Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, sử dụng các loại tài nguyên nêu trên.
Scope of application
Các doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân có hoạt động khai thác, sử dụng gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Key points
- khai thác, sử dụng gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên và khoáng sản không kim loại được áp giá tính thuế mới: 60.000 đ/kg cho củ khúc khắc tươi; 128.000 đ/m3, 139.000 đ/m3 và 140.000 đ/m3 cho đá nguyên khai, đá Dmax 37.5 và 25, khoáng sản không kim loại khác.
- Sửa đổi tiêu đề Mục B Phần II về Khoáng sản không kim loại.
- Bổ sung vào Mục A (Lâm sản phụ), Phần II (Lâm sản phụ, khoáng sản) với giá tính thuế là 60.000 đ/kg cho củ khúc khắc tươi.
- Đá nguyên khai có Dmax 37.5 và 25 được áp giá tính thuế là 139.000 đ/m3.
- Khoáng sản không kim loại khác được áp giá tính thuế là 140.000 đ/m3.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi áp dụng mức giá mới.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và giám sát hoạt động khai thác tài nguyên nếu không tuân thủ đúng quy định.
❓ Frequently asked questions
Củ khúc khắc tươi được tính thuế bao nhiêu?
Củ khúc khắc tươi được áp giá tính thuế là 60.000 đ/kg.
Đá nguyên khai có Dmax 37.5 và 25 được tính thuế như thế nào?
Đá nguyên khai có Dmax 37.5 và 25 được áp giá tính thuế là 139.000 đ/m3.
Khoáng sản không kim loại khác được tính thuế bao nhiêu?
Khoáng sản không kim loại khác được áp giá tính thuế là 140.000 đ/m3.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh
------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Giá số 11/2013/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 304/TTr-STC ngày 17/7/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh, như sau:
|
TT |
Loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế |
|
1 |
Bổ sung vào Mục A (Lâm sản phụ), Phần II (Lâm sản phụ, khoáng sản) |
|
|
|
28 |
Củ khúc khắc tươi |
đ/kg |
60.000 |
|
2 |
Sửa đổi tiêu đề Mục B Phần II |
|
|
|
B |
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
3 |
Bổ sung vào Điểm 3, Khoản II, Mục B |
|
|
|
+ |
Đá nguyên khai (sản xuất công nghiệp và xây dựng) |
đ/m3 |
128.000 |
|
+ |
Đá Dmax 37.5 và 25 |
đ/m3 |
139.000 |
|
7 |
Khoáng sản không kim loại khác |
đ/m3 |
140.000 |
Điều 2: Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.