Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc quy định mức hỗ trợ cụ thể thực hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND về mức hỗ trợ di dân, tái định cư các dự án thủy lợi tại tỉnh Cà Mau. Điểm mới chính là việc bổ sung hỗ trợ một lần cho người dân trồng rừng với mức cụ thể.

문서 번호27/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cà Mau
서명자Lê Văn Sử — Phó Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Thủy Lợi
발행일30. 09. 2021
발효일15. 10. 2021
효력 만료일29. 05. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND về mức hỗ trợ di dân, tái định cư các dự án thủy lợi tại tỉnh Cà Mau. Điểm mới chính là việc bổ sung hỗ trợ một lần cho người dân trồng rừng với mức cụ thể.

적용 범위

Người dân được di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau.

핵심 사항

  • Người dân sau tái định cư được hỗ trợ theo quy định tại Điều 17 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg.
  • Các hộ được giao đất trồng rừng sản xuất, theo điểm b, khoản 2, Điều 16 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, được hỗ trợ một lần để mua cây giống, phân bón và chi phí một phần nhân công trồng rừng.
  • Trong khu vực rừng ngập mặn (trồng các loài cây khai thác sau 10 năm tuổi), mức hỗ trợ là 8.000.000 đồng/ha; đối với khu vực U Minh Hạ (trồng các loài cây gỗ nhỏ khai thác trước 10 năm tuổi) mức hỗ trợ là 5.000.000 đồng/ha.
  • Các nội dung không nêu tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg và Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân được hỗ trợ một lần để trồng rừng, giảm bớt gánh nặng về chi phí ban đầu.
  • Doanh nghiệp và cơ quan quản lý có thêm hướng dẫn cụ thể trong việc thực hiện chính sách di dân, tái định cư.

❓ 자주 묻는 질문

Người dân được hỗ trợ như thế nào?

Người dân sau tái định cư được hỗ trợ theo quy định tại Điều 17 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg. Ngoài ra, các hộ được giao đất trồng rừng sản xuất còn được hỗ trợ một lần để mua cây giống, phân bón và chi phí một phần nhân công trồng rừng với mức cụ thể.

Mức hỗ trợ cho người dân trồng rừng là bao nhiêu?

Trong khu vực rừng ngập mặn (trồng các loài cây khai thác sau 10 năm tuổi), mức hỗ trợ là 8.000.000 đồng/ha; đối với khu vực U Minh Hạ (trồng các loài cây gỗ nhỏ khai thác trước 10 năm tuổi) mức hỗ trợ là 5.000.000 đồng/ha.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.

Người dân được hỗ trợ những chi phí gì trong việc trồng rừng?

Người dân được hỗ trợ một lần để mua cây giống, phân bón và chi phí một phần nhân công trồng rừng.

Các nội dung không nêu tại Quyết định này sẽ thực hiện theo văn bản nào?

Các nội dung không nêu tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg và Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg. Trường hợp có văn bản khác điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế văn bản viện dẫn tại Quyết định này, thực hiện theo văn bản mới ban hành.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CÀ MAU

Số: 27/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Cà Mau, ngày 30 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc quy định mức hỗ trợ cụ thể thực hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017 và năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện;

Căn cứ Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 388/TTr-SNN ngày 27 tháng 8 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc quy định mức hỗ trợ cụ thể thực hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:

“2. Nguồn vốn hỗ trợ đời sống, sản xuất cho người dân sau tái định cư thực hiện theo Điều 17 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện”.

2. Bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau:

“3. Các hộ được giao đất trồng rừng sản xuất, theo điểm b, khoản 2, Điều 16 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg được hỗ trợ một lần để mua cây giống, phân bón và chi phí một phần nhân công trồng rừng. Đối với khu vực rừng ngập mặn (trồng các loài cây khai thác sau 10 năm tuổi) mức hỗ trợ 8.000.000 đồng cho một ha; đối với khu vực U Minh Hạ (trồng các loài cây gỗ nhỏ khai thác trước 10 năm tuổi) mức hỗ trợ 5.000.000 đồng cho một ha”.

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

“Điều 5. Các nội dung không nêu tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg và Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg. Trường hợp có văn bản khác điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế văn bản viện dẫn tại Quyết định này, thực hiện theo văn bản mới ban hành”.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

 Lê Văn Sử

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨
27/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc quy định mức hỗ trợ cụ thể thực hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.