Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre là 6.550 đồng/m3 (đã có thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường).
Đối tượng áp dụng
Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; các tổ chức, cá nhân, hộ dân cư có liên quan.
Các điểm cốt lõi
- Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành → được quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt là 6.550 đồng/m3 (đã có thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường).
- Các tổ chức, cá nhân, hộ dân cư có liên quan → phải tuân thủ và thi hành Quyết định này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- chịu ảnh hưởng chủ yếu là người dân sử dụng nước sạch sinh hoạt tại huyện Châu Thành. Giá nước tăng có thể gây áp lực về chi phí cho người dân, nhưng cũng đảm bảo thu nhập cho Ban Quản lý khai thác cung cấp nước.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt là bao nhiêu?
Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre là 6.550 đồng/m3 (đã có thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường).
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành và các tổ chức, cá nhân, hộ dân cư có liên quan.
Giá nước sạch sinh hoạt bao gồm thuế giá trị gia tăng?
Đúng, giá tiêu thụ nước sạch sinh hoat đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa có phí bảo vệ môi trường.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND.
Giá nước sạch sinh hoạt mới quy định bao nhiêu đồng/m3?
Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoat là 6.550 đồng/m3 (đã có thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường).
Toàn văn
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
của Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt
huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNN ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3624/TTr-STC ngày 23 tháng 8 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre (đã có thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường) là 6.550 đồng/m3.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành và các tổ chức, cá nhân, hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.