Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND về việc quy định giá các loại đất và phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014

文号27/2013/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Trị
签署人Nguyễn Xuân Quang — Phó Chủ tịch
更新01/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Chưa Phân Loại
发布日期23/12/2013
生效日期01/01/2014
失效日期01/01/2015
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

Về việc quy định giá các loại đất và phân loại đường, vị trí,

khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014

 

 
 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành Bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1001/TTr-TNMT ngày 23 tháng 12 năm 2013,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về giá các loại đất và phân loại đường, vị trí, khu vực đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014, cụ thể như sau:

1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện, thành phố năm 2014.

(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)

2. Giá các loại đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất nông nghiệp khác; đất phi nông nghiệp khác và đất chưa xác định mục đích sử dụng; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn tại các huyện, thành phố năm 2014.

(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)

3. Phân loại đường, vị trí, khu vực đất tại các huyện, thành phố.

(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)

Điều 2. Giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp khi chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, khi chuyển mục đích sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

4. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

5. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

7. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá các loại đất và phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013.

Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quy định của pháp luật và tình hình thực tế ở địa phương để quyết định phân loại đơn vị hành chính xã đồng bằng, trung du và miền núi làm cơ sở cho việc áp dụng giá đất.

Điều 4. Đối với các trường hợp đang làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, hợp thức hóa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà hồ sơ đã nộp tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì được áp dụng theo mức giá đất quy định tại Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, TRỒNG CÂY LÂU NĂM,

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN,                      ĐẤT LÀM MUỐI, TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND                                                   ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

 
 

 

 

 

1. Giá đất trồng cây hàng năm

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã trung du

Xã miền núi

Vị trí 1

33

22

20

Vị trí 2

26

18

15

Vị trí 3

20

14

11

Vị trí 4

14

10

9

 

2. Giá đất trồng cây lâu năm

                                      ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã trung du

Xã miền núi

Vị trí 1

35

22

18

Vị trí 2

26

19

14

Vị trí 3

20

14

11

Vị trí 4

14

11

7

 

3. Giá đất rừng sản xuất

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã trung du

Xã miền núi

Vị trí 1

8

7

6

Vị trí 2

6

5

4

4. Giá đất nuôi trồng thủy sản

                                                 ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã trung du

Xã miền núi

Vị trí 1

27

21

20

Vị trí 2

22

17

16

Vị trí 3

16

13

12

Vị trí 4

10

8

6

 

5. Giá đất làm muối  

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

27

18

 

 

Phụ lục II

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG       NGHIỆP; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC            VÀ ĐẤT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG; ĐẤT VƯỜN, AO TRONG CÙNG THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC XÁC ĐỊNH LÀ ĐẤT Ở; ĐẤT NÔNG NGHIỆP NẰM TRONG PHẠM VI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG, TRONG PHẠM VI KHU DÂN CƯ THỊ TRẤN, KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND                                                   ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

 
 

 

 

 

                                                             

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Loại đất

Huyện Minh Hóa

Huyện Tuyên Hóa

Huyện             Quảng Trạch

Huyện           Bố Trạch

Thành phố Đồng Hới

Huyện  Quảng Ninh

Huyện  Lệ Thủy

1. Khu vực đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 Xã Tiến Hóa

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

780

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

530

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

350

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

190

 

 

 

 

 

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

490

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

330

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

220

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

120

 

 

 

 

 

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

220

 

 

 

 

 

 - Vị trí 2

 

140

 

 

 

 

 

 - Vị trí 3

 

100

 

 

 

 

 

 - Vị trí 4

 

50

 

 

 

 

 

2. Xã đồng bằng

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

156

156

180

175

150

 - Vị trí 2

 

 

120

120

132

125

109

 - Vị trí 3

 

 

72

72

84

81

69

 - Vị trí 4

 

 

36

36

48

44

40

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

114

108

144

125

115

 - Vị trí 2

 

 

85

84

108

88

85

 - Vị trí 3

 

 

50

48

72

63

50

 - Vị trí 4

 

 

30

30

35

33

30

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

85

80

126

88

75

 - Vị trí 2

 

 

66

60

90

66

55

 - Vị trí 3

 

 

42

42

60

44

40

 - Vị trí 4

 

 

30

30

30

30

25

3. Xã trung du

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

104

98

 

108

95

 - Vị trí 2

 

 

81

75

 

84

72

 - Vị trí 3

 

 

58

52

 

60

50

 - Vị trí 4

 

 

29

29

 

30

29

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

69

69

 

72

69

 - Vị trí 2

 

 

52

52

 

54

52

 - Vị trí 3

 

 

35

35

 

36

35

 - Vị trí 4

 

 

17

17

 

18

17

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

40

35

 

35

30

 - Vị trí 2

 

 

29

25

 

25

25

 - Vị trí 3

 

 

23

20

 

20

20

 - Vị trí 4

 

 

14

14

 

13

13

4. Xã miền núi

 

 

 

 

 

 

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

45

60

58

58

 

55

60

 - Vị trí 2

30

50

40

40

 

40

40

 - Vị trí 3

22

36

31

31

 

32

32

 - Vị trí 4

16

24

18

18

 

22

19

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

25

40

35

35

 

40

35

 - Vị trí 2

20

30

23

23

 

23

23

 - Vị trí 3

16

24

21

21

 

19

18

 - Vị trí 4

13

15

15

15

 

15

15

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

20

33

28

29

 

29

28

 - Vị trí 2

16

22

20

21

 

21

20

 - Vị trí 3

13

15

15

16

 

16

15

 - Vị trí 4

11

12

11

11

 

11

11

 

II. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn toàn tỉnh

 

ĐVT: Nghìn đồng/m2

 Đất ở tại          đô thị

Đất ở tại                TT                 Quy Đạt

Đất ở tại           TT                  Đồng Lê

Đất ở tại TT                   Ba Đồn

Đất ở tại   TT                      Hoàn Lão

Đất ở tại          TP                 Đồng Hới

Đất ở tại          TT                  Quán Hàu

Đất ở tại             TT              Kiến Giang

a) Đường loại 1

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

1.830

1.780

3.590

3.440

12.010

3.570

3.880

 - Vị trí 2

1.100

980

1.860

1.785

6.005

1.570

2.015

 - Vị trí 3

380

420

930

890

3.005

790

1.005

 - Vị trí 4

200

190

480

460

1.860

410

520

b) Đường loại 2

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

1.170

1.030

2.690

2.230

6.730

1.570

1.740

 - Vị trí 2

520

450

950

920

4.710

880

970

 - Vị trí 3

190

210

430

410

2.020

400

440

 - Vị trí 4

120

120

250

200

1.140

230

250

c) Đường loại 3

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

510

510

1.100

1.100

5.130

1.050

1.120

 - Vị trí 2

200

210

610

610

2.570

590

620

 - Vị trí 3

85

90

240

210

1.270

230

160

 - Vị trí 4

60

60

120

120

720

120

100

d) Đường loại 4

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

175

200

570

450

2.415

450

330

 - Vị trí 2

85

105

205

200

1.610

265

155

 - Vị trí 3

50

70

130

130

1.210

140

100

 - Vị trí 4

45

50

65

70

605

70

50

e) Đường loại 5

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

 

1.280

 

 

 - Vị trí 2

 

 

 

 

960

 

 

 - Vị trí 3

 

 

 

 

640

 

 

 - Vị trí 4

 

 

 

 

320

 

 

Đất ở tại
đô thị

 

 

 

Đất ở tại
TT       Nông
Trường
Việt Trung

 

 

 Đất ở tại
TT          Nông Trường
Lệ Ninh

a) Đường loại 1

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

1.860

 

 

1.490

 - Vị trí 2

 

 

 

930

 

 

750

 - Vị trí 3

 

 

 

360

 

 

310

 - Vị trí 4

 

 

 

170

 

 

130

b) Đường loại 2

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

1.030

 

 

840

 - Vị trí 2

 

 

 

430

 

 

350

 - Vị trí 3

 

 

 

180

 

 

140

 - Vị trí 4

 

 

 

100

 

 

80

c) Đường loại 3

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

430

 

 

350

 - Vị trí 2

 

 

 

180

 

 

140

 - Vị trí 3

 

 

 

85

 

 

70

 - Vị trí 4

 

 

 

60

 

 

40

d) Đường loại 4

 

 

 

 

 

 

 - Vị trí 1

 

 

 

210

 

 

155

 - Vị trí 2

 

 

 

100

 

 

75

 - Vị trí 3

 

 

 

65

 

 

50

 - Vị trí 4

 

 

 

40

 

 

40

 

2. Giá đất ở của một số đường phố đặc thù tại thành phố Đồng Hới

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Từ

Đến

Vị trí

1

Vị trí

2

Vị trí

 3

Vị trí

4

I

Phường Hải Đình 

 

 

 

 

 

 

1

Quang Trung

Cầu Dài

Cầu Nam Thành

15.620

7.810

3.910

2.420

2

Hùng Vương

Cầu Nam Thành

Cầu Bắc Thành

15.620

7.810

3.910

2.420

3

Mẹ Suốt

Bờ sông Nhật Lệ

Quảng Bình Quan

15.620

7.810

3.910

2.420

4

Nguyễn Hữu Cảnh

Quang Trung

Nguyễn Trãi

13.210

6.600

3.300

2.050

5

Lê Lợi

Quảng Bình Quan

Nguyễn Hữu Cảnh

14.410

7.210

3.600

2.230

Nguyễn Hữu Cảnh

Cống 10

13.755

6.550

3.275

2.030

6

Thanh Niên

Quang Trung

Nguyễn Trãi

9.300

6.510

2.790

1.580

7

Cô Tám

Quách Xuân Kỳ

Thanh Niên

7.870

5.500

2.360

1.330

8

Nguyễn Viết Xuân

Hương Giang

Thanh Niên

7.870

5.500

2.360

1.330

9

Nguyễn Văn Trỗi

Lê Lợi

Quang Trung

6.350

3.180

1.490

850

II

Phường Đồng Mỹ 

 

 

 

 

 

 

1

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

Lê Thành Đồng

15.620

7.810

3.910

2.420

2

Nguyễn Du

Quách Xuân Kỳ

Cầu Hải Thành

13.210

6.600

3.300

2.050

3

Trần Hưng Đạo

Cầu Nhật Lệ

Lý Thường Kiệt

15.620

7.810

3.910

2.420

4

Lê Quý Đôn

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Du

8.580

6.010

2.570

1.460

5

Dương Văn An

Trần Hưng Đạo

Giáp Phan Bội Châu

7.870

5.500

2.360

1.330

6

Hồ Xuân Hương

Nguyễn Du

Lý Thường Kiệt

7.870

5.500

2.360

1.330

7

Đường chưa có tên

Ngõ 101 Lý  Thường Kiệt

Ngõ 107 Lý      Thường Kiệt

2.770

1.850

1.390

690

8

Ngõ 46 Bùi Thị Xuân

Bùi Thị Xuân

Huyền Trân Công Chúa

2.770

1.850

1.390

690

9

Ngõ 14 Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh

Phan Bội Châu

3.000

2.000

1.500

750

10

Ngõ 32 Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh

Phan Bội Châu

3.000

2.000

1.500

750

11

Ngõ 37                 Nguyễn Đức Cảnh

Nhà ông Duyễn

Nhà ông Dương

2.770

1.850

1.390

690

III

Phường Đồng Phú 

 

 

 

 

 

 

1

Lý Thường Kiệt

Cầu Bệnh Viện

Hùng Vương

15.620

7.810

3.910

2.420

2

Trần Hưng Đạo

Cầu Rào

Bưu điện tỉnh      Quảng Bình

15.620

7.810

3.910

2.420

3

Nguyễn Hữu Cảnh

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

14.410

7.210

3.600

2.230

4

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

7.870

5.500

2.360

1.330

5

Trần Quang Khải

Lý Thường Kiệt

Hai Bà Trưng

7.870

5.500

2.360

1.330

IV

Phường Hải Thành 

 

 

 

 

 

 

1

Trương Pháp

Cầu Hải Thành

Khách sạn 30.4

13.210

6.600

3.300

2.050

V

Phường Nam Lý 

 

 

 

 

 

 

1

Trần Hưng Đạo

Cầu Rào

Nam chân cầu Vượt

15.620

7.810

3.910

2.420

Nam chân cầu Vượt

Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng

13.210

6.600

3.300

2.050

2

Hữu Nghị

Trần Hưng Đạo

Giáp phường Bắc Lý

14.410

7.210

3.600

2.230

3

Hoàng Diệu

Trần Hưng Đạo

Cây xăng Vật tư cũ

13.210

6.600

3.300

2.050

4

Võ Thị Sáu

Trần Hưng Đạo

Trụ sở UBND           phường Nam Lý

13.210

6.600

3.300

2.050

Trụ sở UBND  phường Nam Lý

Tôn Thất Tùng

7.870

5.500

2.360

1.330

Đường Tôn Thất Tùng

Đường vào Bệnh viện Việt Nam - CuBa

13.210

6.600

3.300

2.050

5

Đường vào cổng Bệnh viện Việt Nam - CuBa

Hữu Nghị

Giáp Bệnh viện                Việt Nam - CuBa

14.410

7.210

3.600

2.230

6

Xuân Diệu

Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng

Trung tâm Bảo trợ   XH - NCC

6.350

3.180

1.490

850

7

Ngô Gia Tự

Bảo hiểm xã hội

Chi cục Kiểm lâm

8.580

6.010

2.570

1.460

Chi cục Kiểm lâm

Võ Thị Sáu

15.620

7.810

3.910

2.420

8

Trần Quang Khải

Hữu Nghị

Giáp Đồng Phú

7.870

5.500

2.360

1.330

9

Tố Hữu

Võ Thị Sáu

Hữu Nghị                        (Phòng Cảnh sát 113)

