờ trình số 69/TTr-BCĐ ngày 25 tháng 01 năm 1999.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 04 loại Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Đắk Lắk đã được tổng rà soát (từ ngày 02/7/1976 đến ngày 31/12/1997) gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn đầy đủ hiệu lực thi hành.
Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, phối hợp với các cấp, các ngành, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này và giúp UBND tỉnh giải quyết những vấn đề cần được xử lý tiếp theo trong quá trình thực hiện quyết định của UBND tỉnh; đồng thời phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh tổ chức in ấn Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành đã qua tổng rà soát, phát hành từ tỉnh đến xã, phường, thị trấn để thực hiện.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố tổ chức triển khai thực hiện việc sửa đổi bổ sung, chấm dứt việc áp dụng các văn bản đã hết hiệu lực và các văn bản bị bãi bỏ. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật cần thay thế trình UBND tỉnh xem xét, ban hành mới đồng thời phổ biến và đảm bảo việc thực hiện Quyết định này trong cơ quan, đơn vị và địa phương mình.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: - Bộ Tư pháp (thay báo cáo); - Ban thường vụ tỉnh ủy (thay báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh (thay báo cáo); - Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh; - Như Điều 4; - Lưu VP. |
TM. UBND TỈNH ĐẮKLẮK CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN BÁ ANH |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự do - Hạnh Phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 267/QĐ-UB ngày 04 tháng 02 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh ĐắkLắk)
I / VÀN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ):
|
Số TT |
Tên - Hình thức văn bản. |
Số - Ký hiệu văn bản. |
Ngày, tháng, năm ban hành. |
Trích yếu nội dung văn bản. |
|
1 |
Chỉ thị |
05/UB |
01/01/1976 |
V/v hoàn thành quyết toán ngân sách 1975 và công tác tài chính trước mắt |
|
2 |
Quyết định |
279/VP |
02/01/1976 |
Quy định giá bán gỗ tròn, gỗ xẻ |
|
3 |
Chỉ thị |
|
01/03/1976 |
V/v đăng ký và quản lý các chất dễ cháy, nổ, chất độc hại... |
|
4 |
Chỉ thị |
16/CT-UB |
12/03/1976 |
V/v tăng cường vận động cán bộ CNVC, bộ đội và nhân dân gửi tiền vào quỹ tiết kiệm xây dựng đất nước |
|
5 |
Quyết định |
17/QĐ-UB |
12/03/1976 |
Quy định về việc kiểm kê tài sản trong các xí nghiệp quốc doanh và cơ quan Nhà nước tỉnh |
|
6 |
Quyết định |
73/VG |
21/04/1976 |
V/v giá bán cụ thể các mặt hàng |
|
7 |
Chỉ thị |
|
16/05/1976 |
V/v tổ chức hoạt động hè cho giáo viên và học sinh các trường phố thông |
|
8 |
Chỉ thị |
116/CT-UB |
22/05/1976 |
V/v quản lý và thu mua cà phê |
|
9 |
Chỉ thị |
153/CT-UB |
09/06/1976 |
V/v tăng cường công tác bảo hộ lao động, ra sức đề phòng tai nạn lao động |
|
10 |
Quyết định |
83/VG-QĐ |
28/06/1976 |
Giá mua các loại nông sản |
|
11 |
Chỉ thị |
208/UB |
12/07/1976 |
V/v đẩy mạnh sản xuất, chống hạn, trừ sâu và tiết kiệm lương thực |
|
12 |
Quyết định |
215/QĐ - DL |
16/07/1976 |
