이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
47/2005/QH11
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11
만료됨
18/2013/TT-BKHCN
Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến
được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP
ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ
발효 중
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
42/2010/NĐ-CP
Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
13/2012/NĐ-CP
Nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến
발효 중
65/2014/NĐ-CP
Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013
만료됨
39/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13
만료됨
15/2003/QH11
Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
2716/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 2716/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Hải Phòng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 3
23/2014/TTLT-BTP-BNV
Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
81/2013/NĐ-CP
Nghị định số 81/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính
만료됨
15/2012/QH13
Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13
발효 중
폐지 1
33/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.