15.620

7.810

3.910

2.420

10

Nguyễn Văn Linh

Hữu Nghị (cạnh Sở Giáo dục - Đào tạo)

Trần Quang Khải

8.580

6.010

2.570

1.460

11

Thống Nhất

Trần Hưng Đạo

Giáp Đức Ninh Đông

11.230

5.610

2.805

1.740

12

Các tuyến đường trong khu đất Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) 

8.580

6.010

2.570

1.460

VI

Phường Bắc Lý 

 

 

 

 

 

 

1

Lý Thường Kiệt

Cầu Bệnh Viện

Ngã ba giáp đường Hữu Nghị                        

15.620

7.810

3.910

2.420

Ngã ba giáp đường Hữu Nghị

Cầu Lộc Đại

13.210

6.600

3.300

2.050

2

Hữu Nghị

Giáp phường Nam Lý

Lý Thường Kiệt

15.620

7.810

3.910

2.420

3

Phan Đình Phùng

Bùng binh Hoàng Diệu

Giáp F325

7.870

5.500

2.360

1.330

VII

Phường Đức Ninh Đông

 

 

 

 

 

1

Thống Nhất

Lê Lợi

Giáp Nam Lý

10.200

5.100

2.500

1.500

VIII

Phường Phú Hải 

 

 

 

 

 

 

1

Quang Trung

Cầu Dài

Nhà máy Súc sản        

9.300

6.510

2.790

1.580

Nhà máy Súc sản

Giáp Quảng Ninh 

6.350

3.180

1.490

850

IX

Phường Bắc Nghĩa 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàng Quốc Việt

Giáp phường Đồng Sơn

Hà Huy Tập

2.770

1.850

1.390

690

X

Xã Bảo Ninh 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Thị Định

Khu Du lịch Mỹ Cảnh

Hết thôn Đồng Dương

1.333

1.000

670

330

 

 

III. ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI

 

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Đất ở tại vùng ven đô thị,

đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM

Đất ở tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông,  KCN, KDL, KTM

Đất ở tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM

Đất ở tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông,

KCN,

KDL, KTM

Đất ở tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM

Đất ở tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM

Đất ở tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM

Đất ở tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM

1. Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A (trừ tuyến đường Quốc lộ 1A đi qua xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh)

a) Khu vực 1

 

 

 

 

                             

 

- Vị trí 1

 

 

1.645

1.520

1.825

1.645

1.520

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

 

 

930

965

1.265

995

960

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

 

 

620

635

765

660

570

2. Tuyến đường Quốc lộ 1A đi qua xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

 

 

 

 

 

2.140

 

3. Khu vực vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM còn lại

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

500

480

1.320

1.220

1.550

1.320

1.220

- Vị trí 2

390

360

910

840

1.120

900

830

- Vị trí 3

250

220

540

500

770

600

550

- Vị trí 4

120

120

260

240

430

290

270

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

370

330

740

770

1.080

800

770

- Vị trí 2

260

220

520

520

820

520

500

- Vị trí 3

170

150

320

330

660

330

320

- Vị trí 4

90

80

190

200

330

200

190

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

260

230

500

510

650

530

460

- Vị trí 2

170

150

310

340

510

400

310

- Vị trí 3

110

100

230

210

360

260

200

 - Vị trí 4

60

50

150

160

220

165

130

Đất ở tại vùng ven đô thị,

đầu mối giao thông, KCN, KDL,  KTM

 

 

 

Đất ở tại vùng ven TT NT   Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN,

KDL,

KTM

 

 

Đất ở tại vùng ven TT NT

Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN,

KDL,

 KTM

a) Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

 

 

 

620

 

 

520

- Vị trí 2

 

 

 

400

 

 

340

- Vị trí 3

 

 

 

280

 

 

230

- Vị trí 4

 

 

 

140

 

 

120

b) Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

 

 

 

400

 

 

340

- Vị trí 2

 

 

 

280

 

 

230

- Vị trí 3

 

 

 

180

 

 

150

- Vị trí 4

 

 

 

90

 

 

80

c) Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

 

 

 

280

 

 

230

- Vị trí 2

 

 

 

180

 

 

150

- Vị trí 3

 

 

 

120

 

 

100

- Vị trí 4

 

 

 

75

 

 

65

 

 

IV. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT KHÔNG QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CỤ THỂ

1. Giá đất trong các trường hợp được quy định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng trong tỉnh

Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì xác định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng trong tỉnh (vùng đồng bằng; vùng trung du; vùng miền núi). Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư sẵn có.

2. Giá đất nông nghiệp khác

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá loại đất nông nghiệp cao nhất trong cùng khu vực.

3. Giá các loại đất phi nông nghiệp (trừ đất ở)

3.1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực đô thị, nông thôn, đầu mối giao thông, khu du lịch, khu thương mại; vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất ở cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn; vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.

3.2. Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác, gồm: Đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật được tính bằng giá đất ở có cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng: Đất phi nông nghiệp khác còn lại (bao gồm đất các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất tại đô thị sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, xây dựng cơ sở ươm tạo cây giống, con giống, xây dựng kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được tính bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.

c) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính như giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.

4. Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng

Các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây), được tính bằng mức giá các loại đất liền kề, trường hợp có nhiều loại đất liền kề thì giá được xác định là trung bình cộng của giá các loại đất liền kề với thửa đất đó. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định là giá đất của loại đất được phép sử dụng tương ứng với loại đường, khu vực, vị trí đã được quy định nơi có thửa đất đó./.

 

Phụ lục III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC ĐẤT
TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

(kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND                                                       ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

 
 

 

 

 

I. NGUYÊN TẮC PHÂN LOẠI ĐƯỜNG, VỊ TRÍ KHU VỰC ĐẤT TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

1. Phân loại vị trí đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí

- Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường);

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét;

+ Có độ phì từ mức trung bình trở lên.

- Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

- Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

- Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

b) Đất trồng cây lâu năm được phân theo 4 vị trí

- Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường);

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét;

+ Có độ phì từ mức trung bình trở lên.

- Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

- Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

- Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

c) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.

- Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường liên xã và cách mép đường không quá 800 mét.

- Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

d) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:

- Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông ≤ 50 mét.

- Vị trí 2: Các vị trí còn lại.

2. Đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ở nông thôn được chia theo 3 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã

a) Vị trí của từng loại đất trong một xã được chia theo 3 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã:

- Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã hoặc trung tâm cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế), gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất hoặc không nằm tại khu vực trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn.

- Khu vực 2: Nằm ven trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu thương mại, khu du lịch, khu chế xuất.

- Khu vực 3: Khu vực còn lại trên địa bàn xã.

b) Việc phân loại khu vực để xác định giá đất theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, khu vực 2 và khu vực 3 có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

c) Vị trí của từng loại đất trong từng khu vực được xác định dựa vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục đường giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ theo nguyên tắc: Vị trí số 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3. Đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp không nằm trong đô thị

a) Phạm vi đất:

- Đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị trong tỉnh bao gồm các thôn tiếp giáp với nội thành Đồng Hới và các thị trấn huyện lỵ.

- Đất khu dân cư ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính bao gồm: Đất ven ngã 3, ngã 4 của tỉnh lộ, Quốc lộ 1A, giữa Quốc lộ 12A với  Quốc lộ 1A, ven Quốc lộ 1A, 12A và ven các tỉnh lộ, ven bến cảng, sân bay do Trung ương và tỉnh quản lý.

- Đất khu thương mại, khu du lịch không nằm trong đô thị là toàn bộ diện tích đất nằm trong khu thương mại, khu du lịch bao gồm cả đất khu dân cư nằm trong khu thương mại, khu du lịch theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Khu vực đất:

- Khu vực 1: Các thôn tiếp giáp với các phường thuộc thành phố Đồng Hới và trung tâm các thị trấn huyện lỵ trong tỉnh; ven các ngã 3, ngã 4 giữa tỉnh lộ với Quốc lộ 1A, giữa Quốc lộ 12A với Quốc lộ 1A; ven tỉnh lộ, Quốc lộ 1A, Quốc lộ 12A; tiếp giáp khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

- Khu vực 2: Bao gồm các thôn tiếp giáp với các thôn thuộc khu vực 1; ven tỉnh lộ, Quốc lộ 1A, Quốc lộ 12A, các đoạn có điều kiện kinh doanh kém thuận lợi hơn, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn giá đất trung bình thực tế của khu vực 1.     

- Khu vực 3: Các vùng còn lại.

4. Đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực thành phố Đồng Hới và thị trấn các huyện trong tỉnh

a) Phân loại đường phố:

Đường phố thuộc thành phố Đồng Hới và các thị trấn các huyện lỵ, thị trấn Nông Trường Việt Trung, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh được phân loại cụ thể tại Phụ lục này. Đối với các đường phố mới mở, các đường phố chưa được phân loại hoặc có các yếu tố phát sinh làm thay đổi cơ bản loại đường phố thì được phân loại theo quy định sau đây:

Loại đường phố trong thành phố Đồng Hới và các thị trấn huyện lỵ, thị trấn Nông Trường Việt Trung, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh để xác định giá đất căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện về cơ sở hạ tầng, thuận tiện trong sinh hoạt và trên cơ sở khảo sát thực tế trên thị trường để phân thành các loại:

- Đường đặc thù: Là nơi có điều kiện thuận lợi nhất cho sản xuất kinh doanh, buôn bán, du lịch, sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng đồng bộ, có giá đất thực tế cao hơn so với đường phố cùng loại.

- Đường loại 1: Là nơi có điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, du lịch và sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng chủ yếu đồng bộ, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn giá đất trung bình thực tế của đường đặc thù.

- Đường loại 2: Là nơi có điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, du lịch và sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng chủ yếu đồng bộ, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn giá đất trung bình thực tế của đường loại 1.

- Đường loại 3: Là nơi có điều kiện tương đối thuận lợi cho hoạt động sản xuất, dịch vụ, sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng tương đối đồng bộ, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn giá đất trung bình thực tế của đường loại 2.

- Đường loại 4: Là các đường phố còn lại, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn trung bình của đường loại 3.

- Đường loại 5: Là các đường phố còn lại, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn trung bình của đường loại 4.

b) Phân loại vị trí:

Việc xác định vị trí đất trong từng đường phố căn cứ vào khả năng sinh lợi và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đường phố cụ thể như sau:

- Vị trí 1: Áp dụng với đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền), có chiều rộng trên 3,5 mét.

- Vị trí 2: Áp dụng với các lô đất ở trong ngõ, hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, các lô đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).

- Vị trí 3: Áp dụng với các lô đất ở trong ngõ, hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, các lô đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).

- Vị trí 4: Áp dụng đối với các lô đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.

5. Việc áp dụng hệ số tăng giảm ở các lô đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nội thành phố, thị trấn; vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch.

- Những lô đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp có hai mặt liền cạnh với 2 đường trong khoảng cách 50 mét (2 mặt tiền) thì loại đường được áp dụng để xác định giá đất là đường có mặt chính của lô đất theo quy hoạch được áp dụng hệ số 1,2 (tăng 20%) đối với đường đặc thù, đường loại 1, đường loại 2, đường loại 3; đối với đường loại 4, đường loại 5 áp dụng hệ số 1,1 (tăng 10%). Chỉ áp dụng hệ số tăng đối với những lô đất có hai mặt liền cạnh với hai đường đã có cơ sở hạ tầng.

- Trên cùng một loại đường, những lô đất có hướng chính là các hướng Đông, Nam, giữa hướng Đông và Nam được áp dụng hệ số 1,1 (tăng 10%) so với giá đất tương ứng của loại đường đó.

- Những lô đất nằm xa khu vực trung tâm huyện lỵ, xa khu vực kinh doanh, buôn bán hơn mức trung bình thì tùy theo mức độ xa gần để tính hệ số từ 0,8 đến 1,0 so với giá đất của loại đường đó.

- Trên cùng một trục đường được phân thành nhiều loại đường khác nhau để tính giá đất thì những lô đất nằm ở vị trí chuyển tiếp từ đường loại cao hơn (có giá đất cao hơn) sang đường loại thấp hơn (có giá đất thấp hơn) thì được áp dụng hệ số bằng 1,05 (tăng 5%) so với giá đất tương ứng của loại đường áp dụng cho lô đất đó. 

- Đối với các lô đất ở có chiều sâu thì cứ 25 m được tính lùi lại một vị trí trên cùng một loại đường.

- Đối với các lô đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có chiều sâu thì cứ 50 m được tính lùi lại một vị trí trên cùng một loại đường.