V/v quản lý và thu mua các loại dược liệu |
|
13 |
Quyết định |
231/QĐ-UB |
23/07/1976 |
Cấm mua bán và sử dụng trái phép quân trang, quân dụng |
|
14 |
Quyết định |
104/VG-QĐ |
26/07/1976 |
V/v quy định giá mua các loại bắp trong vụ mùa 1976 |
|
15 |
Chỉ thị |
246/UB - NĐ |
31/07/1976 |
V/v mua bán nhà cửa, sang nhượng đất đai trong khu vực thị xã Buôn Ma Thuột |
|
16 |
Quyết định |
107/VG - QĐ |
02/08/1976 |
Quy định tạm thời giá bán lẻ lương thực |
|
17 |
Quyết định |
110/QĐ |
14/08/1976 |
ủy nhiệm cho UBND các huyện, thị quyền kiểm tra những xã, phường đã thanh toán xóa nạn mù chữ |
|
18 |
Chỉ thị |
304/CT-UB |
20/08/1976 |
Về tăng cường công tác xóa mù chữ và bổ túc văn hóa trong toàn tỉnh |
|
19 |
Quyết định |
290/UB |
23/08/1976 |
V/v thu thuế các chủ thầu xây dựng và cung cấp dịch vụ cho cơ quan Nhà nước |
|
20 |
Chỉ thị |
242/CT-UB |
27/08/1976 |
Quản lý địa giới hành chính |
|
21 |
Quyết định |
121/VP-UB |
31/08/1976 |
V/v cho chạy máy phát điện bình thường như cũ |
|
22 |
Quyết định |
126/VG - QĐ |
09/09/1976 |
Quy định tạm thời giá bán các loại cám cho chăn nuôi |
|
23 |
Quyết định |
143/QĐ-UB |
13/09/1976 |
V/v tổ chức Đội chủ lực làm thủy lợi |
|
24 |
Chỉ thị |
384/CT-UB |
22/09/1976 |
V/v tổ chức tiến hành xác nhận thương binh liệt sĩ |
|
25 |
Quyết định |
390/QĐ-UB |
23/09/1976 |
Cho thực hiện chế độ tập sự được hưởng 100% lương đối với học sinh tốt nghiệp các trường ĐH, THCN. Và giảm 1/3 thời gian tập sự đối với miền núi. |
|
26 |
Quyết định |
140/VG- QĐ |
25/09/1976 |
V/v quy định tạm thời giá mua 1kg thịt |
|
27 |
Quyết định |
154/QĐ - vG |
06/10/1976 |
Quy định hệ thống toàn bộ giá bán các loại đường |
|
28 |
Chỉ thị |
449/CT-UB |
08/10/1976 |
V/v hướng dẫn thực hiện chế độ động viên thanh niên tình nguyện đi xây dựng đất nước |
|
29 |
Quyết định |
432/VG |
09/10/1976 |
Công bố chính thức giá bán một số mặt hàng |
|
30 |
Quyết định |
169/VG - QĐ |
16/10/1976 |
V/v công bố giá mua các loại lương thực thống nhất cho cả tỉnh |
|
31 |
Chỉ thị |
488/CT - LN |
23/10/1976 |
Về công tác phòng và chống cháy rừng |
|
32 |
Quyết định |
171/QĐ- UB |
25/10/1976 |
V/v thống nhất quản lý giá thuốc trên thị trường tỉnh |
|
33 |
Quyết định |
176/VG - QĐ |
05/11/1976 |
V/v quy định tạm thời giá gia công chế biến 1mét khối gỗ ván sàn |
|
34 |
Chỉ thị |
565/VP - TT |
27/11/1976 |
V/v chống tệ quan liêu, giấy tờ, cửa quyền, giảm bớt phiền hà cho nhân dân trong công tác quản lý và phục vụ của các cơ quan Nhà nước |
|
35 |
Quyết định |
214/VG - QĐ |
30/11/1976 |
Quy định giá cước vận tải bằng ô tô trên các tuyến đường |
|
36 |
Quyết định |
215/VG - QĐ |
30/11/1976 |
Quy định giá mua và giá bán các loại giống lương thực thống nhất trong cả tỉnh |
|
37 |
Chỉ thị |
579/VP - UB |
02/12/1976 |
V/v tiến hành đăng ký kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ tư nhân |
|
38 |
Quyết định |
569/UB |
06/12/1976 |
V/v cải tạo công thương nghiệp |
|
39 |
Chỉ thị |
608/CT - UB |
10/12/1976 |
V/v thống nhất thi hành chính sách bảo hiểm xã hội cho cán bộ công nhân viên trong toàn tỉnh |
|
40 |
Quyết định |
226/VG - QĐ |
