Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai

문서 번호28/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Kế Hoạch - Tài Chính
발행일13. 05. 2006
발효일23. 05. 2006
효력 만료일23. 04. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai

______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ điều 10 Luật tổ chức Hội đồng nhân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 344/TT-TC, ngày 31/3/2006 và ý kiến của Sở Tư pháp tại công văn số 150/STP-VBPL ngày 03/5/2006,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Các đối tượng thuê đất được quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất, đều phải áp dụng tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất theo quyết định này.

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau:

1. Các đối tượng thuê đất được quy định tại Điều 1 Quyết định này, thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, do UBND tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ.

2. Trường hợp thuê đất thuộc khu đô thị, khu trung tâm thương mại dịch vụ, những đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ thì tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau:

a. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố Pleiku thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,7% giá đất do UBND tỉnh ban hành.

b. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thành phố Pleiku và các phường thuộc thị xã An Khê thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,65% giá đất do UBND tỉnh ban hành.

c. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thị xã An Khê và các thị trấn thuộc các huyện thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,55% giá đất do UBND tỉnh ban hành.

3. Trường hợp thuê đất tại các khu công nghiệp, khu cụm du lịch, khu kinh tế cửa khẩu theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ và của UBND tỉnh thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,35% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành.

4. Trường hợp thuê đất ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo qui định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ và của UBND tỉnh thì đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,25% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành.

Điều 3: Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

28/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.