Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai cho các loại tài nguyên khoáng sản khai thác. Bảng giá áp dụng cho tổ chức, cá nhân không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán theo quy định.

문서 번호28/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phùng Ngọc Mỹ — Phó Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 11. 2010
발효일10. 12. 2010
효력 만료일10. 07. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai cho các loại tài nguyên khoáng sản khai thác. Bảng giá áp dụng cho tổ chức, cá nhân không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán theo quy định.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán theo quy định được áp dụng Bảng giá tính thuế tài nguyên.
  • Bảng giá này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND của tỉnh Gia Lai.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính thuế tài nguyên, tránh tình trạng lợi dụng để trốn thuế.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về chi phí kế toán cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng cho loại tài nguyên nào?

Bảng giá này áp dụng cho một số loại tài nguyên khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể là các tổ chức, cá nhân không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán theo quy định.

Bảng giá này có hiệu lực từ khi nào?

Bảng giá có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký quyết định này.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên – Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước, ngầm, lâm sản ngoài gỗ rừng tự nhiên và cá tự nhiên.

Bảng giá này áp dụng cho tổ chức, cá nhân nào?

Bảng giá được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán theo quy định.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/NQ-QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004-2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra; hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác (khoản 4, Điều 6, Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính).

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên – Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước, ngầm, lâm sản ngoài gỗ rừng tự nhiên và cá tự nhiên./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
대체됨 1
28/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.