10/12/1976 |
V/v quy định giá bán các loại cám hiện có |
|
41 |
Chỉ thị |
609/CT - UB |
13/12/1976 |
V/v cấm thương nhân mang các loại hàng hóa thiết yếu ra ngoài tỉnh |
|
42 |
Quyết định |
230/VG - QĐ |
20/12/1976 |
V/v quy định giá mua 1kg cà phê Robusta ( vối ) thống nhất cho cả tỉnh |
|
43 |
Chỉ thị |
637/VP - UB |
22/12/1976 |
V/v bảo vệ tài sản của nhân dân và bảo vệ thu hoạch vụ lúa mùa1976 |
|
44 |
Quyết định |
233/VG - QĐ |
23/12/1976 |
V/v quy định giá mua 1kg khoai lang tươi tại các cửa hàng thu mua của Nhà nước |
|
45 |
Chỉ thị |
646/CT-UB |
27/12/1976 |
V/v quy hoạch địa bàn khai thác gỗ từ năm 1977 đến năm 1980 |
|
46 |
Chỉ thị |
641/UB |
28/12/1976 |
V/v cấm săn bắn thú rừng |
|
47 |
Quyết định |
245/QĐ |
30/12/1976 |
V/v Tạm thời quy định chế độ tiêu chuẩn cấp phát tem, phiếu cho cán bộ công nhân viên chức mua hàng thương nghiệp trong năm 1977 |
|
48 |
Quyết định |
19/VG - QĐ |
15/01/1977 |
V/v điều chỉnh giá bán lẻ một số mặt hàng tiêu dùng |
|
49 |
Quyết định |
76/VG - QĐ |
18/01/1977 |
Quy định giá bán lẻ đậu phụng |
|
50 |
Quyết định |
13/VG - QĐ |
19/01/1977 |
Quy định giá bán thịt heo |
|
51 |
Quyết định |
14/VG - QĐ |
19/01/1977 |
V/v quy định giá bán gạo nếp trong dịp tết |
|
52 |
Chỉ thị |
4/VP - UB |
30/01/1977 |
V/v đẩy mạnh mở rộng diện tích chăm bón và quản lý thu mua cà phê 1977 |
|
53 |
Quyết định |
36/QĐ |
31/01/1977 |
Quy định giá các loại lương thực để thanh toán |
|
54 |
Quyết định |
89/VG - QĐ |
01/02/1977 |
Giá mua gỗ tròn, giá cước vận chuyển, giá xẻ gỗ |
|
55 |
Quyết định |
76/VG - QĐ |
08/02/1977 |
Quy định giá bán lẻ đậu phụ |
|
56 |
Chỉ thị |
6/CB |
10/02/1977 |
V/v đăng ký nghĩa vụ quân sự và tuyển quân 1977 |
|
57 |
Quyết định |
55/VP - UB |
22/02/1977 |
V/v chi phí xây dựng trại và nuôi tù năm 1977 ụ ’ |
|
58 |
Chỉ thị |
09/CCLT- CT |
18/03/1977 |
Hướng dẫn chế độ cung cấp lương thực trong tỉnh |
|
59 |
Quyết định |
181/QĐ - vG |
15/04/1977 |
Quy định giá bán săm, lốp cho cán bộ công nhân viên chức tỉnh |
|
60 |
Quyết định |
113/QĐ - UB |
23/04/1977 |
Về trang bị cho anh em làm công tác phát động quần chúng ở các đội công tác |
|
61 |
Chỉ thị |
13/CT - UB |
24/04/1977 |
V/v cấp giấy chứng minh nhân dân |
|
62 |
Quyết định |
190/VP - UB |
25/04/1977 |
V/v thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm cho công nhân lái ô tô con |
|
63 |
Chỉ thị |
14/CT - UB |
27/04/1977 |
V/v tăng cường công tác vận động nhân dân gửi tiết kiệm |
|
64 |
Chỉ thị |
15/CT-UB |
11/05/1977 |
Toàn dân bảo vệ và chăm sóc thiếu niên nhi đổng |
|
65 |
Quyết định |
232/QĐ - VB |
13/05/1977 |
Công tác bảo vệ rừng, đất rừng và tài nguyên rừng trong tỉnh |
|
66 |
Quyết định |
317/QĐ - VG |
23/06/1977 |
Quy định giá bán xe đạp |
|
67 |
Chỉ thị |
22/CT - UB |
24/06/1977 |
V/v tăng cường công tác quản lý thị trường |
|
68 |
Chỉ thị |
15/CT-UB |
30/06/1977 |
Tăng cường công tác bảo hộ lao động và đề phòng tai nạn lao động |
|
69 |
Chỉ thị |
18/CT - UB |
30/06/1977 |
V/v công tác tuyển quân năm 1977 |
|
70 |
Quyết định |
339/QĐ |
12/07/1977 |
Cho phép các xã có nguổn hàng nông - lâm - sản kết hợp Nông sản, Tài chính, Công an tổ chức lực lượng kiểm soát tại địa phương |
