Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Mức phí được áp dụng cho các loại đất, sét làm gạch ngói, cát và nước khoáng thiên nhiên, với giá cụ thể được nêu rõ.

문서 번호27/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Đồng Văn Lâm — Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 07. 2016
발효일04. 08. 2016
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Mức phí được áp dụng cho các loại đất, sét làm gạch ngói, cát và nước khoáng thiên nhiên, với giá cụ thể được nêu rõ.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định: đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác (2.000 đồng/m3), sét làm gạch ngói (2.000 đồng/m3), cát (4.000 đồng/m3), nước khoáng thiên nhiên (3.000 đồng/m3).
  • Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
  • Mức phí được nộp vào Ngân sách nhà nước và sử dụng để hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
  • Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 4 tháng 8 năm 2016.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi khai thác khoáng sản.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản.

❓ 자주 묻는 질문

Các loại đất nào phải nộp phí bảo vệ môi trường?

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức 2.000 đồng/m3.

Mức phí đối với sét làm gạch ngói là bao nhiêu?

Mức phí đối với sét làm gạch ngói là 2.000 đồng/m3.

Các loại cát phải nộp mức phí bảo vệ môi trường như thế nào?

Các loại cát phải nộp mức phí bảo vệ môi trường theo mức 4.000 đồng/m3.

Nước khoáng thiên nhiên có mức phí bao nhiêu?

Mức phí đối với nước khoáng thiên nhiên là 3.000 đồng/m3.

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu được tính như thế nào?

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 27/2016/QĐ-UBND
Trà Vinh, ngày 25 tháng 7 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

 Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với

khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 23/6/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ Nhất phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

2. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

3. Mức phí

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác

m3

2.000

2

Sét làm gạch, ngói

m3

2.000

3

Các loại cát khác m3 4.000

4

Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

4. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Nguồn phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thu được nộp vào Ngân sách nhà nước và được sử dụng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luật Bảo vệ môi trường và Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 8 năm 2016; bãi bỏ Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đồng Văn Lâm

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