II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG, VỊ TRÍ KHU VỰC ĐẤT TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

 

 

HUYỆN MINH HÓA

 

 

A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ

 

 

THỊ TRẤN QUY ĐẠT

TT

Tên đường

Từ

Đến

Loại đường

1

Đường nội thị

Phía Nam cầu Quy Đạt

Trụ sở UBND thị trấn cũ

1

2

Đường nội thị

Đội Thuế Số 1

Nhà bà Luyện

1

3

Đường nội thị

Phía Bắc cầu Quy Đạt

Nhà cô Hương (đường vào Chợ cũ)

1

4

Đường nội thị

Nhà ông Mãn

Lâm trường

2

5

Đường nội thị

Nhà ông Mận (TK8)

Nhà ông Kiến (TK9)

2

6

Đường nội thị

Ngã tư Quy Đạt

Đường đi Trạm Biến áp 35 KV

2

7

Đường nội thị

Ngã tư Quy Đạt

Trường Mẫu giáo liên cơ

2

8

Đường nội thị

Nhà ông Tuân (TK7)

Nhà ông Chứ (TK5)

2

9

Đường nội thị

Nhà ông Đức CA (TK5)

Nhà ông Quốc (TK7)

2

10

Đường nội thị

Nhà ông Tuất (TK5)

Nhà bà Hợi (TK5)

2

11

Đường nội thị

Nhà ông Điệt (TK7)

Nhà ông Thanh CA (TK7)

2

12

Đường nội thị

Nhà ông Bình (TK8)

Bệnh viện Đa khoa (TK8)

2

13

Đường nội thị

Nhà ông Toàn (TK9)

Nhà ông Lương (TK9)

3

14

Đường nội thị

Đường đi                       Trạm Biến áp 35 KV

Nhà ông Binh (TK6)

3

15

Đường nội thị

Nhà ông Điền (TK4)

Trạm Biến áp Cây Cam (TK4)

3

16

Đường nội thị

Nhà bà Khởi (TK7)

Nhà ông Tôn (TK7)

3

17

Đường nội thị

Nhà ông Khê (TK7)

Nhà bà Thành (TK7)

3

18

Đường nội thị

Nhà bà Điêm (TK7)

Nhà ông Hoành (TK7)

3

19

Đường nội thị

Nhà ông Hứa (TK7)

Nhà ông Tứ (TK7)

3

20

Đường nội thị

Nhà ông Duy (TK7)

Nhà ông Kha (TK7)

3

21

Đường nội thị

Nhà cô Dương

Nhà ông Giang (TK2)

3

22

Đường nội thị

Nhà ông Linh (TK2)

Trường TH Quy Đạt (điểm lẻ)

3

23

Đường nội thị

Nhà ông Lộc (TK1)

Nhà ông Điềm (TK1)

3

24

Đường nội thị

Nhà ông Lục (TK1)

Nhà Đinh Anh Tuấn (Tưởng)

3

25

Đường nội thị

Nhà bà Vịnh (TK1)

Nhà ông Luận (TK1)

3

26

Đường nội thị

Nhà ông Trung (TK9)

Nhà ông Khang (TK9)

3

27

Đường nội thị

Trường Tiểu học                        Số 1 Quy Đạt

Nhà ông Vị (TK8)

3

28

Đường nội thị

Nhà bà Lòng (TK2)

Nhà bà Thứ (TK2)

3

29

Đường nội thị

Nhà ông Hoàn (TK2)

Nhà ông Luận (TK2)

3

30

Đường nội thị

Nhà bà Quyền (TK9)

Địa giới hành chính xã Quy Hóa

3

31

Đường nội thị

Trạm Biến áp Cây Cam

Nhà ông Chính (TK9)

4

32

Đường nội thị

Nhà bà Kỳ (TK7)

Nhà ông Cầu (TK7)

4

33

Đường nội thị

Nhà bà Hòe (TK6)

Nhà ông Quang (TK6)

4

34

Đường nội thị

Nhà bà Sen (TK9)

Nhà ông Lựu (TK9)

4

35

Đường nội thị

Nhà bà Chức (TK9)

Nhà bà Hằng (TK9)

4

36

Đường nội thị

Nhà ông Dương (TK9)

Nhà ông Lĩnh (TK9)

4

37

Đường nội thị

Các tuyến đường còn lại thuộc thị trấn Quy Đạt

4

38

Đường nội thị

Nhà ông Bé (TK8)

Nhà ông Chiến (TK8)

4

39

Đường nội thị

Nhà ông Hùng (TK8)

Nhà ông Chường (TK8)

4

40

Đường nội thị

Trụ sở Thi hành án mới

Tuyến ngang 7

3

41

Đường nội thị

Nhà ông Bông

Nhà ông Tặng (TK1)

4

42

Đường nội thị

Nhà ông Tặng (TK1)

Tuyến ngang 7

3

 

Các vị trí mặt tiền hai bên đường của tất cả các tuyến đường trên là vị trí 1

43

Đường nội thị còn lại (không tính vị trí 1 chỉ tính vị trí 2, 3 và 4 tùy theo vị trí cụ thể)

4

 

 

Các vị trí dãy thứ 2 của tất cả các tuyến đường trên là vị trí 2      

 

 

Các vị trí dãy thứ 3 của tất cả các tuyến đường trên là vị trí 3

 

 

Các vị trí dãy thứ 4 của tất cả các tuyến đường trên là vị trí 4

 

B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI

 

1

XÃ QUY HÓA

 

Áp dụng tính giá tại vùng ven thị trấn Quy Đạt: Thôn 1 Thanh Long

 

Khu vực 2

Trục đường QL 12A từ địa giới thị trấn Quy Đạt đến trụ sở UBND xã Quy Hóa và đường I Phắc từ nhà ông Bính đến nhà ông Hồng

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên hai tuyến đường trên

 

Vị trí 2

Dãy thứ hai sau mặt tiền hai tuyến đường trên

 

Khu vực 3

Các vị trí còn lại thuộc thôn 1

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

2

XÃ YÊN HÓA

 

Áp dụng tính giá tại vùng ven thị trấn Quy Đạt: Vùng Đồng Vàng

 

Khu vực 1

Từ địa giới thị trấn Quy Đạt đến Hạt 3 giao thông

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường QL 12A

 

Vị trí 2

Dãy sau liền kề dãy mặt tiền đường 12A

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Từ Hạt 3 giao thông đến ngã ba đường đi Tân Lợi

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường QL 12A

 

Vị trí 2

Dãy sau liền kề dãy mặt tiền đường 12A

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Từ Quốc lộ 12C đến Trường THCS Yên Hóa

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường

 

Vị trí 2

Dãy sau liền kề dãy mặt tiền

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

3

XÃ TRUNG HÓA

 

Áp dụng tính giá tại khu vực đầu mối giao thông: Vùng QH ngã ba Pheo

 

Khu vực 2

Đường QL 12A và đường Hồ Chí Minh trong vùng quy hoạch

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường từ ngã 3 Pheo đến đỉnh dốc Dân Tộc

Mặt tiền 2 bên đường từ ngã 3 Pheo đến nhà ông Hồng thôn Liêm Hóa 2

 

Vị trí 2

Dãy sau dãy mặt tiền từ ngã 3 Pheo đến đỉnh dốc Dân Tộc

Dãy sau dãy mặt tiền từ ngã 3 Pheo đến nhà ông Hồng

 

Vị trí 3

Các địa điểm còn lại

4

XÃ HÓA TIẾN

 

Áp dụng tính giá tại khu vực đầu mối giao thông: Từ khu vực ngã 3 Hóa Tiến đi Hóa Phúc đến địa giới Hóa Thanh và từ đường HCM đến ngầm tràn Khe Trẫy

 

Khu vực 3

 

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường HCM; đường từ ngầm tràn Khe Trẫy đến đường HCM

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền 2 bên đường Hồ Chí Minh

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

5

XÃ DÂN HÓA

 

Áp dụng tính giá tại khu vực khu kinh tế: Vùng quy hoạch KKT cửa khẩu quốc tế Cha Lo và bản Bãi Dinh

 

Khu vực 3

Đường Xuyên Á thuộc vùng quy hoạch Khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo và bản Bãi Dinh

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á thuộc vùng quy hoạch

Khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo và bản Bãi Dinh 

 

Vị trí 4

Dãy sau mặt tiền hai bên đường Xuyên Á thuộc vùng quy hoạch

Khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo và bản Bãi Dinh 

6

XÃ HỒNG HÓA

 

Khu vực 1

Dọc tuyến đường Xuyên Á: Từ Trạm Kiểm lâm đến đập Rục và xóm Cầu Roòng; từ chân dốc Cảng đến ngã ba đường Xuyên Á và Quốc lộ 12A

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên dọc tuyến đường Xuyên Á

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường Xuyên Á

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường liên thôn

 

Khu vực 2

Từ đập Rục đến Hóa Phúc

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên dọc tuyến đường Xuyên Á

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường Xuyên Á

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

7

XÃ HÓA PHÚC

 

Khu vực 1

Không có

 

Khu vực 2

Dọc tuyến đường Xuyên Á: Thôn Sy

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á

 

Vị trí 2

Dãy sau hai bên mặt tiền đường Xuyên Á; mặt tiền hai bên đường thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

8

XÃ HÓA THANH

 

Áp dụng tính giá tại khu vực đầu mối giao thông

 

Khu vực 3

Dọc đường Hồ Chí Minh (từ địa giới huyện Tuyên Hóa đến nhà bà Hoa; dọc đường Xuyên Á từ ngã ba Khe Ve đến cầu Khe Ve)

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường 2 tuyến đường trên

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền hai tuyến đường trên

             

 

C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

 

1

XÃ QUY HÓA

 

Khu vực 1

Dọc tuyến Quốc lộ 12A từ cầu Sụ đến địa giới xã Minh Hóa và dọc tuyến đường I Phắc từ ngầm tràn Thanh Long đến địa giới xã Minh Hóa

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên 2 tuyến đường trên

 

Vị trí 2

Dãy thứ 2 sau mặt tiền hai tuyến đường trên

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại thuộc thôn 3 Thanh Long

 

Khu vực 2

Dọc hai bên tuyến đường I Phắc (từ ngầm tràn Thanh Long đến địa giới Minh Hóa)

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường I Phắc và mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường I Phắc và đường thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên trục đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn và mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

2

XÃ YÊN HÓA

 

Khu vực 1

Dọc đường Quốc lộ 12A: Từ ngã 3 đường đi thôn Tân Lợi đến địa giới Hồng Hóa; từ trụ sở UBND xã cũ đến thôn Yên Nhất; từ QL 12A đến Trường Mầm non Tân Lợi

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường QL 12A và các tuyến đường trên

 

Vị trí 2

Dãy sau hai bên đường QL 12A và các tuyến đường trên

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Các thôn: Yên Định, Yên Nhất, Tân Tiến, Kiều Tiến và khu vực còn lại thuộc thôn Yên Thắng, thôn Tân Lợi; từ thôn Tân Tiến đến Trường Tiểu học Tân Kiều

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên thôn, đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường liên thôn, đường thôn

 

Vị trí 3

Vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Thôn Yên Bình và Tân Sơn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Vị trí còn lại

3

XÃ TRUNG HÓA

 

Khu vực 1

Dọc tuyến đường Hồ Chí Minh: Từ nhà ông Hưng đến cầu Khe Rinh và từ đường HCM đến Trạm Y tế

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường Hồ Chí Minh; đường HCM đến Trạm Y tế

 

Vị trí 2

Dãy sau dãy mặt tiền đường Hồ Chí Minh; đường HCM đến Trạm Y tế; đường Hồ Chí Minh từ ngầm Ring đến địa giới xã Thượng Hóa và từ ngã 3 Pheo đến địa giới xã Hóa Hợp

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Các thôn: Bình Minh 2, Tiền Phong 1, Tiền Phong 2 và phần còn lại của thôn Liên Hóa 1 và Liên Hóa 2

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên của các tuyến đường 12A (trừ đoạn ngã 3 Pheo đến đỉnh dốc Dân Tộc); đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền các tuyến đường 12A (trừ đoạn ngã 3 Pheo đến đỉnh dốc Dân Tộc); đường thôn

 

Khu vực 3

Các khu vực: Thôn Thanh Liêm 1, Thanh Liêm 2, Bình Minh 1 và Yên Phú

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên trục đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau 2 bên trục đường thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

4

XÃ HÓA TIẾN

 

Khu vực 2

Dọc đường liên thôn: Thôn Yên Thái, Yên Thành và Yên Hóa

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên trục đường thôn

 

Vị trí 2

Các vị trí còn lại

5

XÃ DÂN HÓA

 

Khu vực 1

Trung tâm xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền 2 bên đường Xuyên Á

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Các điểm còn lại dọc tuyến đường Xuyên Á

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền 2 bên đường Xuyên Á

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã xếp vào vị trí 4

6

XÃ HỒNG HÓA

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên trục đường thôn

 

Vị trí 2

Các vị trí còn lại

7

XÃ HÓA PHÚC

 

Khu vực 3

Thôn Kiên Trinh

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên trục đường thôn

 

Vị trí 2

Các vị trí còn lại

8

XÃ HÓA THANH

 

Khu vực 1

Dọc đường Hồ Chí Minh (từ địa giới xã Hóa Tiến đến trước nhà bà Hoa; thôn Thanh Long và Thanh Lâm)

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Không có

 

Khu vực 3

Các khu vực 2 thôn Thanh Sơn và Thanh Tân

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường liên thôn, đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền hai bên đường liên thôn và đường thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

9

XÃ HÓA HỢP

 

Khu vực 1

Dọc tuyến đường Hồ Chí Minh: Thôn Tân Bình

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường Hồ Chí Minh

 

Vị trí 2

Dãy sau hai bên mặt tiền đường Hồ Chí Minh; đường thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Các tuyến đường còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền hai bên đường

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

10

XÃ THƯỢNG HÓA

 

Khu vực 1

Dọc đường Hồ Chí Minh từ ranh giới giáp xã Trung Hóa đến ngã 3 đường vào Rục và thôn Khai Hóa

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên trục đường HCM

 

Vị trí 2

Dãy sau dãy mặt tiền đường Hồ Chí Minh; mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc tuyến đường Hồ Chí Minh các thôn: Phú Nhiêu, Tiến Hóa, bản Phú Minh; phần còn lại của thôn Quyền và thôn Quang

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường hai bên trục đường Hồ Chí Minh; đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường Hồ Chí Minh và mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã: Bản Ón, Moò Ô, Yên Hợp và một phần thôn Phú Nhiêu

