Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung quy định về số lượng cán bộ, công chức ở cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản pháp luật liên quan. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2021.

문서 번호27/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Vịnh — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 07. 2021
발효일15. 08. 2021
효력 만료일01. 08. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung quy định về số lượng cán bộ, công chức ở cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản pháp luật liên quan. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2021.

적용 범위

Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

핵심 사항

  • Cấp xã loại 1, loại 2 được bố trí 11 cán bộ; cấp xã loại 3 được bố trí 10 cán bộ.
  • Xã, thị trấn loại 1 được giao 11 công chức; xã, thị trấn loại 2 được giao 9 công chức; xã, thị trấn loại 3 được giao 8 công chức.
  • Phường loại 1 được giao 12 công chức; phường loại 2 được giao 10 công chức; phường loại 3 được giao 9 công chức.
  • Mỗi chức danh không quá 2 công chức, trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự.
  • Khoản 3 Điều 2 bị bãi bỏ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về số lượng cán bộ, công chức cho các xã, phường, thị trấn, giúp tiết kiệm chi phí quản lý.
  • Tác động tiêu cực: Có thể ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của cơ sở hành chính nếu không bố trí đủ nhân sự.

❓ 자주 묻는 질문

Cấp xã loại 1 được bố trí bao nhiêu cán bộ?

Cấp xã loại 1 được bố trí 11 cán bộ.

Xã, phường loại 3 được giao bao nhiêu công chức?

Xã, phường loại 3 được giao 8 công chức.

Mỗi chức danh không quá bao nhiêu công chức?

Mỗi chức danh không quá 2 công chức, trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2021.

Các chức danh nào không được bố trí quá 2 công chức?

Mỗi chức danh không quá 2 công chức, trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn

trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

______________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và nhng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tdân phố;

Căn cứ Nghị định số 69/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cp xã, ở thôn, t dân ph;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

1. Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau:

a) Cấp xã loại 1, loại 2 được bố trí 11 cán bộ; cấp xã loại 3 được bố trí 10 cán bộ. Cụ thể như sau:

Loại 1, loại 2

Loại 3

01 Bí thư Đảng ủy

01 Bí thư Đảng ủy

01 Phó Bí thư Đảng ủy

01 Phó Bí thư Đảng ủy

01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

01 Chủ tịch Ủy ban nhân dân

01 Chủ tịch Ủy ban nhân dân

02 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

01 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

01 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

01 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

01 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

01 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

01 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

01 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam

01 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam

01 Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam

01 Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam

2. Sửa đổi điểm a và bổ sung điểm a1 vào khoản 2 như sau:

a) Xã, thị trấn loại 1 được giao 11 công chức; xã, thị trấn loại 2 được giao 09 công chức; xã, thị trấn loại 3 được giao 08 công chức. Cụ thể như sau:

Loại 1

Loại 2

Loại 3

02 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

02 Tư pháp - hộ tịch

01 Tư pháp - hộ tịch

01 Tư pháp - hộ tịch

02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)

01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)

01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)

02 Văn phòng - Thống kê

01 Văn phòng - Thống kê

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn hóa - xã hội

01 Văn hóa - xã hội

02 Văn hóa - xã hội

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

 

03 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức

 

a1) Phường loại 1 được giao 12 công chức; phường loại 2 được giao 10 công chức; phường loại 3 được giao 09 công chức. Cụ thể như sau:

Loại 1

Loại 2

Loại 3

02 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

01 Tài chính - kế toán

02 Tư pháp - hộ tịch

02 Tư pháp - hộ tịch

01 Tư pháp - hộ tịch

02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn phòng - Thống kê

02 Văn hóa - xã hội

02 Văn hóa - xã hội

02 Văn hóa - xã hội

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 Chỉ huy trưởng Quân sự

01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự)

 

01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức

3. Bãi bỏ khoản 3 Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 13/2019/TT-BNV Thông tư số 13/2019/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 69/2020/NĐ-CP Nghị định số 69/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy ban nhân dân 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 34/2019/NĐ-CP Nghị định số 34/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 만료됨 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨
폐지됨 1
27/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.