|
71 |
Chỉ thị |
19/VP |
13/07/1977 |
V/v bổ sung lệnh huy động nghĩa vụ lao động của UBND tỉnh số 364/VPNC, ra ngày 09/07/1977 |
|
72 |
Quyết định |
350/QĐ - UB |
18/07/1977 |
Cho vận dụng thực hiện khoản phụ cấp khuyến khích miền núi |
|
73 |
Quyết định |
365/QĐ - UB |
22/07/1977 |
V/v trợ cấp theo chế độ miền núi đối với con cán bộ công nhân viên chức |
|
74 |
Chỉ thị |
26/CT-UB |
24/07/1977 |
công tác cải tạo các lưc lượng giao thông vận tải tư nhân, xây dựng lực lượng giao thông vân tải XHCN. |
|
75 |
Quyết định |
368/VG - QĐ |
24/07/1977 |
Quy định giá mua các loại nông sản tạm thời thống nhất trong toàn tỉnh |
|
76 |
Chỉ thị |
30/CT-UB |
01/08/1977 |
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra |
|
77 |
Quyết định |
376/ĐĐ - UB |
05/08/1977 |
V/v thực hiện chế độ tập sự được hưởng 100% lương theo cấp bậc đào tạo đối với học sinh tốt nghiệp các trường đại học và trung học chuyên nghiệp |
|
78 |
Quyết định |
389/VG - QĐ |
05/08/1977 |
Quy định tạm thời giá mua 1kg cà phê |
|
79 |
Chỉ thị |
33/CT-UB |
12/08/1977 |
V/v đăng ký quản lý chính sách quân nhân chuyển ngành, phục viên, xuất ngũ. |
|
80 |
Quyết |
401/VG - |
12/08/1977 |
Tạm thời quy định giá 1kg cao su mủ |
|
|
định |
QĐ |
|
khô |
|
81 |
Quyết định |
689/QĐ - VG |
15/08/1977 |
Quy định giá bán 1kg mật ong |
|
82 |
Quyết định |
633/QĐ-UB |
24/08/1977 |
Quy định chế độ tuyển dụng đối với những người là công nhân lái xe, phụ xe, thợ sửa chữa ô tô - máy móc vào làm việc trong các xí nghiệp quốc doanh và công tư hợp doanh vận tải |
|
83 |
Chỉ thị |
36/CT-UB |
25/08/1977 |
Hướng dẫn thi hành Quyết định 149/CP của Hội đổng Chính phủ về kiểm tra việc quản lý vật tư kỹ thụât. |
|
84 |
Chỉ thị |
39/CT - UB |
01/09/1977 |
V/v tiến hành công tác đăng ký hộ tịch trong toàn tỉnh |
|
85 |
Chỉ thị |
40/VP - UB |
01/09/1977 |
V/v đẩy mạnh công tác phát động quần chúng phát hiện và thu nộp vũ khí, vật liệu nổ vương vãi và tiến hành đăng ký, quản lý vũ khí vật liệu nổ, quản lý súng săn trong tỉnh |
|
86 |
Chỉ thị |
42/CT - UB |
01/09/1977 |
Tỷ lệ màu ăn thay trong tổng số lương thực được cấp cho tất cả các nhu cầu do Nhà nước cung cấp lương thực tại Đắk lắk |
|
87 |
Chỉ thị |
43/CT - UB |
01/09/1977 |
V/v quản lý thu mua lương thực |
|
88 |
Chỉ thị |
45/CT - UB |
01/09/1977 |
V/v quản lý, thu mua cà phê, đậu xanh, đậu phụng và đậu các loại |
|
89 |
Quyết định |
708/QĐ - UB |
26/09/1977 |
Tiếp tục xóa bỏ triệt để tàn dư bóc lột thực dân phong kiến và xóa bỏ bóc lột tư sản trong nông nghiệp |
|
90 |
Chỉ thị |
48/CT - UB |
29/09/1977 |
V/v quản lý thu mua cà phê còn lại trong nhân dân |
|
91 |
Quyết định |
778/QĐ-UB |
01/10/1977 |
Quy định chế độ phụ cấp công trường cho các công trường khai hoang |
|
92 |
Quyết định |
727/QĐ-UB |
03/10/1977 |
Quy định áp dụng chế độ phụ cấp công trường và phụ cấp lưu động cho ngành xây dựng cơ bản |
|
93 |
Quyết định |
758/QĐ - UB |
12/10/1977 |
V/v trợ cấp một lần cho các đối tượng lên công tác miền núi, biên giới |
|
94 |
Chỉ thị |
50/CT - UB |
13/10/1977 |
