Quyết định này quy định mức chi phí và chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng cho người khuyết tật đến năm 2020 trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức hỗ trợ tối đa là 6 triệu đồng/người/khóa cho các nghề như may công nghiệp, điện dân dụng, mây tre đan, dệt chiếu cói, vi tính văn phòng, thêu ren mỹ thuật, kỹ thuật sản xuất hoa cây cảnh, trồng cây rau màu, chăn nuôi gia súc gia cầm. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp được hỗ trợ đào tạo theo quy định.
适用范围
Người khuyết tật đủ 14 tuổi đến dưới 60 tuổi (nam) hoặc dưới 55 tuổi (nữ), có nhu cầu học nghề, sức khỏe phù hợp với yêu cầu của nghề cần học và có hộ khẩu thường trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp.
要点
- Người khuyết tật chỉ được hỗ trợ học nghề một lần theo chính sách của Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012-2020 (6 triệu đồng/người/khóa).
- Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho các nghề như may công nghiệp, điện dân dụng, mây tre đan, dệt chiếu cói, vi tính văn phòng, thêu ren mỹ thuật, kỹ thuật sản xuất hoa cây cảnh, trồng cây rau màu, chăn nuôi gia súc gia cầm.
- Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo dưới 3 tháng cho nghề làm chổi, làm hàng mã, xoa bóp bấm huyệt, sử dụng nhạc cụ dân tộc (đàn nhị, kèn).
- Quy mô lớp học tối đa không quá 25 học viên/01 lớp.
- Người khuyết tật được hỗ trợ tiền ăn và đi lại theo quy định.
🌐 本文件的社会影响
- Tạo cơ hội cho người khuyết tật có thêm kỹ năng nghề nghiệp, nâng cao chất lượng cuộc sống.
- Giảm gánh nặng về kinh phí đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp.
❓ 常见问题
Người khuyết tật được hỗ trợ học nghề bao nhiêu lần?
Người khuyết tật chỉ được hỗ trợ học nghề một lần theo chính sách của Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012-2020.
Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp là bao nhiêu?
Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho các nghề như may công nghiệp, điện dân dụng, mây tre đan, dệt chiếu cói, vi tính văn phòng, thêu ren mỹ thuật, kỹ thuật sản xuất hoa cây cảnh, trồng cây rau màu, chăn nuôi gia súc gia cầm là 6 triệu đồng/người/khóa.
Người khuyết tật được hỗ trợ tiền ăn và đi lại như thế nào?
Người khuyết tật được hỗ trợ tiền ăn với mức 15.000 đồng/ngày thực học/người; hỗ trợ tiền đi lại theo giá vé giao thông công cộng với mức tối đa không quá 200.000 đồng/người/khóa học đối với người học nghề xa nơi cư trú từ 15 km trở lên.
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp được hỗ trợ như thế nào?
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp được hỗ trợ đào tạo theo quy định, bao gồm việc ký hợp đồng đặt hàng đào tạo nghề với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đủ điều kiện hoặc doanh nghiệp có Đề án tổ chức đào tạo nghề.
Quy mô lớp học tối đa là bao nhiêu?
Quy mô của một lớp học tối đa không quá 25 học viên/01 lớp.
全文
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ------- Số: 2744/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hải Phòng, ngày 03 tháng 12 năm 2015 |
| TT | Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Mức chi phí (đ/người/tháng) | Mức hỗ trợ (đ/người/tháng) | Mức hỗ trợ (đ/người/khóa) |
| 1 | May công nghiệp | 05 | 1.200.000 | 1.200.000 | 6.000.000 |
| 2 | Điện dân dụng | 05 | 1.200.000 | 1.200.000 | 6.000.000 |
| 3 | Mây tre đan | 04 | 1.000.000 | 1.000.000 | 4.000.000 |
| 4 | Dệt chiếu cói | 04 | 1.000.000 | 1.000.000 | 4.000.000 |
| 5 | Vi tính văn phòng | 04 | 600.000 | 600.000 | 2.400.000 |
| 6 | Thêu ren mỹ thuật | 04 | 1.000.000 | 1.000.000 | 4.000.000 |
| 7 | Kỹ thuật sản xuất hoa, cây cảnh, non bộ | 04 | 800.000 | 800.000 | 3.200.000 |
| 8 | Kỹ thuật trồng cây rau, cây màu | 04 | 800.000 | 800.000 | 3.200.000 |
| 9 | Kỹ thuật trồng nấm | 04 | 800.000 | 800.000 | 3.200.000 |
| 10 | Kỹ thuật chăn nuôi gia súc, gia cầm | 04 | 800.000 | 800.000 | 3.200.000 |
| TT | Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Mức chi phí (đ/người/tháng) | Mức hỗ trợ (đ/người/tháng) | Mức hỗ trợ (đ/người/khóa) |
| 1 | Làm chổi | 1,5 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.500.000 |
| 2 | Làm hàng mã | 1,5 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.500.000 |
| 3 | Xoa bóp bấm huyệt | 2,5 | 1.500.000 | 1.500.000 | 3.750.000 |
| 4 | Sử dụng nhạc cụ dân tộc (đàn nhị, kèn) | 2,5 | 1.500.000 | 1.500.000 | 3.750.000 |
| Nơi nhận: - Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TTTU, TT HĐND TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố; - CT, các PCT UBND TP; - Sở Tư pháp; - Như Điều 8; - CPVP; - CV: LĐ, TC; - Lưu VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Khắc Nam |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。