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Mặt tiền hai bên trục đường thôn, đường bản

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

11

XÃ MINH HÓA

 

Khu vực 1

Từ cầu Thu Thi đến xã Quy Hóa (khu vực Tân Lý)

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên Quốc lộ 12A

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền Quốc lộ 12A

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Thôn 1, 2, 3, 4 Kim Bảng; thôn Lạc Thiện

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường liên thôn, đường I Phắc

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn và đường I Phắc

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Thôn 5 Kim Bảng

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau dãy mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

12

XÃ TÂN HÓA

 

Khu vực 1

Không có

 

Khu vực 2

Thôn Cổ Liêm, thôn Yên Thọ 1 và thôn Yên Thọ 2

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường liên thôn; đường I Phắc

 

Vị trí 2

Dãy phía sau dãy mặt tiền hai bên đường liên thôn; đường I Phắc

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường I Phắc của thôn 3 và thôn 4 Yên Thọ

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường I Phắc; mặt tiền hai bên đường thôn 5

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

13

XÃ XUÂN HÓA

 

Khu vực 1

Không có

 

Khu vực 2

Thôn Cây Da

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên trục đường liên thôn

 

Vị trí 2

Phía sau dãy mặt tiền trục đường liên thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

14

XÃ HÓA SƠN

 

Khu vực 1

Không có

 

Khu vực 2

Các bản Đặng Hóa, Thuận Hóa; Lương Năng và Hóa Lương

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã

 

Khu vực 3

Bản Tăng Hóa

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường thôn

 

Vị trí 2

Các vị trí còn lại

15

XÃ TRỌNG HÓA

 

Khu vực 1

Không có

 

Khu vực 2

Bản La Trọng và dọc đường Xuyên Á

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á

 

Vị trí 2

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã xếp vào vị trí 4

HUYỆN TUYÊN HÓA

 

 A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ

 

THỊ TRẤN ĐỒNG LÊ

TT

Tên đường

Từ

Đến

Loại

đường

1

Tuyến dọc QL 12A

Đoạn từ Cây Xoài

Đến cầu Vượt

1

2

Đường nội thị              (theo đường Xuyên Á)

Cầu Vượt

Ngã 3 nhà ông Hồng

1

3

Đường nội thị

Tuyến phía Bắc chợ Đồng Lê

 

1

4

Đường nội thị

Nhà Văn hóa

Giáp đường Quốc lộ 12A

1

5

Tuyến dọc QL 12A

Cầu Vượt

Ga Đồng Lê

2

6

Tuyến dọc QL 12A

Từ địa giới xã Sơn Hóa

Cầu Cây Xoài

2

7

Tuyến dọc QL 12A

Cầu Vượt

Hết địa bàn thị trấn Đồng Lê

2

8

Đường nội thị

Ngã ba Trạm điện

Nhà Văn hóa

2

9

Đường nội thị

Ngã ba Nhà Văn hóa

Nhà ông Hiền

2

10

Đường nội thị

Quốc lộ 12A

Trường Tiểu học Số 1 Đồng Lê

2

11

Đường nội thị

Tuyến từ chợ Đồng Lê

Phòng Tài chính - Kế hoạch

2

12

Đường nội thị

Quốc lộ 12A

Trường PTTH

2

13

Đường nội thị

Lâm trường cũ

Cổng Huyện ủy

2

14

Đường nội thị

Ngã 3 nhà anh Đức

Hết khu tái định cư

2

15

Đường nội thị

Nhà ông Hồng

Ranh giới xã Thuận Hóa

3

16

Đường nội thị

Hồ Công viên giáp với đường chợ Đồng Lê đi Phòng                            TC - KH huyện

3

17

Đường nội thị

Nhà ông Hiền

Ranh giới xã Lê Hóa

3

18

Đường nội thị

Ngã tư Thi hành án cũ

Cầu Trọt Môn

3

19

Đường nội thị

Cầu Vượt

Trạm Thú y

3

20

Đường nội thị

Quốc lộ 12A

Cổng Bệnh viện

3

21

Đường nội thị

Nhà bà Bình                                     (Tiểu khu Lưu Thuận)

Giáp ranh giới xã Sơn Hóa

3

22

Đường nội thị

Hết khu tái định cư

Giáp ranh giới xã Lê Hóa

3

23

Đường nội thị

Các đường ngang nối              Quốc lộ 12A

Đường 22,5 m                                    phía Tây Nam TT

3

24

Đường nội thị

Ngã ba nhà ông Cương

Cầu Trọt Môn

3

25

KV UB Mặt trận cũ

 

 

3

26

Đường nội thị                      (qua cầu Kịn)

Ngã tư Thi hành án cũ

Đường 22,5 m                          phía Tây Nam TT

3

27

Đường nội thị (Khu nội trú Trường THPT)

Đường nội thị Huyện ủy đi Lâm trường cũ (ngã 4 Nhà VH Tiểu khu Đồng Văn)

Giáp đường nội thị Nhà Văn hóa trung tâm đi Trạm điện

3

28

Đường nội thị còn lại đã được đỗ nhựa hoặc bê tông

4

29

Đường nội thị còn lại chưa được đỗ nhựa hoặc bê tông (không tính vị trí 1 chỉ tính vị trí 2, 3 và 4 tùy theo vị trí cụ thể)

4

 

 

B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI

 

1. XÃ MAI HÓA

Khu vực 2

Ven Quốc lộ 12A đoạn từ giáp xã Tiến Hóa đến giáp xã Phong Hóa

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

2. XÃ PHONG HÓA

Khu vực 2

Ven Quốc lộ 12A từ cầu Minh Cầm đến hội trường thôn Yên Tố

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 12A từ hội trường thôn Yên Tố đến giáp xã Đức Hóa

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

3. XÃ ĐỨC HÓA

Khu vực 2

Ven Quốc lộ 12A từ đường vào trụ sở xã đến giáp đường sắt Bắc Nam

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 12A từ đường sắt Bắc Nam đến giáp xã Nam Hóa; từ đường vào trụ sở xã đến giáp xã Phong Hóa

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

4. XÃ THẠCH HÓA

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 12A

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

5. XÃ NAM HÓA

Khu vực 3

Mặt tiền Quốc lộ 12A đoạn từ giáp xã Đức Hóa đến giáp xã Sơn Hóa

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

6. XÃ SƠN HÓA

Khu vực 2

Mặt tiền Quốc lộ 12A đoạn từ giáp thị trấn Đồng Lê đến hết nhà ông Viện

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Khu vực 3

Mặt tiền Quốc lộ 12A đoạn từ nhà ông Viện đến giáp xã Nam Hóa

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

7. XÃ LÊ HÓA

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 15 từ giáp ranh giới thị trấn Đồng Lê đến cầu Đò Vàng; ven đường Xuyên Á từ giáp ranh giới thị trấn Đồng Lê đến giáp ranh giới xã Thuận Hóa

Vị trí 1

Mặt tiền trục đường nói trên

8. XÃ KIM HÓA

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 15 từ cầu Đò Vàng đến hết nhà ông Quyền thôn Kim Lịch

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 15 từ đồi trọc Đồng Giếng đến cầu Khe Đèng

Vị trí 2

Ven Quốc lộ 15 từ cầu Đò Vàng đến đồi trọc Động Giếng; tuyến đường 15 từ cầu Khe Đèng đến hết nhà ông Quyền (thôn Kim Lịch)

9. XÃ HƯƠNG HÓA

Khu vực 2

Ven đường Hồ Chí Minh từ giáp huyện Hương Khê (tỉnh Hà Tĩnh) đến giáp ngã 3 QL 15

Vị trí 1

Mặt tiền đường Hồ Chí Minh

10. XÃ THANH HÓA

Khu vực 3

Đường Hồ Chí Minh từ ranh giới xã Hương Hóa đến ranh giới xã Lâm Hóa

Vị trí 1

Mặt tiền đường Hồ Chí Minh từ ngã 3 đường vào bản Hà đến Bắc cầu Hà

Vị trí 2

Mặt tiền đường từ Nam cầu Hà đến hết nhà ông Quảng, ông Trị; từ ngã 3 vào bản Hà đến chân động Hà

Vị trí 3

Các vị trí ven đường Hồ Chí Minh còn lại

11. XÃ LÂM HÓA

Khu vực 3

Ven đường Hồ Chí Minh từ giáp xã Thanh Hóa đến giáp huyện Minh Hóa

Vị trí 2

Mặt tiền đường Hồ Chí Minh từ ngã 3 đường vào UBND xã đến phía Bắc cầu Khe Núng

Vị trí 3

Các vị trí ven đường Hồ Chí Minh còn lại

 

C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

1. XÃ TIẾN HÓA

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn dọc Quốc lộ 12A giáp xã Cảnh Hóa đến giáp xã Mai Hóa mỗi bên cách 50 m; đường liên thôn từ giáp xã Mai Hóa đến ngã tư đường từ Quốc lộ 12A (gần cầu Khiên) vào thôn Trung Thủy; đường từ Quốc lộ 12A vào ngã tư thôn Trung Thủy; ranh giới xã Mai Hóa dọc theo hói Cồn Nậy ra sông Gianh về đến hói Cuồi đến cầu Khiên

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Quốc lộ 12A và các trục đường chính nối Quốc lộ 12A đến tuyến đường liên thôn nối từ ranh giới xã Mai Hóa đến ngã tư thôn Trung Thủy; tuyến đường nối Quốc lộ 12A ra bến đò chợ Cuồi

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Khu vực đất có ranh giới được xác định: Tuyến đường liên thôn từ ngã tư thôn Trung Thủy đến Nhà máy Xi măng Sông Gianh vòng phía sau hàng rào Nhà máy Xi măng Sông Gianh đến ranh giới xã Cảnh Hóa; dọc ranh giới xã Cảnh Hóa đến sông Gianh; Quốc lộ 12A từ cầu Khiên đến đường bê tông ra trạm nghiền đá nhà máy xi măng đi ra lạch sông Gianh đến ranh giới xã Cảnh Hóa

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường chính nối Quốc lộ 12A

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

 

2. XÃ VĂN HÓA

Khu vực 1

Đất ở nông thôn được giới hạn bởi: Tuyến đường bê tông thôn Đình Miệu từ ngã tư nhà ông Quý đi thôn Bàu đến ngã tư tuyến đường ngang (nhà ông Cường thôn Xuân Tổng đi nghĩa trang liệt sỹ) ra sông Gianh (bao gồm khu vực chợ, UBND xã và các trường học)

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Tỉnh lộ 559 và trục đường bê tông kiến thiết

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

3. XÃ CHÂU HÓA

Khu vực 1

Tuyến đường từ Nhà Văn hóa thôn Uyên Phong đến Nhà Văn hóa thôn Lâm Lang; tuyến đường từ cầu Châu Hóa đến giáp Quốc lộ 22C; tuyến đường từ bến đò Uyên Phong vào hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Tuyến đường từ Nhà Văn hóa thôn Uyên Phong đến hết thôn Kinh Châu; tuyến đường từ giáp Nhà Văn hóa thôn Lâm Lang đến hết thôn Lạc Sơn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

 

           

4. XÃ MAI HÓA

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với các tuyến đường chính nối với Quốc lộ 12A từ vị trí tiếp giáp với lô đất mặt tiền Quốc lộ 12A đến dưới 200 m

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông chính

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nông thôn tiếp giáp với các tuyến đường liên thôn gồm: Đường từ mương bê tông đến hết nhà ông Hòa thôn Đông Thuận; đường từ nhà ông Hoành thôn Đông Thuận đến hết nhà ông Toàn thôn Đông Hòa; đường từ nhà ông Lợi thôn Xuân Hóa đến hết nhà ông Nhật thôn Tân Hóa; đường từ nhà ông Kỷ thôn Liên Sơn đến hết nhà bà Quyền thôn Liên Hóa; đường từ nhà ông Nam thôn Bắc Hóa đến hết nhà ông Ngọ thôn Tây Hóa

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

5. XÃ PHONG HÓA

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn dọc tuyến đường Bưu điện Minh Cầm đi xóm Lốt đến hết nhà ông Tứ (thôn Cầm Nội); từ bến phà Sảo Phong (cũ) đến ranh giới xã Đức Hóa; khu vực chợ Minh Cầm

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường giao thông thuộc khu vực chợ Minh Cầm

Vị trí 2

Tiếp giáp với tuyến đường từ Bưu điện Minh Cầm đi xóm Lốt đến hết nhà ông Tứ (thôn Cầm Nội); từ bến phà Sảo Phong (cũ) đến ranh giới xã Đức Hóa và các lô đất còn lại ở khu vực chợ Minh Cầm

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, nội thôn chính

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường liên thôn, nội thôn chính

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

  

6. XÃ ĐỨC HÓA

 

Khu vực 1

Trục đường từ Quốc lộ 12A đến hết nhà ông Thanh; Quốc lộ 12A đi chợ Gát đến hết nhà ông Tuấn; Quốc lộ 12A đi ga Ngọc Lâm; đường xung quanh ga Ngọc Lâm; Quốc lộ 12A đi chợ ga Ngọc Lâm; đường xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; đường từ Quốc lộ 12A đến Trạm Y tế; đường liên xã từ Quốc lộ 12A đến hết nhà ông Túy; xung quanh Trường Tiểu học Đức Phú; xung quanh Trường THCS Đức Hóa

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đường liên thôn từ vườn ông Thanh đến hết vườn ông Vượng; tuyến từ cầu ông Vận đến hết thôn Kinh Trừng; tuyến từ cầu ông Mười đến giáp vườn ông Túy; tuyến đường liên xã từ vườn ông Túy đến hết thôn Cồn Cam

