Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

文号27/2015/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tây Ninh
签署人Đỗ Hữu Lâm — Chủ tịch
更新02/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Diêm Nghiệp
发布日期01/07/2015
生效日期11/07/2015
失效日期01/02/2023
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề

cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

–––––––––––

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề án “Đào tạo nghề lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09/8/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH;

Xét tờ trình số 1170/TTr-SLĐTBXH ngày 22/6/2015 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, như sau:

1. Quy định về danh mục nghề, thời gian đào tạo, bằng cấp sau tốt nghiệp và định mức chi phí đào tạo nghề tối đa 1 người/khoá học của 134 nghề (nhóm nghề nông nghiệp: 48 nghề; nhóm nghề phi nông nghiệp: 86 nghề) cho lao động nông thôn (đính kèm danh mục).

2. Đối với người học nghề là lao động nông thôn thuộc diện: hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người bị thu hồi đất canh tác ngoài mức được hỗ trợ chi phí đào tạo theo từng nghề cụ thể này còn được hỗ trợ tiền ăn với mức 15.000 đồng/ngày thực học/người; hỗ trợ tiền đi lại theo giá vé giao thông công cộng với mức tối đa không quá 200.000 đồng/người/khoá học đối với người học nghề xa nơi cư trú từ 15 km trở lên.

3. Kinh phí thực hiện từ nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề (Dự án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn) được bố trí hàng năm theo phân cấp ngân sách.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành tỉnh;   Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ

CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số   27  /2015/QĐ-UBND ngày  01/7 /2015 của UBND tỉnh)

––––––––––––––

Stt

Tên nghề

Thời gian
đào tạo

Bằng cấp sau
tốt nghiệp

Mức chi tối đa (đ/người/

khóa học)

 

Giờ

Tháng

 

A.

Nhóm nghề Nông nghiệp

 

 

 

 

 

I.

Nông, lâm nghiệp:

 

 

 

 

 

  1.  

Thú y trên gia súc

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Thú y trên gia cầm

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho bò sữa

140

1

Chứng chỉ nghề

800.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gà

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho vịt

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi dê

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi heo

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi thỏ

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi ong lấy mật

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi trăn

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi rắn

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng ớt

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng lúa

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật luân canh lúa - sen

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật luân canh lúa - đay

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng bắp

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng mè

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng đậu phộng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng đay

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng sen

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng rau an toàn

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng mía

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng cây ăn quả

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng thanh long theo Vietgap

113

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng đu đủ

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng dưa hấu

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng khóm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng xoài

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng chanh

170

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng khoai mỡ

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng khoai mì

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng nấm rơm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng nấm bào ngư an toàn

110

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng nấm linh chi

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng nấm đông cô

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng cây kiểng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng mai vàng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng hoa kiểng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật trồng hoa lan

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật nhân, nuôi nấm xanh phòng trừ rầy nâu tại nông hộ

100

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

II.

Ngư nghiệp:

 

 

 

 

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá lóc

91

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá trê

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá rô

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho ếch

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho tôm sú

100

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho tôm thẻ chân trắng

100

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá cảnh

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

B.

Nhóm nghề Phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

I.

Công nghiệp, xây dựng:

 

 

 

 

 

  1.  

Điện công nghiệp

300

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Điện dân dụng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Điện tử công nghiệp

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Điện tử dân dụng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Kỹ thuật điện nông thôn

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

320

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Hàn

300

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Tiện kim loại

330

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Phay, bào kim loại

320

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Rèn

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Đúc gang

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

 

  1.  

Sửa chữa điện ô tô

295

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Sửa chữa động cơ xăng, dầu

400

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Sửa chữa máy nông nghiệp

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

1.500.000

 

  1.  

Sửa chữa máy thi công xây dựng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

1.500.000

 

  1.  

Sửa chữa thiết bị may

320

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Sửa chữa xe gắn máy

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

1.800.000

 

  1.  

May công nghiệp

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

May da

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

May giày dép

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

 

  1.  

Cắt may trang phục nữ

300

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Chầm nón lá

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Đan bàng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Đan dệt len trên máy

350

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Đan lục bình

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Đan mây, tre, lá

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Đan nhựa

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Đan thảm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Dệt chiếu

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

In lụa

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Kết cườm

240

2

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

Móc len

240

2

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

Se nhang

120

1

Chứng chỉ nghề

500.000

 

  1.  

Kỹ thuật làm mành trúc

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

 

  1.  

Thêu máy

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Thêu tay

240

2

Chứng chỉ nghề

700.000

 

  1.  

Chạm trổ, điêu khắc

350

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Mộc dân dụng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Kỹ thuật bê tông cốt thép

100

1

Chứng chỉ nghề

1.500.000

 

  1.  

Kỹ thuật nề

100

1

Chứng chỉ nghề

1.500.000

 

  1.  

Kỹ thuật ốp, lát tường và sàn

100

1

Chứng chỉ nghề

1.500.000

 

  1.  

Khai thác, sản xuất than bùn

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

 

  1.  

Làm trống

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

 

  1.  

Sơn mài

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Sản xuất đồ chơi trẻ em

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

 

  1.  

Sản xuất sản phẩm từ ván nhân tạo

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Sản xuất gạch, ngói

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

 

  1.  

Sản xuất ống cống

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

 

  1.  

Sản xuất phân bón hữu cơ

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Sản xuất phân bón vô cơ

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Sản xuất than củi

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

 

  1.  

Sản xuất than tổ ong

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

 

  1.  

Sản xuất thiết bị lọc nước

170

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

 

  1.  

Kỹ thuật nấu rượu

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

 

  1.  

Chế biến hạt điều

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Kỹ thuật làm mắm, nước mắm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Làm bánh in

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Làm bánh tráng, bún

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Làm cốm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Sản xuất đậu phụ

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Sản xuất tương hột, chao

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Vận hành máy gặt đập liên hợp

120

1

Chứng chỉ nghề

900.000

 

  1.  

Thợ máy hạn hai phương tiện thủy nội địa

100

1

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Thợ máy phương tiện thủy nội địa

335

2,5

Chứng chỉ nghề

2.000.000

 

  1.  

Điều khiển hạn chế phương tiện thủy nội địa

120

1

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

335

3

Chứng chỉ nghề

2.000.000

 

II.

Thương mại, dịch vụ:

 

 

 

 

 

  1.  

Nghiệp vụ lễ tân

220

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Nghiệp vụ phục vụ phòng khách sạn

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Nghiệp vụ pha chế cocktail

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Bếp Âu – Á

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Kỹ năng tổ chức tour du lịch địa phương

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Nấu ăn

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Du lịch nông thôn

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Trang điểm thẩm mỹ

450

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Cắt uốn tóc, làm móng

450

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

 

  1.  

Tiếp thị và bán hàng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

 

  1.  

Giết mổ gia súc

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Giết mổ gia cầm

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Chăm sóc sức khỏe

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Người giúp việc cho gia đình công sở

180

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

 

  1.  

Làm hoa vải

290

2,5

Chứng chỉ nghề

1.200.000

 

  1.  

Làm bánh kem

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Nhiếp ảnh

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

  1.  

Cấp dưỡng

180

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

 

  1.  

Chăm sóc trẻ, nuôi dạy trẻ

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

 

 

 

Tổng công có :  134 nghề, trong đó:

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp:                                          41 nghề,

 

 

 

- Ngư nghiệp:                                                    07 nghề,

 

 

 

- Công nghiệp, xây dựng:                                 66 nghề,

 

 

 

- Thương mại, dịch vụ:                                     20 nghề./.

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。