Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên trong khoảng thời gian từ 2020 đến 2024. Bảng giá đất được điều chỉnh cho các khu vực đô thị và nông thôn với mức giá cụ thể.
적용 범위
Cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
핵심 사항
- tại Thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa (đô thị loại V) → được áp giá đất từ 800 đến 3.000 đồng/m2, tùy theo vị trí (VT1- VT4).
- tại xã Sơn Thành Đông (xã miền núi, huyện Tây Hòa) → được áp giá đất từ 100 đến 600 đồng/m2, tùy theo đoạn đường và vị trí (VT1 - VT3).
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong việc xác định giá đất, hỗ trợ cho các hoạt động đầu tư, kinh doanh và phát triển hạ tầng đô thị, nông thôn.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về mặt tài chính đối với cá nhân mua bán hoặc chuyển nhượng đất nếu mức giá mới cao hơn so với trước đây.
❓ 자주 묻는 질문
Bảng giá đất được áp dụng cho khu vực nào?
Bảng giá đất được áp dụng cho các khu vực đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên, cụ thể là Thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa (đô thị loại V) và xã Sơn Thành Đông (xã miền núi, huyện Tây Hòa).
Mức giá đất được áp dụng như thế nào?
Đối với Thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa, mức giá đất từ 800 đến 3.000 đồng/m2 tùy theo vị trí (VT1- VT4). Đối với xã Sơn Thành Đông, mức giá từ 100 đến 600 đồng/m2 tùy theo đoạn đường và vị trí (VT1 - VT3).
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Phú Hòa, Tây Hòa; Trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Bảng giá đất mới có thay đổi so với bảng cũ như thế nào?
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND bổ sung và điều chỉnh mức giá đất cho các khu vực đô thị và nông thôn, cụ thể là Thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa (đô thị loại V) và xã Sơn Thành Đông (xã miền núi, huyện Tây Hòa).
전문
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 484/TTr-STNMT ngày 10/8/2020 và Tờ trình số 498/TTr-STNMT ngày 24/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung Khoản 10 vào Mục IV của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
IV |
Thị trấn Phú Hòa – huyện Phú Hòa (Đô thị loại V) |
|
|
|
|
|
10 |
Đường Đông – Tây nối dài (Đoạn từ Đường bao phía Đông đến nhà ông Đặng đến đường quy hoạch D9) (phần đã đầu tư hạ tầng hoàn chỉnh theo quy hoạch đã được phê duyệt) |
3.000 |
1.900 |
1.300 |
800 |
2. Bổ sung điểm 9.12 và điểm 9.13 vào khoản 9 phần B Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
VI |
Huyện Tây Hòa |
|
|
|
|
|
B |
Vùng miền núi (4 xã) |
|
|
|
|
|
9 |
Xã Sơn Thành Đông (xã miền núi) |
|
|
|
|
|
9.12 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành |
600 |
350 |
200 |
120 |
|
- |
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An |
450 |
300 |
180 |
100 |
|
9.13 |
Đường Trung tâm thôn Thành An |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân |
600 |
350 |
200 |
120 |
|
- |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến nhà ông Phan Duy Thơ |
450 |
300 |
180 |
100 |
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Phú Hòa, Tây Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2020./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.