Nghị quyết số 271/2012/NQ-HĐND13 Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, áp dụng cho các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản. Mức phí được xác định cụ thể theo từng loại khoáng sản.

文号271/2012/NQ-HĐND13
文件类型决议
发布机关Điện Biên
签署人Nguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch
更新21/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Tài Nguyên Khoáng SảnĐịa Chất
发布日期24/05/2012
生效日期28/05/2012
失效日期14/08/2016
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, áp dụng cho các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản. Mức phí được xác định cụ thể theo từng loại khoáng sản.

适用范围

Các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

要点

  • là các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản → được thu phí bảo vệ môi trường theo mức cụ thể cho từng loại khoáng sản, từ 3.000 đồng đến 270.000 đồng/tấn/m3.
  • Mức phí đối với quặng khoáng sản kim loại: Quặng sắt (60.000 đồng/tấn), Quặng chì và kẽm (270.000 đồng/tấn), Quặng đồng (60.000 đồng/tấn), Quặng bô xít (50.000 đồng/tấn), Quặng vàng (270.000 đồng/tấn), Quặng khoáng sản kim loại khác (30.000 đồng/tấn).
  • Mức phí đối với khoáng sản không kim loại: Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (70.000 đồng/m3), Gờ-ra-nít (30.000 đồng/tấn), Đá Block (90.000 đồng/m3), Quặng đá quý (70.000 đồng/tấn), Đá làm vật liệu xây dựng thông thường (3.000 đồng/tấn), Sỏi, cuội, sạn (6.000 đồng/m3), Cát vàng (5.000 đồng/m3), Các loại cát khác (4.000 đồng/m3), Đất sét, làm gạch, ngói (2.000 đồng/m3), Đất làm thạch cao (3.000 đồng/m3), Đất làm cao lanh (7.000 đồng/m3), Các loại đất khác (2.000 đồng/m3), Than đá và các loại than khác (10.000 đồng/tấn), Nước khoáng thiên nhiên (3.000 đồng/m3), Khoáng sản không kim loại khác (30.000 đồng/tấn).
  • Nếu phát sinh loại khoáng sản mới, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức phí tối đa theo Nghị định số 74/2011/NĐ-CP.
  • Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết trước đó.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Thu phí bảo vệ môi trường giúp tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương, đồng thời khuyến khích doanh nghiệp thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí vận hành có thể tăng lên đối với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến lợi nhuận và khả năng cạnh tranh của họ trên thị trường.

❓ 常见问题

Mức thu phí bảo vệ môi trường là bao nhiêu?

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng khoáng sản kim loại từ 30.000 đồng đến 270.000 đồng/tấn, và đối với khoáng sản không kim loại từ 2.000 đồng/m3 đến 70.000 đồng/tấn.

Nếu phát sinh loại khoáng sản mới, mức phí sẽ được quy định như thế nào?

Nếu phát sinh loại khoáng sản mới, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể và áp dụng mức thu phí tối đa của các loại khoáng sản tương tự đã được quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị Quyết số 143/2008/NQ-HĐND.

Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này áp dụng cho loại hình hoạt động nào?

Nghị quyết áp dụng cho các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

全文

 

NGHỊ QUYẾT

 Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường

 đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

___________________

   HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

KHOÁ  XIII - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29/11/2005;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10, ngày 28/8/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002 NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Sau khi xem xét Tờ trình số 601/TTr-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 09/BC - HĐND ngày 15/5/2012 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

 Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:

1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu phí

(đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại:

 

 

1

Quặng sắt

Tấn

 60.000

2

Quặng chì

Tấn

270.000

3

Quặng kẽm

Tấn

270.000

4

Quặng đồng

Tấn

 60.000

5

Quặng bô xít

Tấn

 50.000

6

Quặng vàng

Tấn

270.000

7

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

 30.000

II

Khoáng sản không kim loại:

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

70.000

2

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

30.000

3

Đá Block

m3

90.000

4

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

3.000

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

Tấn

3.000

7

Sỏi, cuội, sạn

m3

 6.000

8

Cát vàng

m3

 5.000

9

Các loại cát khác

m3

 4.000

10

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

 2.000

11

Đất làm thạch cao

m3

 3.000

12

Đất làm cao lanh

m3

 7.000

13

Các loại đất khác (san lấp, xây dựng..)

m3

 2.000

14

Than đá và các loại than khác

Tấn

10.000

15

Nước khoáng thiên nhiên

m3

  3.000

16

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

 

2. Trong quá trình thực hiện, nếu trên địa bàn tỉnh có phát sinh các loại khoáng sản không có trong quy định này, thì giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể và áp dụng mức thu phí tối đa của các loại khoáng sản đó đã được quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

  Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị Quyết số 143/2008/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

   Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XIII kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 18  tháng 5 năm 2012./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp;

- TT Tỉnh ủy,

- TT HĐND và UBND tỉnh;

- Các Ban HĐND tỉnh;

- ĐB QH, ĐB HĐND tỉnh;

- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- TT HĐND, UBND các huyện, Thị xã, Thành phố;

- Công báo tỉnh;

- Lưu: VT, CV: HĐND và UBND tỉnh.

 CHỦ TỊCH

 

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Thanh Tùng

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
271/2012/NQ-HĐND13
Nghị quyết số 271/2012/NQ-HĐND13 Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。