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

7. XÃ KIM HÓA

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn tuyến đường từ nhà bà Tịnh đến hết nhà anh Khấn; đường từ nhà bà Hoan đến hết nhà ông Hòe (thôn Kim Lũ 2); đường từ nhà ông Việt đến lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2); đường từ nhà ông Khóa vào lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2)

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Tuyến đường từ cổng chợ Đò Vàng đến hết nhà anh Thành (thôn Kim Thủy); đường từ nhà bà Hoan đến hết nhà bà Dậu (thôn Kim Thủy); đường từ nhà ông Luật đến hết nhà ông Hồng (thôn Kim Thủy); đường từ nhà ông Tuấn đến hết nhà bà Thanh (thôn Kim Thủy); đường từ nhà ông Cao Hòa đến hết nhà ông Sơn (thôn Kim Trung); đường từ nhà ông Tiến đến hết nhà ông Dinh; đường từ nhà ông Diệu đến hội trường thôn Kim Ninh; đường từ nhà bà Hà đến hết nhà ông Lựu (thôn Kim Lịch)

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

8. XÃ CAO QUẢNG

 

Khu vực 2

Gồm các thôn Tân Tiến, Sơn Thủy, Quảng Hòa, Hợp Tiến, Chùa Bụt, Cao Cảnh, Tiến Mại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường Quảng Sơn - Cao Quảng; từ ngã tư Lâm trường cũ đến hết vườn ông Hòa thôn Sơn Thủy; tuyến đường liên thôn từ chợ đến Trạm Y tế; từ chợ đến đường anh Trỗi, tiếp giáp với đường anh Trỗi từ đường Quảng Sơn - Cao Quảng đến giao với đường từ chợ xuống

Vị trí 2

Đất có vị trí tiếp giáp với các tuyến giao thông chính, liên thôn, nội thôn nhưng có điều kiện kém thuận lợi hơn vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí tiếp giáp với đường liên thôn, nội thôn nhưng xa trung tâm có điều kiện hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

Khu vực 3

Tuyến đường Quảng Sơn - Cao Quảng từ khe Voi đến hết địa phận xã; từ thác Kim đến ngầm

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với tuyến đường Quảng Sơn - Cao Quảng từ khe Voi đến hết địa phận xã; từ nhà ông Hòa thôn Sơn Thủy đến hết Trạm Kiểm lâm; từ Trạm Kiểm lâm đến hói Chùa; từ ngã ba đường anh Trỗi đến Nhà Văn hóa thôn Tiến Mại

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí tiếp giáp với đường đi qua cầu treo Phú Xuân, cầu treo Vĩnh Xuân; tiếp giáp với đường từ nhà ông Huyên đến hết nhà ông Kỳ thôn Phú Xuân

Vị trí 4

Đất có vị trí tiếp giáp với các tuyến đường giao thông nội thôn có điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

 

9. XÃ THẠCH HÓA

 

Khu vực 1

Tuyến đường liên xã từ nhà bà Lương thôn Đạm Thủy 3 đến ranh giới xã Đồng Hóa và các trục đường liên thôn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường liên xã từ vườn bà Lương - thôn Đạm Thủy 3 đến hết vườn ông Lê Huy Thông - thôn 1 Thiết Sơn

Vị trí 2

Đất có vị trí mặt tiền đường liên xã từ vườn ông Thông thôn 1 Thiết Sơn đến tiếp giáp ranh giới xã Đồng Hóa. Đất có vị trí tiếp giáp đường liên thôn trục đường từ nhà ông Nguyễn Khánh thôn 1 Thiết Sơn đến hết vườn ông Lê Hóa thôn Hồng Sơn; từ vườn ông Nguyễn Thọ thôn Cao Sơn đến hết vườn ông Trần Trung thôn 1 Thiết Sơn; tuyến đường từ bến đò thôn Huyền Nựu đi Quốc lộ 12A (đường Hung Bò)

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường nội thôn (trừ khu vực Ba Cồn, Phú Hội)

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Khu vực Ba Cồn, Phú Hội

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường nội thôn

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

10. XÃ NAM HÓA

 

Khu vực 2

Phía Nam Quốc lộ 12A

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường nội thôn (trục chính) nối Quốc lộ 12A cách Quốc lộ 12A đến 200 m

Vị trí 2

Đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường nội thôn (trục chính) nối Quốc lộ 12A cách Quốc lộ 12A từ trên 200 m đến 300 m

Vị trí 3

Đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường nội thôn (trục chính) nối Quốc lộ 12A tiếp giáp vị trí 2 đến hết khu dân cư

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các tuyến đường nội thôn còn lại của khu vực phía Nam đường Quốc lộ 12A và các tuyến đường nội thôn, liên thôn khu vực phía Bắc Quốc lộ 12A

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường nội thôn, liên thôn (trục chính)

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

   11. XÃ ĐỒNG HÓA

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn khu vực Cỏ May thôn Đại Sơn; dọc tuyến đường IFAX từ ngã 3 nhà anh Thú (thôn Đông Giang) đến hết nhà bà Phong (thôn Đồng Giang); khu vực chợ Còi; dọc tuyến đường IFAX từ vườn nhà anh Tiến đến cầu Còi; tuyến đường từ eo Đại Hòa đi thôn Đại Sơn đến hết vườn ông Danh thôn Đại Sơn; tuyến đường từ nhà anh Dạy (thôn Đồng Giang) đến hết nhà anh Tiến

Vị trí 2

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Tuyến đường IFAX từ hết nhà ông Danh thôn Đại Sơn đến giáp ranh giới xã Thuận Hóa; tuyến đường IFAX từ cầu Còi đến giáp xã Thạch Hóa; tuyến đường bê tông từ hết nhà bà Phong thôn Đồng Giang đến giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan; tuyến đường từ nhà anh Sơn thôn Thuận Hoan qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt đến giáp đường sắt Bắc Nam; đường nội thôn từ hội trường thôn Đại Sơn đến hết nhà ông Tiệp; đường nội thôn từ ngã tư thôn Đại Sơn đến cầu Đồng Lạc; đường nội thôn từ vườn ông Tân đến hết nhà bà Niềm thôn Đồng Giang

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

12. XÃ SƠN HÓA

 

Khu vực 2

Các lô đất gần trung tâm UBND xã, gần các trường học; tuyến đường nối Quốc lộ 12A đi eo Đại Hòa; các trục đường chính nối Quốc lộ 12A (đối diện với tuyến đường sắt) đến dưới 200 m

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

13. XÃ THUẬN HÓA

 

Khu vực 1

Dọc đường nối từ cảng Vũng Áng đến biên giới Việt Lào từ cầu Ba Tâm đến ngã 3 đường giao thông nông thôn 2

Vị trí 2

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven tuyến đường từ giáp thị trấn Đồng Lê đi xã Đồng Hóa (từ nhà anh Xuân Bắc đến lèn Xuân Canh); tuyến đường nông thôn 2 (từ ngã 3 đường nối từ cảng Vũng Áng - biên giới Việt Lào đến trụ sở UBND xã)

Vị trí 2

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

         14. XÃ LÊ HÓA

 

Khu vực 2

Đất ở nông thôn nằm ven tuyến đường giao thông nông thôn 2; tuyến đường từ nhà ông Mai Linh đến đường giao thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong); 2 tuyến đường bê tông thôn Thượng Phong; tuyến đường giao thông nông thôn 2 (thôn Quảng Hóa); tuyến đường từ Quốc lộ 15A đến hết nhà anh Nguyễn Thế Cương; tuyến đường bê tông từ Quốc lộ 15A đến hết nhà anh Hới; tuyến đường từ Quốc lộ 15A đến hết nhà ông Bùi Gia Lai; tuyến đường từ Quốc lộ 15A đi mỏ sét; tuyến đường từ Quốc lộ 15A đến giáp đường nối từ cảng Vũng Áng đi biên giới Việt Lào; tuyến đường từ Quốc lộ 15A đi thôn Yên Xuân; tuyến đường giao thông nông thôn 2 thôn Yên Xuân; tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hương đến hết nhà ông Đinh Tự; tuyến đường từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thắng đến hết nhà ông Đinh Thanh Lánh; tuyến đường đi thôn Đồng Lê. Các trục đường liên thôn, nội thôn tiếp giáp với Quốc lộ 15A cách dưới 150 m

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

15. XÃ HƯƠNG HÓA

 

Khu vực 1

Đất nằm ven tuyến đường 15A cũ từ thôn Tân Đức 1 đến thôn Tân Ấp; đất ven đường từ nhà ông Lê Minh Đức thôn Tân Đức 1 đến bãi hàng ga La Khê; đất ven đường đi thủy điện Hố Hô từ nhà ông Khoa đến đê Cây Trâm cũ; đất nằm ven đường liên thôn từ đường 15 cũ đến nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất nằm theo tuyến đường từ cầu sắt Tân Đức đến nhà ông Lê Minh Đức; ven tuyến đường từ chợ La Khê đến đường liên thôn đi Tân Đức 2; ven tuyến đường liên thôn từ nhà ông Dương Linh Năm thôn Tân Đức 1 đến nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức 2; ven đường liên thôn từ thôn Tân Đức 2 đến thôn Tân Đức 3; ven đường bê tông từ đường 15A cũ đến nhà anh Trân thôn Tân Đức 4; ven tuyến đường từ đường 15A cũ đến hết nhà ông Chứng thôn Tân Đức 4; ven đường liên thôn từ nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp đến hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn; ven đường Quốc lộ 15A từ đường Hồ Chí Minh đến mỏ khai thác quặng sắt của CTCP Thái Nguyên

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

16. XÃ THANH THẠCH

 

Khu vực 2

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh vào UBND xã đi lên giáp với ranh giới xã Thanh Hóa; đường từ nhà bà Sắc đến Trường Mầm non thôn 1; đường từ ngã ba nhà ông Thanh về đến ngã 3 nhà ông Hòe; đường từ nhà ông Hòe đến Trường Mầm non thôn 3; đường từ Trường Mầm non thôn 3 đến ngã 3 nhà ông Bá; đường từ nhà ông Bá đến ngã ba nhà ông Diện; từ ngã ba nhà ông Bá vòng về xóm ông Hùng xuống cầu Thanh Thạch; đường từ ngã ba UBND xã đến hết nhà anh Hải; đường trước cửa nhà thờ vào hết nhà anh Thu; tuyến đường nhánh Khe Dài; đường nhánh từ nhà anh Đạo đến Cụp Đá

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

17. XÃ THANH HÓA

Khu vực 2

Đất ở nằm từ tuyến đường Hồ Chí Minh đến mương cổng chào thôn 3 Thanh Lạng; đường từ ngã tư nhà ông Chế đến Trường THCS; đường Hồ Chí Minh vào xung quanh Trường Cấp 2 - 3 Bắc Sơn; đường Hồ Chí Minh vào Trường Mầm non Bắc Sơn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

18. XÃ NGƯ HÓA

 

Khu vực 2

Đất ở khu vực trung tâm xã, các trường học và các trục đường chính của xã tại thôn 4 và thôn 5

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

19. XÃ LÂM HÓA

 

Khu vực 2

Đất ở nông thôn tuyến đường từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh đến hết thôn 1

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

HUYỆN QUẢNG TRẠCH

 

A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ

                                                                                                             

THỊ TRẤN BA ĐỒN

TT

Tên đường

Từ

Đến

Loại

đường

1

Đường Quang Trung

Ngã tư xã Quảng Thọ (Quốc lộ 1A - đường Trần Hưng Đạo)

Phía Đông cầu Kênh Kịa

1

2

Đường Hùng Vương

Tây cầu Bánh Tét

Chợ cũ (giáp đường QL 12A - đường Quang Trung)

1

3

Đường Hùng Vương

Đông cầu Bánh Tét

Giáp ngã ba đường Quốc lộ 12A (ngã ba Bệnh viện Đa Khoa)

1

4

Đường nội thị

Phía Tây chợ Ba Đồn

 

1

5

Đường nội thị

Phía Đông chợ Ba Đồn

 

1

6

Đường nội thị

Phía Nam chợ Ba Đồn

 

2

7

Đường Đào Duy Từ

Ngã tư Trường PTTH Số 1

Quốc lộ 12A                  (đường Quang Trung)

2

8

Đường Chu Văn An

Ngã tư Hội Chữ thập đỏ

Quốc lộ 12A                            (đường Quang Trung)

2

9

Đường Lâm Úy

Ngã tư Huyện ủy

Quốc lộ 12A                           (đường Quang Trung)

2

Ngã tư Huyện ủy

Bến đò Cửa Hác

2

10

Đường nội thị

Đường Hùng Vương             (qua Trung tâm Chính trị)

Quốc lộ 12A                              (đường Quang Trung)

2

11

Đường nội thị

Ngã ba Đình làng Phan Long

Trung tâm Hướng nghiệp           Dạy nghề

2

12

Đường                                  Lý Thường Kiệt

Ngã tư Chữ thập đỏ

Đập tràn (đi xưởng cưa)

2

Đập tràn (đi xưởng cưa)

Quốc lộ 1A

2

13

Đường Lê Lợi

 Ngã ba nhà chị Mùi

Quốc lộ 12A                         (đường Quang Trung)

2

14

Đường Đào Duy Từ

Ngã tư PTTH Số 1

Cầu bê tông (đi Nhà máy Vi sinh Sông Gianh)

2

Cầu Vi Sinh

Nhà máy Vi sinh Sông Gianh

2

15

Đường Chu Văn An

Ngã ba nhà anh Bình

Quốc lộ 12A                          (đường Quang Trung)

2

16

Đường Phan Bội Châu

Quốc lộ 12A                         (đường Quang Trung)