V/v cung cấp lương thực để phục vụ sản xuất, đẩy mạnh thu mua bảo đảm chi tiêu, giá cả thu mua các loại lương thực lúa, khoai sắn trong vụ mùa năm 1977. |
|
95 |
Chỉ thị |
54/CT-UB |
18/10/1977 |
V/v cấp phát quần áo cho đổng bào dân tộc ít người |
|
96 |
Quyết định |
759/UB - LĐ |
19/10/1977 |
Quy định tạm thời về huy động và sử dụng lao động nghĩa vụ |
|
97 |
Quyết định |
765/QĐ - UB |
20/10/1977 |
Về trưng mua hàng hóa tổn kho thiết bị vật tư các hộ công thương nghiệp tư doanh |
|
98 |
Chỉ thị |
55/CT - UB |
21/10/1977 |
Đình chỉ cấp bán gỗ cho tư nhân và ngoài kế hoạch cho các co quan ngoài tỉnh |
|
99 |
Chỉ thị |
60/CT-UB |
26/10/1977 |
Bảo vệ giống sắn và định giá cá thể lao công lấy và bảo quản của các gia đình có hom sắn |
|
100 |
Chỉ thị |
67/CT-UB |
07/11/1977 |
V/v thanh toán bệnh sốt rét trong toàn tỉnh |
|
101 |
Chỉ thị |
62/CT-UB |
08/11/1977 |
Về thu thuế nông nghiệp, mua lưong thực năm 1977 |
|
102 |
Quyết định |
784/QĐ - VG |
08/11/1977 |
Quy định tạm thời giá mua 1kg khoai lang tưoi |
|
103 |
Quyết định |
647/QĐ-UB |
09/11/1977 |
Quy định tạm thời giá thu mua thịt heo |
|
104 |
Quyết định |
647/VG - QĐ |
09/11/1977 |
Tạm thời quy định cho ngành thưong nghiệp áp dụng 3 hình thức thu mua |
|
105 |
Chỉ thị |
63/CT-UB |
10/11/1977 |
V/v phòng cháy và chữa cháy rừng trong mùa khô 1977 - 1978 |
|
106 |
Chỉ thị |
64/CT-UB |
14/11/1977 |
V/v ký kết và thực hiện hợp đổng kinh tế hai chiều trong công tác thu mua cà phê năm 1978 |
|
107 |
Quyết định |
789/UB - LĐ |
15/11/1977 |
Quy định về tiền lưong và các chế độ với lực lượng thanh niên Thái bình xây dựng |
|
108 |
Chỉ thị |
65/CT - UB |
16/11/1977 |
V/v " cấp giấy chứng minh nhân dân " cho cán bộ và nhân dân trong toàn tỉnh |
|
109 |
Quyết định |
795/QĐ-UB |
18/11/1977 |
Quy định xét nâng bậc lưong cho công nhân ở các đon vị sản xuất kinh doanh |
|
110 |
Quyết định |
793/QĐ-UB |
19/11/1977 |
Quy định thống nhất quản lý cám các loại |
|
111 |
Chỉ thị |
68/CT-UB |
05/12/1977 |
Về đăng ký nghĩa vụ quân sự năm 1978 |
|
112 |
Quyết định |
799/QĐ - UB |
05/12/1977 |
Về giá mua lúa và một số mặt hàng để mua lúa |
|
113 |
Quyết định |
805/QĐ - UB |
10/12/1977 |
Quy định giá thanh toán các loại lưong thực về thu thuế bằng tiền |
|
114 |
Quyết định |
818/QĐ-UB |
12/12/1977 |
Ban hành hệ số khu vực trong dự toán cho các công trình xây dựng trong tỉnh |
|
115 |
Quyết định |
819/QĐ-UB |
12/12/1977 |
Quy định đon giá và hệ số điều chỉnh dự tóan xây dựng co bản trong tỉnh |
|
116 |
Chỉ thị |
72/CT-UB |
15/12/1977 |
V/v quản lý việc cung cấp lưong thực năm 1978 |
|
117 |
Chỉ thị |
69/CT - UB |
20/12/1977 |
V/v quản lý, bảo vệ, thu hoạch, thu mua cà phê |
|
118 |
Quyết định |
838/QĐ-UB |
21/12/1977 |
Quy định về điều tra CNVC. Nhà nước và lao động xã hội tỉnh Đăk Lăk |
|
119 |
Quyết định |
850/QĐ-UB |
26/12/1977 |
Quy định áp dụng chế độ chênh lệch trợ cấp tiền phiếu vải giữa giá cung cấp |
|
|
|
|
|
và giá bán lẻ |
|
120 |
Chỉ thị |
73/CT-UB |
28/12/1977 |
Về công tác quản lý thị trường mặt hàng thịt heo, bò |
|
121 |
Quyết định |
857/QĐ-UB |
30/12/1977 |
Quy định phân cấp quản lý cho các nông trường quốc doanh |
