Quyết định 2769/2006/QĐ-UB điều chỉnh mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng ở thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

문서 번호2769/2006/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thiện Nhân — Phó Chủ tịch thường trực
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 06. 2006
발효일01. 01. 2006
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

HỒ CHÍ MINH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 2769/2006/QĐ-UB

TP. Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 6 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ ĐIỀU CHỈNH MỨC TIỀN CÔNG KHOÁN BẢO VỆ RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG Ở THÀNH

PHỐ HỒ CHÍ MINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 202/TTg ngày 02 tháng 5 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng;
Căn cứ Quyết định số 5700/QĐ-UB-KTNN ngày 04 tháng 8 năm 1995 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định về khoán, bảo vệ, khoanh nuôi, tái sinh và trồng rừng thuộc rừng phòng hộ môi trường, rừng đặc dụng phòng hộ môi trường, rừng đặc dụng ở thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 159/QĐ-UB ngày 03 tháng 9 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng ở thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố tại Văn bản số 512/SNN-KHTC ngày 24 tháng 4 năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh nâng mức tiền công khoán bảo vệ rừng nêu tại Điều 1-Quyết định số 159/QĐ-UB ngày 03 tháng 9 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về "Mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng ở thành phố Hồ Chí Minh" từ mức 316.000 đồng/ha/năm lên mức bình quân 445.000 đồng/ha/năm, trong đó gồm:

- Điều chỉnh mức lương tối thiểu từ 290.000 đồng lên 350.000 đồng và hệ số lương ngạch kiểm lâm viên bao gồm chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động giữ rừng. 

- Chi phí nhiên liệu từ 4.100 đồng/lít lên 9.500 đồng/lít.

Tùy theo mức độ khó khăn đối với công tác bảo vệ rừng, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định mức hưởng tiền công bảo vệ rừng cụ thể cho từng khu rừng hoặc khu vực nhưng không quá 480.000 đồng/ha/năm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Tài chính và Giám đốc các Sở-ngành thành phố có liên quan Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện có rừng phòng hộ, rừng đặc dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Ủy ban nhân dân thành phố;
- Ban chỉ đạo Nông nghiệp-Nông thôn;
- Chi cục Phát triển lâm nghiệm;
- VPHĐ-UB: PVP/KT;
- Các Tổ NCTH;
- Trung tâm Lưu trữ;
- Lưu (CNN-Tg)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH/THƯỜNG TRỰC

(Đã ký)


Nguyễn Thiện Nhân

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước 발효 중 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨
2769/2006/QĐ-UB
Quyết định 2769/2006/QĐ-UB điều chỉnh mức tiền công khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng ở thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.