Giếng khoan KP 6

3

17

Đường nội thị

Ngã ba nhà chị Mùi

Giáp đường từ nhà anh Bình đi Trường Bán công

3

 

18

Đường Lê Lợi

Ngã ba nhà chị Mùi

Lâm trường Quảng Trạch

3

19

Đường Chu Văn An

Ngã ba nhà anh Bình

Trường Bán công

3

20

Đường nội thị

Ngã ba nhà anh Tình

Quốc lộ 12A                                 (đường Quang Trung)

3

21

Đường nội thị còn lại

4

22

Các tuyến đường mới làm có nền đường rộng từ 10,5 m trở lên có hạ tầng đầy đủ thì xếp đường loại 3

 

B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI (trừ các khu đất mặt tiền thuộc các đường phố đã được phân loại tính theo giá đất ở đô thị)

 

 1. XÃ QUẢNG LONG

Khu vực 1

Khu vực Chi nhánh XNK và xung quanh Chi nhánh XNK; khu vực từ Nam Trạm điện đến giáp thị trấn Ba Đồn; khu vực Tây Bắc cầu Bánh Tét mới; khu vực Chợ cũ. Trừ những lô đất mặt tiền các đường phố đã được phân loại tại phần A thì tính theo giá đất đô thị tương ứng với loại đường đó

Vị trí 1

Mặt tiền các trục đường chính, đường liên xã

Vị trí 2

Tiếp giáp các trục đường nối với trục đường chính, đường liên xã mà xe tải vào tận nơi

Vị trí 3

Tiếp giáp các ngõ, hẻm tiếp nối với vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi

Vị trí 4

Các vị trí còn lại trong khu vực

Khu vực 2

Khu vực lâm trường, Trường Cấp 3 Bán công, Trung tâm Dạy nghề giáp với thị trấn Ba Đồn. Trừ những lô đất mặt tiền các đường phố đã được phân loại tại phần A thì tính theo giá đất đô thị tương ứng với loại đường đó

Vị trí 1

Mặt tiền các trục đường chính, đường liên xã

Vị trí 2

Tiếp giáp các trục đường nối với trục đường chính, đường liên xã mà xe tải vào tận nơi

Vị trí 3

Tiếp giáp các ngõ, hẻm tiếp nối với vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi

Vị trí 4

Các vị trí còn lại trong khu vực

2. XÃ QUẢNG PHONG

Khu vực 1

Khu vực xóm Cầu và phía Nam cầu Kênh Kịa

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Vị trí 2

Mặt tiền các trục đường nối Quốc lộ 12A đến khu vực cống ngăn mặn (đập tràn đi Ba Đồn)

Vị trí 3

Tiếp giáp các trục đường khác mà xe tải vào tận nơi

Vị trí 4

Các vị trí còn lại trong khu vực

Khu vực 2

Ven Quốc lộ 12A (từ cây xăng Vân Chữ, xóm Cầu đến giáp Quảng Thanh)

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Vị trí 4

Liền kề với vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

 3. XÃ QUẢNG THANH

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 12A

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

 4. XÃ QUẢNG TRƯỜNG

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 12A

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

 5. XÃ QUẢNG LIÊN

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 12A

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

6. XÃ CẢNH HÓA

Khu vực 2

Ven Quốc lộ 12A đoạn từ đội thuế đến giáp huyện Tuyên Hóa

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 12A đoạn còn lại

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 12A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

7. XÃ QUẢNG THỌ

Khu vực 1

Ven Quốc lộ 1A đoạn từ cầu Nhân Thọ đến giáp Quảng Thuận (đường Trần Hưng Đạo). Ven Quốc lộ 12A, trừ các lô mặt tiền đường đã phân loại tại phần A tính theo giá đất đô thị tương ứng với loại đường đó

Vị trí 1

Mặt tiền đường Quốc lộ 1A

Vị trí 2

Dãy 1 khu vực Trạm điện 110 KV

Vị trí 3

Dãy 2 khu vực Trạm điện 110 KV

Vị trí 4

Các vị trí còn lại liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

Khu vực 2

Ven Quốc lộ 1A từ cầu Nhân Thọ đến giáp Quảng Xuân (đường Trần Hưng Đạo)

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 1A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

Khu vực 3

Đường từ ngã tư Quảng Thọ (Quốc lộ 1A - đường Trần Hưng Đạo) đi xuống biển Quảng Thọ; khu vực của thôn Minh Phượng và thôn Minh Lợi; đường từ ngã tư thôn Thọ Đơn đến xuống giáp thôn Đơn Sa xã Quảng Phúc

Vị trí 1

Mặt tiền các đường chính liên xã và đường xuống biển Quảng Thọ, xuống giáp thôn Đơn Sa xã Quảng Phúc

Vị trí 2

Mặt tiền các đường liên thôn đã đổ bê tông mà xe tải đi được

Vị trí 3

Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải vào được

Vị trí 4

Các vị trí còn lại trong khu vực

 8. XÃ QUẢNG THUẬN

Khu vực 1

Ven Quốc lộ 1A đoạn đường từ giáp xã Quảng Thọ đến giáp cầu Gianh (đường Trần Hưng Đạo)

Vị trí 1

Mặt tiền đường Quốc lộ 1A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

Khu vực 3

Khu vực còn lại của xóm Cầu xã Quảng Thuận

Vị trí 2

Mặt tiền các trục đường bê tông mà xe tải vào được

Vị trí 3

Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải vào được

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

9. XÃ QUẢNG XUÂN

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 1A

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 1A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

10. XÃ QUẢNG HƯNG

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 1A

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 1A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

 11. XÃ QUẢNG TÙNG

Khu vực 2

 

Ven Quốc lộ 1A đoạn từ ngã ba Mũi Vích (giáp xã Quảng Hưng) đến cầu Roòn; ven trục đường từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cảnh Dương

Vị trí 1

Mặt tiền các trục đường nói trên

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

12. XÃ QUẢNG PHÚ

Khu vực 2

Ven Quốc lộ 1A đoạn từ cầu Roòn đến giáp xã Quảng Đông

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 1A

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

13. XÃ QUẢNG ĐÔNG

Khu vực 2

Ven Quốc lộ 1A đoạn từ giáp xã Quảng Phú đến ngã ba đi thôn Vĩnh Sơn

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 1A

Khu vực 3

Ven Quốc lộ 1A các đoạn còn lại; toàn bộ khu vực nằm trong quy hoạch khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch

Vị trí 1

Mặt tiền Quốc lộ 1A; mặt tiền các trục đường chính từ Quốc lộ 1A vào khu công nghiệp - du lịch

Vị trí 2

Mặt tiền các trục đường trên 10,5 m trong vùng quy hoạch khu công nghiệp - du lịch đã được đầu tư xây dựng nối liền các trục đường chính nói trên

Vị trí 3

Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

14. XÃ CẢNH DƯƠNG

Khu vực 2

Ven đường từ Quốc lộ 1A đến chợ Cảnh Dương và xung quanh chợ Cảnh Dương

Vị trí 1

Mặt tiền đường xuống chợ và các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh

Vị trí 2

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

Vị trí 3

Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi

15. XÃ QUẢNG PHÚC

Khu vực 3

Đường từ thôn Đơn Sa đến Bia tưởng niệm Bến phà Gianh xã Quảng Phúc (đường Quốc lộ cũ)

Vị trí 1

Mặt tiền trục đường

Vị trí 4

Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi

 

 

 

C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

 

 

1. XÃ QUẢNG THUẬN

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven tuyến đường bê tông từ Cổng chào của xã đến cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh; xung quanh chợ của xã; ven tuyến đường bê tông từ UBND xã qua nhà ông Diễn đi Quốc lộ 1A (đường Trần Hưng Đạo); tuyến đường từ Quốc lộ 1A (đường Trần Hưng Đạo) đi Công ty 483

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn mà xe ô tô, xe 3 bánh vào được

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

2. XÃ QUẢNG THỌ

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven mà xe ô tô, xe 3 bánh vào được

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường xe ôtô, xe 3 bánh vào được của các thôn: Nhân Thọ, Thọ Đơn, Ngoại Hải; tuyến đường giữa ranh giới xã Quảng Xuân và xã Quảng Thọ

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

 

3. XÃ QUẢNG PHÚC

 

Khu vực 1

Tuyến đường bê tông UBND xã đến bãi biển

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường bê tông các thôn: Đơn Sa, Diên Phúc, Mỹ Hòa, Tân Mỹ; tuyến đường liên thôn Mỹ Hòa - Diên Phúc

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

4. XÃ QUẢNG XUÂN

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; các trục đường chính nối với Quốc lộ 1A; xung quanh chợ Xuân Hòa

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

 

5. XÃ QUẢNG HƯNG

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven các tuyến đường chính nối với Qlộ 1A

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông chính; liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nông thôn nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

6. XÃ QUẢNG TÙNG

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven các tuyến đường: Từ ngã ba thôn Phúc Kiều đến nhà anh Minh thôn Phúc Kiều; từ ngã ba Bưu cục Roòn đến trang trại anh Minh thôn Di Luân; khu vực xung quanh chợ Quảng Tùng; tuyến đường từ Trường Mầm non Sơn Tùng đến giáp chợ Quảng Châu

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường; nằm liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

 

7. XÃ QUẢNG CHÂU

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tại khu vực UBND xã, xung quanh chợ Quảng Châu; tuyến đường từ cầu Tùng Lý đến Trường Tiểu học Số 2 Quảng Châu; tuyến đường từ trụ sở UBND xã đến Trường Trung học cơ sở; tuyến đường từ trụ sở UBND xã đến Trường Tiểu học Số 1; từ chợ Quảng Châu đến cầu Tùng Lý

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

  8. XÃ QUẢNG HỢP

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ Quảng Hợp; trên tuyến đường từ chợ Quảng Hợp đến Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp; khu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

9. XÃ QUẢNG KIM

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm ven tuyến đường liên xã từ cầu Sông Thai đến ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

10. XÃ QUẢNG PHÚ

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven đường liên xã nối Quốc lộ 1A đến cầu Sông Thai; khu vực xung quanh chợ Quảng Phú; tuyến đường từ ngã ba Quốc lộ 1A đi bãi tắm Nam Lãnh

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại, đường vào Đồn Biên phòng 184, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

11. XÃ CẢNH DƯƠNG

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; khu vực chợ đến Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển; từ Cổng chào Cảnh Dương (nhà ông Sâm) đến trụ sở UBND xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

12. XÃ QUẢNG LONG

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven. Từ ngã ba Trạm điện đến ngầm Số 1. Đường từ thôn Minh Phượng đến khu vực trung tâm thôn Chính Trực

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

13. XÃ QUẢNG PHƯƠNG

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn ven đường giao thông liên xã Phương - Lưu - Thạch đến chợ Cổng Quảng Lưu; ngã tư đường liên thôn đi thôn Đông Dương; từ cầu Pháp Kệ đến ngã ba đường đi xóm Bàu Sen; xung quanh chợ Cổng Quảng Lưu

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

14. XÃ QUẢNG TIẾN

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ Quảng Tiến

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

15. XÃ QUẢNG LƯU

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ Cổng; xung quanh chợ Quảng Tiến; xung quanh trung tâm xã; ven trục đường liên xã đi Quảng Thạch

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

16. XÃ QUẢNG THẠCH

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm ven trục đường đi Quảng Lưu đến xung quanh trung tâm xã (dọc đường liên xã)

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

17. XÃ QUẢNG LONG

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; đường từ khu vực cống ngăn mặn đến cầu Quảng Hải; đường từ Bến phà cũ đi Quốc lộ 12A. Khu vực gần trụ sở UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

18. XÃ QUẢNG THANH

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; từ ngã ba Quốc lộ 12A đến chợ Điền đến Quốc lộ 12A đi Quảng Phương

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

19. XÃ QUẢNG TRƯỜNG

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven các tuyến đường chính

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nông thôn nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

20. XÃ QUẢNG LIÊN

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; xung quanh chợ Quảng Liên

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với chợ; liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

21. XÃ CẢNH HÓA

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; xung quanh chợ Cảnh Hóa; ven trục đường chính liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với chợ; liền kề với vùng ven; tiếp giáp với trục đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nông thôn nằm ven các tuyến đường liên thôn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

22. XÃ PHÙ HÓA

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm xung quanh trụ sở UBND xã Phù Hóa; ven trục đường từ chợ Quảng Liên đi UBND xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

23. XÃ QUẢNG HẢI

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm ven các trục đường chính của xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

24. XÃ QUẢNG HÒA

 

Khu vực 1

Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, khu vực chợ, trục đường liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường; tiếp giáp với chợ

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

25. XÃ QUẢNG LỘC

 

Khu vực 1

Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã; ven trục đường liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

26. XÃ QUẢNG VĂN

 

Khu vực 1

Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã; khu vực chợ; ven trục đường liên xã; các trục đường chính của thôn Văn Phú

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

27. XÃ QUẢNG MINH

 

Khu vực 1

Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, khu vực chợ, trục đường liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường thuộc khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

 

28. XÃ QUẢNG SƠN

 

Khu vực 1

Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, khu vực chợ, trục đường liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Ven các trục đường liên thôn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

29. XÃ QUẢNG THỦY

 

Khu vực 1

Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, trục đường liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

30. XÃ QUẢNG TÂN

 

Khu vực 1

Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã; khu vực chợ; ven trục đường liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

31. XÃ QUẢNG TRUNG

 

Khu vực 1

Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã; khu vực chợ; trục đường liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

32. XÃ QUẢNG TIÊN

 

Khu vực 1

Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, khu vực chợ, trục đường liên xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

33. XÃ QUẢNG ĐÔNG

 

Khu vực 1

Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

Khu vực 2

Các khu vực còn lại

Vị trí 1

Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư

Vị trí 2

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1

Vị trí 3

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2

Vị trí 4

Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

 