|
122 |
Quyết định |
857/QĐ-UB |
02/01/1978 |
Phân cấp hạch toán KT nông trường quốc doanh |
|
123 |
Quyết định |
07/QĐ-UB |
11/01/1978 |
Quy định giá thuê công khoán chặt hạ cây tại cội |
|
124 |
Quyết định |
19/VPUB |
23/01/1978 |
V/v cấp thẻ lao động nghĩa vụ |
|
125 |
Quyết định |
33/QĐ-UB |
25/01/1978 |
V/v sử dụng đội ngũ giáo viên xóa mù chữ |
|
126 |
Quyết định |
27/QĐ-UB |
26/01/1978 |
Thống nhất quản lý các phương tiện thiết bị khai hoang và các loại máy kéo trong nông nghiệp |
|
127 |
Chỉ thị |
02/CT-UB |
30/01/1978 |
Về quản lý thị trường trong dịp tết nguyên đán |
|
128 |
Quyết định |
55/QĐ-UB |
14/02/1978 |
Điều chỉnh mức phụ cấp của một số khu vực |
|
129 |
Quyết định |
81/QĐ-UB |
03/03/1978 |
Giao cho các đơn vị sản xuất, các ngành trong tỉnh được tuyển dụng và sử dụng lao động |
|
130 |
Chỉ thị |
53/BVR |
08/03/1978 |
Tiếp tục chỉ đạo phòng, chống cháy rừng trong mùa khô 1977-1978 |
|
131 |
Quyết định |
125/QĐ-UB |
15/03/1978 |
Về tỷ lệ bán đổi và giá bán cám các loại |
|
132 |
Quyết định |
130/QĐ-UB |
16/03/1978 |
Công bố danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý |
|
133 |
Chỉ thị |
14/CT - UB |
19/03/1978 |
Về công tác tuyển quân năm 1978 |
|
134 |
Chỉ thị |
13/VP |
20/03/1978 |
V/v chấp hành chính sách đối với những đối tượng được tha về địa phương |
|
135 |
Chỉ thị |
15/CT-UB |
22/03/1978 |
V/v đẩy mạnh và mở rộng cải tạo XHCN đối với lực lượng vận tải tư nhân trong tỉnh |
|
136 |
Quyết định |
105/QĐ-UB |
26/03/1978 |
Cấm tư nhân mua bán và xuất tỉnh các loại chuối |
|
137 |
Chỉ thị |
32/CT-UB |
12/04/1978 |
Đâớy mạnh việc thu mua khoáng sản năm 1978 |
|
138 |
Quyết định |
204/QĐ-UB |
24/04/1978 |
Về quản lý và cung câùp lương thực năm 1978 |
|
139 |
Quyết định |
147/QĐ-UB |
27/04/1978 |
Chế độ phụ cấp, trang bị cho dân công phục vụ trên công trường quốc phòng |
|
140 |
Chỉ thị |
24/CT-UB |
03/05/1978 |
V/v tiếp tục đẩy mạnh chiến dịch tiêu diệt bệnh sốt rét |
|
141 |
Quyết định |
296/QĐ-UB |
20/05/1978 |
V/v trả tiền mua thiết bị, phương tiện của tiểu chủ |
|
142 |
Quyết định |
309/QĐ-UB |
25/05/1978 |
Tỉ lệ màu bán cho các nhu cầu ăn thay trong tỉnh |
|
143 |
Quyết định |
313/QĐ-UB |
25/05/1978 |
Quy định giá mua và giá bán lẻ ép lốp cao su |
|
144 |
Chỉ thị |
32/CT-UB |
15/06/1978 |
Hướng dẫn tuyển dụng lao động cho Công trường 8/4 |
|
145 |
Chỉ thị |
27/UB |
20/06/1978 |
V/v cấp bằng lái xe cơ giới đường bộ |
|
146 |
Chỉ thị |
29/CT - UB |
23/06/1978 |
V/v nghiêm cấm mua nhà và tài sản của Hoa kiều và người Việt gốc Hoa |
|
147 |
Chỉ thị |
31/CT - UB |
28/06/1978 |
V/v chấm dứt việc thuê thầu tư nhân |
|
148 |
Quyết định |
|
29/06/1978 |
Về mức thu tiền bán lâm sản đối với một số lâm sản phụ, đặc sản, dược liệu trong tỉnh |
|
149 |
Quyết định |
507/QĐ-UB |
03/07/1978 |
Quy định giá mua và giá bán lẻ các mặt hàng của Công ty vật tư kỹ thuật nông nghiệp |
|
150 |
Quyết định |
503/QĐ-UB |
06/07/1978 |
Quy định giá thu mua các loại đậu |
|
151 |
Quyết định |
480/QĐ-UB |
08/07/1978 |
áp dụng tỷ lệ thu thuế doanh nghiệp |
|
152 |
Quyết định |
481/QĐ-UB |
08/07/1978 |
