Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng bãi bỏ một số điều của Quy định về chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 14 tháng 10 năm 2021.
적용 범위
Cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
핵심 사항
- Cơ quan hành chính nhà nước → không còn phải thực hiện các khoản: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 14 Điều 4; mục tương ứng Phụ lục I và mẫu số 01a, 01b, 02, 04, 06, 07, 09, 14 Phụ lục II.
- Hiệu lực của Quyết định này là từ ngày 14 tháng 10 năm 2021.
- Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định bãi bỏ một số điều của Quy định về chế độ báo cáo định kỳ, cụ thể là các khoản: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 14 Điều 4; mục tương ứng Phụ lục I và mẫu số 01a, 01b, 02, 04, 06, 07, 09, 14 Phụ lục II.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 14 tháng 10 năm 2021.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Cao Bằng sẽ không còn phải thực hiện các mẫu báo cáo bị bãi bỏ, giảm gánh nặng về công việc hành chính.
- Cơ quan hành chính nhà nước có thể tập trung vào nhiệm vụ khác mà không cần lo lắng về việc tuân thủ các yêu cầu báo cáo đã được bãi bỏ.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định áp dụng cho cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Các mẫu báo cáo nào bị bãi bỏ?
Mẫu số 01a (đối với sở, ngành), mẫu số 01b (đối với UBND cấp huyện), mẫu số 02, mẫu số 04, mẫu số 06, mẫu số 07, mẫu số 09, mẫu số 14 Phụ lục II bị bãi bỏ.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2021.
Các cơ quan hành chính nhà nước cần thực hiện gì sau khi Quyết định này được ban hành?
Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cá nhân, tổ chức có liên quan phải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Có bao nhiêu điều khoản bị bãi bỏ?
Có 7 điều khoản bị bãi bỏ: các khoản 1, 2, 4, 6, 7, 9, 14 Điều 4; mục tương ứng Phụ lục I và mẫu số 01a, 01b, 02, 04, 06, 07, 09, 14 Phụ lục II.
전문
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 27/2021/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 04 tháng 10 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ một số điều của Quy định về chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan
hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết
định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ bảo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ một số điều của Quy định về chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
1. Bãi bỏ các khoản: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 14 Điều 4;
2. Bãi bỏ các mục: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 14 Phụ lục I;
3. Bãi bỏ các mẫu: mẫu số 01a (đối với sở, ngành), mẫu số 01b (đối với UBND cấp huyện), mẫu số 02, mẫu số 04, mẫu số 06, mẫu số 07, mẫu số 09, mẫu số 14 Phụ lục II.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2021.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Hoàng Xuân Ánh |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.