Quyết định số 279/2002/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai

문서 번호279/2002/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Bùi Quang Vinh — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 07. 2002
발효일01. 08. 2002
효력 만료일02. 09. 2005
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI

Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh môi trường

trên địa bàn tỉnh Lào Cai

_____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

 

Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ phấp lệnh phí và lệ phí của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 03/6/2002,

Căn cứ nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị quyết HĐND tỉnh khóa II kỳ họp thứ 5 ngày 21/01/1997,

Xét đề nghị của Sở Tài chính Vật giá tại văn bản số 354/TCVG ngày 27/6/2002 về việc đề nghị điều chỉnh mức thu phí vệ sinh môi trường,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay điều chỉnh mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

1- Đối tượng thu phí bao gồm:

Mọi tổ chức và công dân đang sinh sống và hoạt động trên địa bàn nội thị xã, thị trấn, khu du lịch, công nghiệp, thương mại của tỉnh Lào Cai có tổ chức hoạt động vệ sinh môi trường.

2- Mức thu phí:

a) Hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Mức thu: l.000đ/ khẩu/ tháng.

b) Hộ gia đình có hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ thì ngoài mức thu như trên còn phải nộp mức thu phí bổ xung như sau:

- Hộ kinh doanh thương mại: 10.000 đ/hộ/tháng.

- Hộ sửa chữa đồ dân dụng, ô tô, xe máy, phương tiện thiết bị xây dụng, giao thông và kinh doanh dịch vụ khác: 30.000 đ/ hộ/ tháng.

- Hộ sản xuất chế biến nông sản thực phẩm, cơ khí, vật liệu xây dựng, trang trí nội thất: 30.000 đ/ hộ/ tháng.

- Hộ hoạt động kinh doanh ăn uống:

+ Môn bài bậc 1: 100.000 đ/hộ/tháng.

+ Môn bài bậc 2: 70.000 đ/hộ/tháng.

+ Môn bài bậc 3: 50.000 đ/hộ/tháng.

+ Môn bài bậc 4 trở xuống: 30.000 đ/hộ/tháng.

c) Kinh doanh nhà nghỉ khách sạn:

- Từ 40 phòng trở lên: 1.000.000 đ/tháng

- Từ 20 đến 39 phòng: 500.000 đ/tháng

- Dưới 20 phòng        : 300.000 đ/tháng

d) Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang:

- Trực thuộc tỉnh và tương đương         : 100.000 đ/tháng.

- Trực thuộc huyện và tương đương: 50.000 đ/tháng.

- Trực thuộc phường, thị trấn và tương đương:  30.000 đ/ tháng.

e) Doanh nghiệp trong và ngoài quốc doanh:

- Trụ sở làm việc giao dịch: 100.000đ/tháng.

- Cơ sở sản xuất bao gồm cả kho bãi: 200.000 đ/tháng

3- Tổ chức quản lý thu phí:

- Giao cho UBND các huyện, thị xã tổ chức thu phí đối với các đối tượng trên địa bàn huyện, thị xã quản lý.

- Cơ quan được UBND các huyện, thị xã giao nhiệm vụ tổ chức thu phí vệ sinh môi trường được trích trước tối đa là 10% trên tổng số phí thu được trong năm để chi phí cho công tác quản lý thu phí Số còn lại 90% nộp vào ngân sách.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Công ty Môi trường đô thị, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2002, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.