Quy định mức thu quốc doanh theo đơn vị sản phẩm |
|
153 |
Chỉ thị |
33/CT-UB |
10/07/1978 |
Công tác thu mua lương thực, thu thuế nông nghiệp, thu mua nông sản, thịt lợn, cà phê và tổ chức tốt công tác quản lý thị trường |
|
154 |
Chỉ thị |
28/KHNN |
21/07/1978 |
V/v dự trữ giống ở các cơ sở sản xuất |
|
155 |
Chỉ thị |
36/CT-UB |
01/08/1978 |
V/v cải tạo các loại máy nông nghiệp của tư nhân |
|
156 |
Chỉ thị |
38/CT - UB |
07/08/1978 |
Công tác tuyển quân đợt hai năm 1978 |
|
157 |
Quyết định |
658/QĐ-UB |
18/08/1978 |
Quy định giá bán lẻ gỗ nhóm 3,4 |
|
158 |
Quyết định |
633/QĐ-UB |
24/08/1978 |
Hướng dẫn tạm thời xếp lương cho công dân trước đây làm việc cho tư nhân nay vào làm việc trong các xí nghiệp quốc doanh |
|
159 |
Quyết định |
950/QĐ-UB |
29/08/1978 |
Quy định giá thu mua và giá bán đậu phụng nhân khô |
|
160 |
Quyết định |
952/QĐ-UB |
01/09/1978 |
Quy định giá bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng |
|
161 |
Quyết định |
685/QĐ-UB |
04/09/1978 |
V/v trợ cấp vải vóc, quần áo cho đội công tác và cán bộ chính quyền cơ sở |
|
162 |
Chỉ thị |
43/CT-UB |
06/09/1978 |
Tổ chức cấp phát vốn kiến thiết cơ bản cho các công, nông, lâm trường trong công tác khai hoan mở rộng diện tích |
|
|
|
|
|
canh tác |
|
163 |
Chỉ thị |
46/CT-UB |
15/09/1978 |
V/v thu mua lương thực, nông sản, thịt lợn, cà phê |
|
164 |
Chỉ thị |
47/CT-UB |
20/09/1978 |
V/v giải quyết tổn tại sau cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh |
|
165 |
Quyết định |
993/QĐ-UB |
01/10/1978 |
Quy định giá bán buôn dụng cụ sản xuất nông nghiệp. |
|
166 |
Chỉ thị |
52/CT-UB |
10/10/1978 |
Tâng cường và củng cố HTX. mua bán ở nông thôn |
|
167 |
Quyết định |
1013/QĐ-UB |
12/10/1978 |
Quy định giá gia công xay xát lương thực và định mức tiêu hao nhiên liệu |
|
168 |
Quyết định |
1016/QĐ-UB |
17/10/1978 |
Quy định giá mua các loại gạo tẻ trong kế hoạch |
|
169 |
Quyết định |
1032b/QĐ- UB |
31/10/1978 |
Quy định giá bán một số mặt hàng mộc gia dụng |
|
170 |
Chỉ thị |
60/CT-UB |
06/11/1978 |
Tập trung chỉ đạo thu hoạch vụ mùa, thu mua lương thực và sản xuất đông xuân 1978 |
|
171 |
Quyết định |
1031b/QĐ- UB |
06/11/1978 |
Về giá bán buôn cán chổi xuất khẩu |
|
172 |
Chỉ thị |
61/VP |
07/11/1978 |
Bảo vệ và thu hoạch cà phê nâm 1978 - 1979 |
|
173 |
Chỉ thị |
50b/CT-UB |
08/11/1978 |
V/v tổ chức thực hiện việc chuyển trợ cấp thương binh xã hội |
|
174 |
Chỉ thị |
55b/CT-UB |
25/11/1978 |
V/v tâng cường quản lý máy xay xát gạo |
|
175 |
Chỉ thị |
/CT-UB |
28/11/1978 |
Về Công trường 8/4 |
|
176 |
Chỉ thị |
66/CT-UB |
10/12/1978 |
V/v đẩy mạnh sản xuất đông xuân 1978 |
|
177 |
Quyết định |
1076/QĐ-UB |
25/12/1978 |
Về giá bán buôn dầu đậu phụng |
|
178 |
Chỉ thị |
4/CT-UB |
04/01/1979 |
V/v nghiêm cấm các hình thức khám xét, bắt người, giam giữ, nhục hình một cách trái phép |
|
179 |
Chỉ thị |
02/CT-UB |
10/01/1979 |
V/v sản xuất tự túc lương thực |
|
180 |
Chỉ thị |
05/CT-UB |
10/01/1979 |
Về một số biện pháp đẩy mạnh sản xuất và huy động vụ mùa |
|
181 |
Quyết định |
29/QĐ-UB |
10/01/1979 |
V/v tổ chức thu mua ý dĩ làm nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm |
