Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng kể từ ngày 1 tháng 9 năm 2012.
적용 범위
Tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
핵심 사항
- Loại khoáng sản kim loại → tỷ lệ quy đổi từ 1,1 đến 1,4 để tính phí bảo vệ môi trường (Điều 1)
- Loại khoáng sản không kim loại → tỷ lệ quy đổi từ 1,1 đến 1,4 để tính phí bảo vệ môi trường (Điều 1)
- Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa → thông báo và hướng dẫn thực hiện (Điều 2)
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012 (Điều 3)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp các tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản tính toán chính xác phí bảo vệ môi trường.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nếu tỷ lệ quy đổi cao hơn mong đợi.
❓ 자주 묻는 질문
Công ty khai thác khoáng sản cần làm gì để áp dụng quy định này?
Công ty cần tham khảo và tuân thủ theo tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai được quy định tại Điều 1 của Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND.
Tỷ lệ quy đổi cho loại khoáng sản nào cao nhất?
Tỷ lệ quy đổi cao nhất là 1,4, áp dụng cho quặng sắt và séc-pen-tin (Điều 1).
Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm gì?
Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa cần thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân thực hiện (Điều 2).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012 (Điều 3).
Nếu có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định, tổ chức nào sẽ thông báo?
Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa sẽ tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định (Điều 2).
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai
làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về: “Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản”; Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản”;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh Thanh Hóa, Khóa XVI, Kỳ họp thứ 4 về: “Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số 414/TTr-STNMT ngày 30/7/2012 về việc: “Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
|
Số TT |
Loại khoáng sản |
Tỷ lệ quy đổi để tính phí BVMT |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Khoáng sản kim loại: |
|
|
|
1 |
Quặng sắt. |
1,4 |
|
|
2 |
Quặng măng-gan. |
1 |
|
|
3 |
Quặng chì-kẽm. |
1,2 |
|
|
4 |
Quặng thiếc. |
1 |
|
|
5 |
Quặng vôn-phờ-ram. |
1 |
|
|
6 |
Quặng ăng-ti-moan. |
1 |
|
|
7 |
Quặng đồng. |
1 |
|
|
8 |
Quặng cromit. |
1,4 |
|
|
II |
Khoáng sản không kim loại: |
|
|
|
1 |
Đá xẻ. |
|
|
|
a |
Có diện tích bề mặt ≥ 1m2. |
1,4 |
|
|
b |
Có diện tích bề mặt từ 0,5m2 đến dưới 1m2. |
1,3 |
|
|
c |
Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,5m2. |
1,2 |
|
|
d |
Có diện tích bề mặt < 0,1m2. |
1,1 |
|
|
2 |
Sỏi, cuội, sạn. |
1 |
|
|
3 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường. |
1 |
|
|
4 |
Đá làm xi măng. |
1 |
|
|
5 |
Cát vàng (cát bê tông). |
1 |
|
|
6 |
Cát xây trát. |
1 |
|
|
7 |
Cát san lấp. |
1 |
|
|
8 |
Đất san lấp xây dựng công trình. |
1 |
|
|
9 |
Đất làm gạch, ngói. |
1 |
|
|
10 |
Sét cao lanh. |
1 |
|
|
11 |
Đất giàu sắt, đất giàu silic làm phụ gia xi măng. |
1 |
|
|
12 |
Phốt-pho-rít. |
1 |
|
|
13 |
Nước khoáng thiên nhiên. |
1 |
|
|
14 |
Séc-pen-tin. |
1,2 |
|
|
15 |
Than. |
1,2 |
|
|
16 |
Ba-rit, Ben-to-nit. |
1 |
|
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của nhà nước khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện; đồng thời tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.