HUYỆN BỐ TRẠCH

 

 

A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

I

THỊ TRẤN HOÀN LÃO

 

TT

Tên đường

Từ

Đến

Loại đường

 

1

Quốc lộ 1A

Nam thị trấn Hoàn Lão

Trụ sở Lâm trường Rừng Thông

1

 

2

Quốc lộ 1A

Lâm trường Rừng Thông

Đồng Trạch

2

 

3

Đường Tỉnh 561

Ngã ba Hoàn Lão

Cầu Hiểm

2

 

4

Đường nội thị

Đường Tỉnh 561

Kho A39

2

 

5

Đường nội thị

Kho A39

Đường sắt Tây Trạch

3

 

6

Đường nội thị

Quốc lộ 1A

Nhà Văn hóa Tiểu khu 2

2

 

7

Đường nội thị

Nhà Văn hóa Tiểu khu 2

Hết nhà ông Quảng

3

 

8

Đường nội thị

Quốc lộ 1A

Trung tâm GDTX

2

 

9

Đường nội thị

Quốc lộ 1A

Cầu Phường Bún

2

 

10

Đường nội thị

Cầu Phường Bún

Đường sắt

3

 

11

Đường nội thị

Cầu Phường Bún

Đại Trạch (qua chợ Ga)

3

 

12

Đường nội thị

Quốc lộ 1A

Nhà Văn hóa Tiểu khu 1

2

 

13

Đường nội thị

Quốc lộ 1A

Nhà ông Thực

2

 

14

Đường nội thị

Quốc lộ 1A

Hết nhà bà Nhị

2

 

15

Đường nội thị

Nhà ông Lê Hữu Thịnh

Công an huyện

2

 

16

Đường nội thị

Nhà Văn hóa Tiểu khu 2

Hết Trư­ờng Quách Xuân Kỳ

2

 

17

Đường nội thị

Quốc lộ 1A

Hết nhà ông Duyệt

2

 

18

Đường nội thị

Phòng Giáo dục

Hết nhà ông Vinh

2

 

19

Đường nội thị

Nhà ông Diệu

Hết nhà ông Tân (SVĐ huyện)

2

 

20

Đường nội thị

Đường Tỉnh 561

Phòng Tài chính - KH

3

 

21

Đường nội thị

SVĐ TT Hoàn Lão(TK10)

Đường 36 m phía Tây Trường TH Số 1

3

 

22

Đường nội thị 36 m phía Tây Trư­ờng TH Số 1

3

 

23

Đường quanh chợ Hoàn Lão

1

 

24

Đường quanh chợ Ga Hoàn Lão

3

 

25

Đường trước cổng Ga Hoàn Lão

3

 

26

Đường nội thị phía Đông Trường THPT Số 5 Bố Trạch

3

 

27

Đường nội thị

Chợ Hoàn Lão

Hết Bưu điện huyện

2

 

28

Đường nội thị

Nhà ông Thu

Nhà bà Ngân

2

 

29

Đường nội thị

Nhà bà Ngân

Nhà ông Nghi

3

 

30

Đường nội thị

Quốc lộ 1A (nhà ông Lìi)

Hết nhà ông Hải

3

 

31

Đường nội thị

Quốc lộ 1A

Nhà ông Hoàn

2

 

32

Đường nội thị còn lại

4

 

33

Đường nội thị xung quanh hồ Bàu Ri

2


II

THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG VIỆT TRUNG

 

TT

Tên đường

Từ

Đến

Loại đường

 

1

Đường nội thị

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Ông Trẹt

3

 

2

Đường nội thị

Cầu Ông Trẹt

Trụ sở UBND thị trấn

2

 

3

Đường nội thị

Chợ

Trụ sở C.ty Cao su Việt Trung

2

 

4

Đường nội thị

Trụ sở Đội Thắng Lợi

Trường cấp II + III

3

 

5

Đường nội thị quanh chợ

2

 

6

Đường Hồ Chí Minh

3

 

7

Đường nội thị còn lại

4

 

8

Khu vực bản Khe Ngát tính theo giá đất ở tại nông thôn khu vực xã miền núi

 

 

                       

 

B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI

 

1

XÃ XUÂN TRẠCH (tính theo vùng ven TT. NT Việt Trung)

 

Khu vực 3

Dọc theo đường Hồ Chí Minh nhánh Tây và Đông

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Mặt tiền dọc hai bên đường

 

Vị trí 4

Không có

2

XÃ PHÚC TRẠCH (tính theo vùng ven TT. NT Việt Trung)

 

Khu vực 2

 

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường Hồ Chí Minh nhánh Đông từ cầu Chọ Rọ đến giáp xã Xuân Trạch và mặt tiền đường xung quanh chợ

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Các khu vực xung quanh chợ

 

Khu vực 3

 

 

Vị trí 3

Mặt tiền đ­ường Hồ Chí Minh (nhánh Đông) từ cầu Chọ Rọ đến giáp xã Sơn Trạch; mặt tiền đ­ường Hồ Chí Minh (nhánh Tây) đoạn từ nhà ông Võ Xuân Thái - Tr­ưởng thôn Chày Lập đến Trạm Kiểm lâm Trộ Mợng

 

Vị trí 4

Mặt tiền dọc theo đường Hồ Chí Minh (nhánh Tây) đoạn còn lại

3

XÃ SƠN TRẠCH

 

Khu vực 1

Đường Tỉnh 562 đoạn từ đường HCM nhánh Đông đến Nhà thờ thôn Hà Lời và trục đường xung quanh chợ (khu du lịch tính theo đất vùng ven thị trấn Hoàn Lão)

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường trục chính, khu dân cư quanh chợ

 

Vị trí 2

Dãy 2, 3 vùng quy hoạch tại thôn Xuân Tiến

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 3

Đường HCM nhánh Đông; đường QL 15A; đường Tỉnh 562; các dãy còn lại của thôn Phong Nha, Xuân Tiến, Hà Lời và khu vực Cồn Vình

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường Tỉnh 562 đoạn từ Nhà thờ thôn Hà Lời đến Trạm Gác rừng VQG, mặt tiền đường 32 m Hà Lời - Phong Nha (tính theo đất vùng ven thị trấn Hoàn Lão)

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường QL 15A đoạn từ cầu Xuân Sơn đến phòng khám đa khoa (tính theo đất vùng ven thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền đường Hồ Chí Minh (tính theo đất vùng ven thị trấn Nông Trường Việt Trung)

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường QL 15A dọc sông Son từ cầu Xuân Sơn đến giáp xã Hưng Trạch (tính theo đất vùng ven thị trấn Nông Trường Việt Trung); dãy 2, 3 vùng quy hoạch Cồn Vình

 

Vị trí 4

Các dãy còn lại của thôn Phong Nha, Xuân Tiến, Hà Lời, khu vực Cồn Vình - thôn Cù Lạc 1 (khu du lịch tính theo đất vùng ven thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền đư­ờng QL 15A từ Bến phà Xuân Sơn đến đư­ờng HCM nhánh Đông (tính theo vùng ven TT NTVT)

4

XÃ HƯNG TRẠCH (tính theo vùng ven TT. NT Việt Trung)

 

Khu vực 2

Đường QL 15A từ Ngầm Bùng đến Trạm Y tế xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền trục đường chính

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Mặt tiền đường xung quanh chợ

 

Khu vực 3

Đường QL 15A từ Ngầm Bùng đến xã Sơn Trạch; từ Trạm Y tế xã đến đường Hồ Chí Minh và đường Hồ Chí Minh

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường Hồ Chí Minh

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường đoạn từ Trạm Y tế xã đến đường Hồ Chí Minh

 

Vị trí 4

Mặt tiền đường QL 15A từ Ngầm Bùng đến giáp xã Sơn Trạch

5

XÃ PHÚ ĐỊNH (tính theo vùng ven TT. NT Việt Trung)

 

Khu vực 3

Dọc đường Hồ Chí Minh nhánh Đông

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường Hồ Chí Minh nhánh Đông

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

6

XÃ CỰ NẪM (tính theo vùng ven Hoàn Lão)

 

Khu vực 3

Dọc theo đường Tỉnh 561; dọc đường HCM và dọc đư­ờng từ ngã tư Cự Nẫm­ đến cống Vang Vang

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường Tỉnh 561 từ chợ đến hết Trường THPT; từ ngã tư Cự Nẫm đi xã Vạn Trạch

 

Vị trí 3

Mặt tiền dọc đường TØnh 561 đoạn từ Trường THPT Số 2 Bố Trạch đến giáp xã Hưng Trạch và mặt tiền đư­ờng HCM; từ ngã t­ư Cự Nẫm đến hết nhà ông Thắng (Liên)

 

Vị trí 4

Đường Tỉnh 560 từ ngã tư chợ đến giáp xã Hạ Trạch; mặt tiền đường từ nhà ông Thắng (Liên) đến cống Vang Vang

7

XÃ SƠN LỘC (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 3

Đường Tỉnh 560

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Mặt tiền đ­ường Tỉnh 560

8

XÃ VẠN TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 3

Dọc theo đường Tỉnh 561

 

Vị trí 1

Mặt tiền từ đoạn cầu Con Cầy đến Nhà Văn hóa thôn Thọ Lộc

 

Vị trí 2

Mặt tiền từ xã Cự Nẫm đến cầu Con Cầy

 

Vị trí 3

Mặt tiền từ Nhà Văn hóa thôn Thọ Lộc đến giáp xã Hoàn Trạch; mặt tiền đường xung quanh chợ; mặt tiền đường từ ngã ba thôn Thọ Lộc đến giáp xã Sơn Lộc

9

XÃ HOÀN TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 3

Dọc theo đường Tỉnh 561

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Mặt tiền hai bên đường Tỉnh 561 từ Bưu điện văn hóa xã đến cầu Hiểm

 

Vị trí 3

Mặt tiền hai bên đường Tỉnh 561 từ Vạn Trạch đến Bưu điện văn hóa xã; mặt tiền đường xung quanh chợ

 

Vị trí 4

Dãy sau mặt tiền đường xung quanh chợ

10

XÃ TÂY TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 3

Đường Hồ Chí Minh và đường Tỉnh 561

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Mặt tiền dọc theo đường Tỉnh 561

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường Hồ Chí Minh

 

Vị trí 4

Không có

11

XÃ TRUNG TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Dọc theo Quốc lộ 1A và đường từ nhà ông Đồng đến hết nhà ông Hà (Tịnh); mặt tiền đường từ nhà ông Lưu đến nhà ông Cún

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên dọc theo Quốc lộ 1A từ xã Đại Trạch đến ngã 3 đường đi Trường Dạy nghề huyện - phía Đông đường và đến hết nhà ông Lưu - phía Tây đường (áp dụng giá đất bằng đường loại 1, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền dọc theo Quốc lộ 1A từ đường đi Trường Dạy nghề huyện đến giáp xã Đồng Trạch (áp dụng giá đất bằng đường loại 2, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền đường từ nhà ông Lưu đến nhà ông Cún (áp dụng giá đất bằng đường loại 3, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão)

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường từ nhà ông Đồng đến hết nhà ông Hà (Tịnh)

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 3

Đường trục dọc theo bờ biển, đường liên xã giáp TT Hoàn Lão; đường từ trụ sở UBND xã đến nhà trẻ; mặt tiền đường từ QL 1A (phía sau nhà ông Hồng) ra biển; từ hết nhà ông Hà (Tịnh) ra biển

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Mặt tiền dọc trục đường dọc bờ biển, đường liên xã giáp TT Hoàn Lão và đường từ trụ sở UBND xã đến nhà trẻ, từ nhà trẻ đi nhà ông Hà (Tịnh)

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường từ QL 1A đi Trường Dạy nghề huyện và các khu vực xung quanh chợ; mặt tiền đường từ QL 1A (phía sau nhà ông Hồng) ra biển; từ hết nhà ông Hà (Tịnh) ra biển

 

Vị trí 4

Không có

12

XÃ ĐẠI TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Dọc theo đường QL 1A và xung quanh chợ

 

Vị trí 1

Mặt tiền dọc theo đường QL 1A và đường xung quanh chợ

 

Vị trí 2

Dãy 2, 3 khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông

 

Vị trí 3

Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 3

Đường trục dọc theo bờ biển và dọc theo đường Tỉnh 566

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Mặt tiền dọc trục đường ven biển; mặt tiền đường Tỉnh 566 từ QL 1A đến ngã ba hết nhà ông Thống; mặt tiền dọc trục đường Tỉnh 566 từ QL 1A đến Nhà máy đường

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường Tỉnh 566 đoạn từ ngã ba nhà ông Thống đến giáp xã Nhân Trạch và đoạn từ Nhà máy đường đến giáp xã Nam Trạch và Hòa Trạch

 

Vị trí 4

Không có

13

XÃ NAM TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Dọc theo QL 1A

 

Vị trí 1

Mặt tiền dọc theo QL 1A

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 3

Dọc theo đường Tỉnh 566

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Mặt tiền đường

14

XÃ HÒA TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 3

Dọc theo đường Hồ Chí Minh và đường Tỉnh 566

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường Hồ Chí Minh

 

Vị trí 4

Mặt tiền đường Tỉnh 566

15

XÃ LÝ TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Dọc theo QL 1A và trục đường dọc theo bờ biển

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường QL1A, đoạn từ giáp Đồng Hới đến hết NM Chế biến hạt giống (áp dụng theo đường loại 2, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền đường QL 1A, đoạn từ giáp NM Chế biến hạt giống đến giáp xã Nam Trạch và mặt tiền đ­ường dọc theo bờ biển

