Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản cố định đặc thù, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp thuộc thành phố Cần Thơ. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06/12/2024.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị); các doanh nghiệp được nhà nước giao tài sản cố định để quản lý không tính thành phần vốn nhà nước.
Các điểm cốt lõi
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm theo dõi, rà soát, cập nhật danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình.
- Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn được quy định cụ thể cho từng loại tài sản cố định vô hình như quyền tác giả, sở hữu công nghiệp, giống cây trồng, phần mềm ứng dụng.
- Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm cổ vật, hiện vật trưng bày, di tích lịch sử - văn hóa, tài liệu cổ quý hiếm, thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập và tài sản cố định khác.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2022.
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phải thực hiện theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tạo điều kiện cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý hiệu quả tài sản cố định đặc thù.
- Giảm gánh nặng về mặt kế toán đối với doanh nghiệp và cơ quan nhà nước.
- Cải thiện chất lượng quản lý tài sản cố định vô hình, tăng cường bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho ai?
Áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước và doanh nghiệp được nhà nước giao tài sản cố định để quản lý không tính thành phần vốn nhà nước.
Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn được quy định cụ thể như thế nào?
Ví dụ: Đối với quyền tác giả và quyền liên quan, thời gian tính hao mòn là 50 năm, tỷ lệ hao mòn là 2% mỗi năm (Điều 2, Phụ lục II).
Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm những gì?
Bao gồm cổ vật, hiện vật trưng bày; di tích lịch sử - văn hóa; tài liệu cổ quý hiếm; thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập và tài sản cố định khác (Phụ lục I).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2024.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (Điều 4).
Toàn văn
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
QUYẾT ĐỊNH
Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao
mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự
nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
a) Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị); các Doanh nghiệp được nhà nước giao tài sản cố định để quản lý không tính thành phần vốn nhà nước (gọi chung là doanh nghiệp) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ.
b) Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý tài sản cố định đặc thù; quản lý, tính hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tổ chức.
Điều 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập)
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Quy định chi tiết tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập): Quy định chi tiết tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, rà soát, cập nhật để phối hợp Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ đã được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện việc ghi sổ sách kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các Doanh nghiệp được nhà nước giao tài sản cố định để quản lý không tính thành phần vốn nhà nước; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cần Thơ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Trần Việt Trường |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
DANH MỤC |
|
I |
Cổ vật, hiện vật trưng bày |
|
1 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu kim loại |
|
2 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu nhựa |
|
3 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu thủy tinh |
|
4 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gỗ, tre |
|
5 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu vải |
|
6 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu giấy |
|
7 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu phim ảnh |
|
8 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đồ da |
|
9 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu xương, ngà, sừng |
|
10 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ |
|
11 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đất, đá |
|
12 |
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu khác |
|
II |
Di tích lịch sử - Văn hóa được xếp hạng |
|
III |
Tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm |
|
IV |
Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập |
|
V |
Tài sản cố định đặc thù khác |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
DANH MỤC |
Thời gian tính hao mòn (năm) |
Tỷ lệ hao mòn (% năm) |
|
Loại 1 |
Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả |
|
|
|
1 |
Tác phẩm điện ảnh |
50 |
02 |
|
2 |
Tác phẩm mỹ thuật, mỹ thuật ứng dụng |
50 |
02 |
|
3 |
Tác phẩm nhiếp ảnh |
50 |
02 |
|
4 |
Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian |
50 |
02 |
|
5 |
Tác phẩm sân khấu |
50 |
02 |
|
6 |
Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình và tác phẩm khác được thể hiện dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác |
25 |
04 |
|
7 |
Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, kiến trúc, công trình khoa học |
25 |
04 |
|
8 |
Tác phẩm âm nhạc |
25 |
04 |
|
9 |
Tác phẩm báo chí |
25 |
04 |
|
10 |
Tác phẩm kiến trúc |
25 |
04 |
|
11 |
Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác |
25 |
04 |
|
12 |
Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu |
25 |
04 |
|
Loại 2 |
Quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
1 |
Bằng độc quyền sáng chế |
20 |
05 |
|
2 |
Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp |
05 |
20 |
|
3 |
Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn |
15 |
6,67 |
|
4 |
Bằng độc quyền giải pháp hữu ích |
10 |
10 |
|
Loại 3 |
Quyền đối với giống cây trồng |
|
|
|
1 |
Bằng bảo hộ giống cây trồng thuộc loài thân gỗ và cây leo thân gỗ |
25 |
04 |
|
2 |
Bằng bảo hộ các giống cây trồng khác |
20 |
05 |
|
Loại 4 |
Phần mềm ứng dụng |
|
|
|
1 |
Nhóm phần mềm hệ thống |
05 |
20 |
|
2 |
Nhóm phần mềm ứng dụng |
05 |
20 |
|
3 |
Nhóm phần mềm công cụ |
05 |
20 |
|
4 |
Nhóm phần mềm tiện ích |
05 |
20 |
|
5 |
Phần mềm khác |
05 |
20 |
|
Loại 5 |
Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất và thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) |
05 |
20 |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.