Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Mức phí được áp dụng cho các loại đất, sét làm gạch ngói, cát và nước khoáng thiên nhiên, với giá cụ thể được nêu rõ.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
핵심 사항
- Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định: đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác (2.000 đồng/m3), sét làm gạch ngói (2.000 đồng/m3), cát (4.000 đồng/m3), nước khoáng thiên nhiên (3.000 đồng/m3).
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
- Mức phí được nộp vào Ngân sách nhà nước và sử dụng để hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
- Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 4 tháng 8 năm 2016.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi khai thác khoáng sản.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản.
❓ 자주 묻는 질문
Các loại đất nào phải nộp phí bảo vệ môi trường?
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức 2.000 đồng/m3.
Mức phí đối với sét làm gạch ngói là bao nhiêu?
Mức phí đối với sét làm gạch ngói là 2.000 đồng/m3.
Các loại cát phải nộp mức phí bảo vệ môi trường như thế nào?
Các loại cát phải nộp mức phí bảo vệ môi trường theo mức 4.000 đồng/m3.
Nước khoáng thiên nhiên có mức phí bao nhiêu?
Mức phí đối với nước khoáng thiên nhiên là 3.000 đồng/m3.
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu được tính như thế nào?
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
전문
TỈNH TRÀ VINH
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với
khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 23/6/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ Nhất phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Mức phí
|
STT |
Loại khoáng sản |
ĐVT |
Mức thu (đồng) |
|
1 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác |
m3 |
2.000 |
|
2 |
Sét làm gạch, ngói |
m3 |
2.000 |
|
3 |
Các loại cát khác | m3 | 4.000 |
|
4 |
Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 |
Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
4. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Nguồn phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thu được nộp vào Ngân sách nhà nước và được sử dụng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luật Bảo vệ môi trường và Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 8 năm 2016; bãi bỏ Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.