|
182 |
Chỉ thị |
01/CT-UB |
15/01/1979 |
V/v triển khai chính sách khen thưởng gia đình có người thân thoát ly tham gia cách mạng |
|
183 |
Quyết định |
91/QĐ-UB |
15/01/1979 |
V/v cho phép các địa phương, đơn vị được khai thác, tận dụng các loại gỗ trong quá trình khai hoang |
|
184 |
Chỉ thị |
14/CT-UB |
13/02/1979 |
V/v một số biện pháp đẩy mạnh thu mua lương thực, hoàn thành dứt điểm thu mua cà phê năm 1980 |
|
185 |
Quyết định |
110/QĐ-UB |
22/02/1979 |
Chế độ hợp đổng tuyển dụng lao động |
|
186 |
Quyết định |
223/QĐ-UB |
09/04/1979 |
Chế độ và quyền hạn xét duyệt khen thưởng |
|
187 |
Chỉ thị |
12/CT |
16/04/1979 |
Đình chỉ việc đốt phá cà phê già cỗi |
|
188 |
Chỉ thị |
87/CT-UB |
19/04/1979 |
V/v huy động tiền gửi tiết kiệm |
|
189 |
Chỉ thị |
13/CT-UB |
22/04/1979 |
V/v tổ chức thực hiện chế độ hợp đổng kinh tế hai chiều năm 1979 |
|
190 |
Quyết định |
246/QĐ-UB |
26/04/1979 |
Quy định các chế độ tiêu chuẩn cho các đối tượng được tuyển vào đào tạo cán bộ xã |
|
191 |
Chỉ thị |
06/CT |
03/05/1979 |
V/v huấn luyện quân sự địa phương năm 1979 |
|
192 |
Chỉ thị |
15/CT-UB |
18/05/1979 |
Khẩn trương thu hoạch nhanh gọn vụ đông xuân kịp đưa vào sản xuất vụ mùa và động viên lương thực |
|
193 |
Chỉ thị |
88/CT - UB |
20/05/1979 |
V/v quy định việc bảo vệ các loại chim thú hoang dại |
|
194 |
Chỉ thị |
22/VP - UB |
28/05/1979 |
V/v cấp phát nhiên liệu |
|
195 |
Chỉ thị |
10/Ct-UB |
07/06/1979 |
V/v giải quyết quân nhân đảo ngũ trở lại đơn vị |
|
196 |
Quyết định |
310/CC - UB |
08/06/1979 |
V/v thi hành biểu giá cước vận tải hàng hóa và hành khách bằng xe ô tô |
|
197 |
Chỉ thị |
21/CT-UB |
10/06/1979 |
V/v cung cấp lương thực trong thời gian tới |
|
198 |
Chỉ thị |
25/CT - UB |
14/06/1979 |
V/v điều hòa phân phối và tiết kiệm điện |
|
199 |
Chỉ thị |
24/CT-UB |
20/06/1979 |
V/v đẩy mạnh sản xuất vụ Hè thu, hoàn thành kế hoạch sản xuất vụ mùa và cả năm 1979 |
|
200 |
Chỉ thị |
211/VS |
28/06/1979 |
V/v tình hình dịch trong tỉnh và các biện pháp chống dịch |
|
201 |
Quyết định |
311/QĐ-UB |
28/06/1979 |
Quản lý máy phát, phụ tùng máy phát vô tuyến điện..., đèn công suất và các cơ sở sản xuất sửa chữa, mua bán máy thu phát và phụ tùng máy vô tuyến điện |
|
202 |
Chỉ thị |
27/CT-UB |
01/07/1979 |
V/v cấm các loại xe có bánh xích và các loại xe có trọng tải lớn đi trên đường giao thông công cộng trong mùa mưa |
|
203 |
Chỉ thị |
101/CT |
11/07/1979 |
Tăng cường quản lý thị trường hỗ trợ thu mua cà phê |
|
204 |
Chỉ thị |
28/CT-UB |
18/07/1979 |
V/v báo cáo định kỳ với UBND tỉnh |
|
205 |
Chỉ thị |
30/CT-UB |
23/07/1979 |
V/v cấp phát phiếu vải năm 1979 |
|
206 |
Chỉ thị |
31/VP-UB |
27/07/1979 |
V/v quản lý và sử dụng nhiên liệu 5 |
|
|
|
|
|
tháng cuối năm |
|
207 |
Quyết định |
376/QĐ-UB |
28/07/1979 |
V/v thu hổi các loại súng trường bắn đạn ghém các cỡ |
|
208 |
Chỉ thị |
40/CT-UB |
01/09/1979 |
Phòng chống bệnh 0000 |
|
209 |
Quyết định |
256/QĐ-UB |
05/09/1979 |
V/v tăng cường công tác đăng ký và quản lý vũ khí vật liệu nổ |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。