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Phía sau dãy mặt tiền của trục đường QL 1A

 

Vị trí 4

Phía sau dãy mặt tiền của trục đường ven biển

 

Khu vực 2

Quốc lộ 1A - đoạn tránh TP. Đồng Hới; trục đường dọc đường 78 và khu vực từ giáp TP. Đồng Hới đến NM Chế biến hạt giống

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường Quốc lộ 1A - đoạn tránh TP. Đồng Hới

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường 78, các trục đường rộng > 10,5 m

 

Vị trí 3

Mặt tiền dọc đ­ường rộng > 5 m

 

Vị trí 4

Các khu vực còn lại

 

Khu vực 3

Đường Tỉnh 567

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

16

XÃ NHÂN TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Trục đường từ chợ đến trụ sở UBND xã và đường Tỉnh 566

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường trước chợ đến trụ sở UBND xã

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường Tỉnh 567

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Phía sau dãy mặt tiền đường Tỉnh 567 và đường trước chợ đến trụ sở UBND xã

17

XÃ ĐỒNG TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Đoạn đường QL 1A từ cầu Lý Hòa giáp xã Trung Trạch

 

Vị trí 1

Mặt tiền trục đường

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 3

Đường từ Quốc lộ 1A đi trụ sở UBND xã Đức Trạch, đường liên xã từ QL 1A                đi qua Mai Hồng đến xã Đức Trạch

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

18

XÃ ĐỨC TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 3

Dọc theo đường liên xã đoạn từ nhà ông Thảo đi xã Đồng Trạch; các                     trục đường quanh trường học; dọc theo đường liên xã từ Mai Hồng đến hết nhà ông Đoài

 

Vị trí 1

Mặt tiền hai bên đường từ nhà ông Thảo đi xã Đồng Trạch

 

Vị trí 2

Mặt tiền trục đường ngã tư đi Đồng Trạch đến hết Tr­ường THCS; dọc theo đường liên xã từ Mai Hồng đến hết nhà ông Đoài

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

19

XÃ HẢI TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Dọc theo đường QL 1A từ cầu Lý Hòa đến cầu Nam Đèo và trục đường từ QL 1A đến nhà trẻ

 

Vị trí 1

Mặt tiền trục đường 

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 2

Đường trục dọc sông Lý Hòa trục đường từ Vùng Chùa đến hết trường học; đường QL 1A từ cầu Nam Đèo đến xã Phú Trạch; đường dọc bờ biển

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường QL 1A

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường dọc sông

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường từ Vùng Chùa đến trường học; mặt tiền đường dọc bờ biển từ nhà ông Tiến qua quán Hương Biển

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 3

Khu vực dân cư từ hói thoát nước ra QL 1A

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Khu vực dân cư từ hói thoát nước ra QL 1A

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

20

XÃ PHÚ TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Dọc theo đường QL 1A từ cầu Lý Hòa đến cầu Nam Đèo

 

Vị trí 1

Mặt tiền trục đường chính

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 2

Từ đường QL 1A đến hết khu vực Hà Hạ, từ cầu Nam Đèo đến xã Thanh Trạch

 

Vị trí 1

Mặt tiền dọc trục đường chính

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Các lô đất vùng hồ tôm, rạp hát, Hà Hạ theo quy hoạch

 

Khu vực 3

Khu vực quy hoạch vùng Đồng Láng

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Khu vực quy hoạch vùng Đồng Láng

 

Vị trí 4

Không có

21

XÃ THANH TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Đường QL 1A, đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cảng Gianh; đư­ờng QL 1A (cũ) tại khu vực Đá Nhảy; các lô quy hoạch tại khu vực phía Nam thôn Tiền Phong

 

Vị trí 1

Mặt tiền QL 1A từ ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Thanh Ba (áp dụng giá đất bằng đường loại 2, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền QL 1A từ Đá Nhảy đến Nghĩa trang liệt sỹ và mặt tiền đư­ờng từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cảng Gianh

 

Vị trí 2

Các lô đất nằm giữa QL 1A cũ và QL 1A mới khu vực Đá Nhảy

 

Vị trí 3

Dãy 2, 3 dọc đ­ường QL 1A các lô quy hoạch tại khu vực phía Nam thôn Tiền Phong

 

Vị trí 4

Dãy 4 dọc đư­ờng QL 1A các lô quy hoạch tại khu vực phía Nam thôn Tiền Phong

 

Khu vực 2

 

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường từ QL 1A đi qua chợ đến hết nhà ông Tuân (Vân); mặt tiền đường từ nhà ông Việt đến hết nhà ông Tam (Thắm); mặt tiền đường từ nhà ông Xuân (Tuyên) đến hết nhà ông Hải (Viền)

 

Vị trí 2

Đường từ nhà ông Tuân (Vân) đến cảng Gianh; mặt tiền đường từ nhà ông Tam (Thắm) đến hết nhà ông Xuân (Tuyên)

 

Vị trí 3

Các lô đất quy hoạch tại khu vực Hà Lồi (ngoại trừ đoạn đ­ường từ đường đi cảng Gianh đến đất ông Nhất)

 

Vị trí 4

Mặt tiền đoạn đ­ường từ đ­ường đi cảng Gianh đến đất ông Nhất khu vực Hà Lồi

22

XÃ BẮC TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 1

Dọc theo QL 1A

 

Vị trí 1

Mặt tiền của đường QL 1A mới

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Dãy mặt tiền của đường QL 1A cũ

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 3

Dọc theo đường Tỉnh 560 từ ngã tư Nam Gianh đi Ba Trại

 

Vị trí 1

Mặt tiền của 2 bên trục đường

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

23

XÃ HẠ TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)

 

Khu vực 2

Dọc theo QL 1A

 

Vị trí 1

Mặt tiền của đường QL 1A

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 3

Dọc theo đường liên xã từ ngã tư Nam Gianh đến xã Mỹ Trạch và dọc theo đường Tỉnh 560 từ ngã tư Nam Gianh đi Ba Trại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường Tỉnh 560

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Mặt tiền đư­ờng QL 1A ra Bến phà cũ

 

Vị trí 4

Mặt tiền đường từ ngã tư Nam Gianh đến Đình Làng

 

C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

 

 

1

 XÃ LÂM TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc theo đường liên thôn từ Trường TH đến hết trụ sở UBND xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường

 

Vị trí 2

Không có

 

Vị trí 3

Không có

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Mặt tiền của trục đường thôn

 

Vị trí 3

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Không có

 

Vị trí 2

Mặt tiền của đường thôn xóm

 

Vị trí 3

Dãy sau mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

2

 XÃ XUÂN TRẠCH

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn của các thôn Khe Gát, Vĩnh Sơn và Vĩnh Thủy

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Thôn Ngọn Rào

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

3

 XÃ PHÚC TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc theo đường liên thôn, liên xã thuộc thôn Phúc Đồng, Phúc Khê

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn, liên xã

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường liên thôn, liên xã

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vùng còn lại

 

Khu vực 2

Các khu vực còn lại thôn Phúc Khê, Phúc Đồng

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các thôn còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

4

 XÃ SƠN TRẠCH

 

Khu vực 1

Các thôn Cù Lạc 1, Cù Lạc 2

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vùng còn lại

 

Khu vực 2

Các thôn Xuân Sơn, Gia Tịnh

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên xã, liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vùng còn lại

 

Khu vực 3

Các thôn Trằm, Mé, Na

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vùng còn lại

5

 XÃ HƯNG TRẠCH

 

Khu vực 1

Các thôn Khương Hà và Cổ Giang

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường trục thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường trục thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên xã, liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường trục thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường trục thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường trục thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

6

 XÃ THƯỢNG TRẠCH

 

Khu vực 1

Không có

 

Khu vực 2

Trung tâm xã dọc theo đường giao thông chính và quanh chợ; đường liên xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường trục chính

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Dọc theo đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại không có

7

 XÃ TÂN TRẠCH

 

Khu vực 1

Không có

 

Khu vực 2

Trung tâm xã dọc theo đường giao thông chính và quanh chợ; đường liên xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường trục chính

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Dọc theo đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

8

 XÃ LIÊN TRẠCH

 

Khu vực 1

Trung tâm xã dọc theo đường giao thông chính và quanh chợ; đường liên xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường trục chính

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn của thôn Phú Kinh và Phú Hữu

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

9

 XÃ CỰ NẪM

 

Khu vực 1

Trung tâm xã dọc theo đường liên tỉnh cũ đoạn từ cầu Vang Vang đến xã Hưng Trạch

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường trục chính

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn của các thôn Cự Nẫm và Khương Sơn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

10

 XÃ PHÚ ĐỊNH

 

Khu vực 1

Trung tâm xã (bao gồm cả vùng chợ) và dọc đường liên xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường trục chính

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

11

 XÃ SƠN LỘC

 

Khu vực 1

Trung tâm xã dọc theo đường liên xã về mỗi bên 100 m

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên xã

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên xã

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn và các đoạn còn lại của đường liên xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

12

 XÃ VẠN TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc theo đường liên thôn từ đường Tỉnh 561 đến đường sắt; đường liên thôn từ UBND xã đến đường sắt tại thôn Dài; đường liên thôn từ thôn Dài đến đường Hải Trạch - Phú Định tại thôn Rẫy; đường Hải Trạch - Phú Định

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên thôn, đường Hải Trạch - Phú Định

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo các đường liên thôn còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

13

 XÃ HOÀN TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc các đường giao thông chính cách trung tâm xã trong phạm vi bán kính 300 m

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên các trục đường chính

 

Vị trí 2

Phía sau dãy mặt tiền của các đường trục chính

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

14

 XÃ TÂY TRẠCH

 

Khu vực 1

Trung tâm xã dọc theo đường liên xã đoạn từ đường sắt đến phía Tây trụ sở UBND xã 200 m

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên xã

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên xã

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo các trục đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

15

 XÃ HÒA TRẠCH

 

Khu vực 1

Trung tâm xã đoạn từ Trạm Y tế đến đường IFAD và dọc theo đường IFAD; đường liên xã đoạn từ giáp xã Đại Trạch đến đường IFAD

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường trục chính

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của đường trục chính

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo các trục đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

16

 XÃ ĐẠI TRẠCH

 

Khu vực 1

Trung tâm xã bán kính 500 m dọc theo các trục đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn cách trung tâm xã 500 m

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

17

 XÃ NAM TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc theo đường liên xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên xã

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên xã

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền của đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

18

 XÃ LÝ TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc theo đường liên xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên xã

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên xã

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền của đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

19

 XÃ NHÂN TRẠCH

 

Khu vực 1

Trung tâm xã, dọc theo đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

20

 XÃ TRUNG TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc theo các trục đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

21

 XÃ ĐỒNG TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc theo các trục đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

22

 XÃ ĐỨC TRẠCH

 

Khu vực 1

Trung tâm cũ của xã, vùng kinh tế Nam Trung

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo các trục đường liên thôn còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

23

 XÃ PHÚ TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc theo đường liên xã đoạn từ Hà Hạ đến giáp xã Sơn Lộc

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên xã

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của đường liên xã

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường thôn ở trung tâm xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

24

 XÃ HẢI TRẠCH

 

Khu vực 1

Dọc theo đường liên thôn ở trung tâm xã; khu vực dân cư Vùng Chùa theo quy hoạch

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn; khu vực dân cư Vùng Chùa theo quy hoạch

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

25

 XÃ THANH TRẠCH

 

Khu vực 1

Các thôn Thanh Khê, Thanh Vinh, Thanh Gianh

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền của đường nội vùng

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 2

Các thôn Thanh Xuân, Thanh Hải

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền của đường nội vùng

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 3

Các thôn còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền 2 bên đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền của đường nội vùng

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Vị trí 4

Không có

26

 XÃ BẮC TRẠCH

 

Khu vực 1

Trung tâm xã, dọc theo đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn; mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

27

 XÃ HẠ TRẠCH

 

Khu vực 1

Trung tâm xã dọc theo đường liên thôn từ Đình Làng đi Mỹ Trạch

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên xã, liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền đường liên xã

 

Vị trí 3

Các vị trí còn lại

 

Vị trí 4

Không có

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên xã từ dốc Ba Trại đi Mỹ Trạch

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên xã

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên xã

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

28

 XÃ MỸ TRẠCH

 

Khu vực 1

Trung tâm xã dọc theo đường liên xã

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên xã

 

Vị trí 2

Dãy phía sau mặt tiền của đường liên xã

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 2

Dọc theo đường liên thôn

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường liên thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

 

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

 

Vị trí 1

Mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 2

Dãy sau mặt tiền đường thôn

 

Vị trí 3

Mặt tiền đường xóm

 

Vị trí 4

Các vị trí còn lại

THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI

A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ

 

TT

Tên đường

Từ

Đến

Loại   đường

 

A

B

C

D

E

 

I

PHƯỜNG HẢI ĐÌNH 

 

1

Quang Trung

Cầu Dài

Cầu Nam Thành

Đặc thù

 

2

Hùng Vương

Cầu Nam Thành

Cầu Bắc Thành

Đặc thù

 

3

Mẹ Suốt

Bờ sông Nhật Lệ

Quảng Bình Quan

Đặc thù

 

4

Nguyễn Hữu Cảnh

Quang Trung

Nguyễn Trãi

Đặc thù

 

5

Lê Lợi

Quảng Bình Quan

Nguyễn Hữu Cảnh

Đặc thù

 

Nguyễn Hữu Cảnh

Cống 10

Đặc thù

 

6

Quách Xuân Kỳ

Hương Giang

Trần Hưng Đạo

1

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

本文件暂无关联图。