Quyết định số 28/2003/QĐ-UB V/v Điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bình Phước

文号28/2003/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
更新02/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期27/03/2003
生效日期27/03/2003
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

Uỷ ban nhân dân
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 28/2003/QĐ-UB
Bình Phước, ngày 27 tháng 03 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v Điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bình Phước

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994;

- Căn cứ Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ “V/v sửa đổi, bổ sung Nghị định số 50/CP ngày 26/7/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn”. Nghị định số 40/1999/NĐ-CP ngày 23/6/1999 của Chính phủ “Về Công an xã”. Nghị định số 46/2000/NĐ-CP ngày 12/9/2000 của Chính phủ “sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 35/Cp ngày 14/6/1996 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ”.

- Căn cứ Nghị định số 03/2003/NĐ-CP ngày 15/01/2003 của Chính phủ “V/v điều chỉnh tiền lương, trợ cấp xã hội và đổi mới một bước cơ chế quản lý tiền lương”.

- Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh Bình Phước “V/v ban hành bảng quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phương, thị trấn ở tỉnh Bình Phước”.

- Theo đề nghị của Chủ tịch UBND các huyện, thị, trưởng Ban Tổ chức chính quyền  và Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá tại Công văn số 185/TCVG-NS ngày 18/3/2003 “V/v điều chỉnh mức sinh hoạt phí cho cán bộ xã”.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Điều chỉnh mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với các chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn được tỉnh quy định ngoài các Nghị định số 09/1998/NĐ-CP; Nghị định số 40/1999/NĐ-CP và Nghị định số 46/2000/NĐ-CP của Chính phủ như sau:

- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ từ 350.000 đ/tháng lên 483.300 đ/tháng.

- Các chức danh khác bao gồm: Cán bộ Lao động - Thương binh Xã hội, cán bộ Dân số - KHHGĐ và bảo vệ - CSTE, Thanh tra nhân dân, Phó trưởng công an xã bố trí thêm theo Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 27//8/2001 của UBND tỉnh, Phó chỉ huy Trưởng Ban chỉ huy quân sự xã bố trí thêm theo Quyết định số 29/2002/QĐ-UB ngày 26/6/2002 của UBND tỉnh từ 306.300 đ/tháng lên 423.000 đ/tháng.

Mức sinh hoạt phí trên được thực hiện từ ngày 01/01/2003.

Điều 2. Kinh phí chi trả cho các đối tượng nói trên thuộc ngân sách xã. Việc thanh quyết toán thực hiện theo Quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh.

Điều 3. Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Hưng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。