Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định định mức diện tích đất sản xuất để thực hiện Dự án 1, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021-2025

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND quy định định mức diện tích đất sản xuất để thực hiện Dự án 1, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Quyết định này áp dụng cho các hộ dân trong quá trình hỗ trợ đất sản xuất, chuyển đổi nghề.

文号27/2023/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Thái Nguyên
签署人Nguyễn Đăng Bình — Chủ tịch
更新06/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期01/11/2023
生效日期10/11/2023
失效日期31/05/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND quy định định mức diện tích đất sản xuất để thực hiện Dự án 1, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Quyết định này áp dụng cho các hộ dân trong quá trình hỗ trợ đất sản xuất, chuyển đổi nghề.

适用范围

Các hộ dân thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

要点

  • Hộ dân được hỗ trợ đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ): 1.500m²/hộ; đất trồng lúa nước còn lại (01 vụ): 3.000m²/hộ; đất trồng cây hàng năm khác: 3.000m²/hộ; đất trồng cây lâu năm: 5.000m²/hộ; và đất rừng sản xuất: 20.000m²/hộ.
  • Nếu hộ có từ 02 đến 05 loại đất nhưng không đủ định mức quy định, sẽ được quy đổi chung về loại đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ) để xác định thiếu hụt diện tích.
  • Ban Dân tộc tỉnh, các sở, ngành, đơn vị liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 11 năm 2023 và thay thế Quyết định số 2069/QĐ-UBND của tỉnh Bắc Kạn trước đó.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ các hộ dân có diện tích đất sản xuất phù hợp, giúp nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những hộ không đủ định mức quy định, cần quy đổi diện tích để nhận hỗ trợ.

❓ 常见问题

Hộ dân được hỗ trợ bao nhiêu diện tích đất chuyên trồng lúa nước?

Hộ dân được hỗ trợ 1.500m²/hộ cho đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ).

Nếu hộ có nhiều loại đất nhưng không đủ định mức, cách quy đổi diện tích như thế nào?

Cách quy đổi: 1m² đất trồng lúa nước còn lại = 0,5m² đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ); 1m² đất trồng cây hàng năm khác = 0,5m² đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ); 1m² đất trồng cây lâu năm = 0,3m² đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ); và 1m² đất rừng sản xuất = 0,075m² đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 11 năm 2023.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này?

Ban Dân tộc tỉnh, các sở, ngành, đơn vị liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện.

Quyết định này thay thế Quyết định nào?

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 2069/QĐ-UBND của tỉnh Bắc Kạn trước đó.

全文


UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC KẠN

_______________

Số: 27/2023/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

Bắc Kạn, ngày 01 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức diện tích đất sản xuất để thực hiện Dự án 1, Chương trình

mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và

miền núi theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của 

Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021-2025

_______________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đi, bổ sung một s điu của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025;

Căn cứ Thông tư 02/2023/TT-UBDT ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Dân tộc tỉnh. 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Quy định định mức diện tích đất sản xuất đối với từng loại đất để thực hiện nội dung số 03 (Hỗ trợ đất sản xuất, chuyển đổi nghề) thuộc Dự án 1, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo Quyết định số 1719/QĐ -TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021 - 2025, như sau:

- Đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ): 1.500m2/hộ; 

- Đất trồng lúa nước còn lại (01 vụ): 3.000m2/hộ; 

- Đất trồng cây hàng năm khác: 3.000m2/hộ; 

- Đất trồng cây lâu năm: 5.000m2/hộ; 

- Đất rừng sản xuất: 20.000m2/hộ.

Điều 2. Nếu hộ có từ 02 đến 05 loại đất nhưng không đủ định mức quy định tại Điều 1 thì quy đổi chung về loại đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ) để làm căn cứ xác định hộ thiếu đất sản xuất. Cách tính như sau:

- 01m2 đất trồng lúa nước còn lại (01 vụ) = 0,5m2 đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ);

- 01m2 đất trồng cây hàng năm khác = 0,5m2 đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ);

- 01m2 đất trồng cây lâu năm = 0,3m2 đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ);

- 01m2 đất rừng sản xuất = 0,075m2 đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ).

Sau đó cộng tổng diện tích các loại đất đã quy đổi về loại đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ).

Điều 3. Căn cứ quy định tại Điều 1Điều 2 Quyết định này, Ban Dân tộc tỉnh, các sở, ngành, đơn vị liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện nội dung số 03 (Hỗ trợ đất sản xuất, chuyển đổi nghề) thuộc Dự án 1, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021 - 2025 đảm bảo hiệu quả, đúng quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2023. Quyết định số 2069/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành định mức bình quân diện tích đất sản xuất để thực hiện dự án 1 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021-2025 hết hiệu lực kể từ thời điểm Quyết định này có hiệu lực.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đăng Bình

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 5
47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中
27/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định định mức diện tích đất sản xuất để thực hiện Dự án 1, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021-2025
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。